Chủ Nhật, 15/03/2026
Carles Gil
28
Tanner Beason (Thay: Wyatt Omsberg)
37
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Peter Stroud)
45+2'
Serge Ngoma (Thay: Alexander Hack)
46
Sean Nealis
49
Ilay Feingold
51
Luca Langoni
51
Will Sands (Thay: Peyton Miller)
65
Mohammed Sofo (Thay: Wikelman Carmona)
70
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
70
Will Sands
75
Luis Diaz (Thay: Maximiliano Nicolas Urruti)
85
Noah Eile
89
Keegan Hughes (Thay: Luca Langoni)
90
Wiktor Bogacz (Thay: Daniel Edelman)
90
(Pen) Carles Gil
90+7'
Raheem Edwards
90+9'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
New York Red Bulls
New York Red Bulls
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New England Revolution vs New York Red Bulls

Tất cả (119)
90+11'

Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại sân vận động Gillette với Wiktor Bogacz thay thế Daniel Edelman.

90+10'

New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+10'

Đá phạt cho New England ở phần sân nhà.

90+10'

Keegan Hughes thay thế Luca Langoni cho New England tại sân vận động Gillette.

90+9'

Ở Foxborough, New England tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+9' Tại sân vận động Gillette, Raheem Edwards đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại sân vận động Gillette, Raheem Edwards đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+9'

Đá phạt cho New England.

90+7' V À A A O O O! Carles Gil đưa New England dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số bây giờ là 2-1.

V À A A O O O! Carles Gil đưa New England dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số bây giờ là 2-1.

90+3'

Đá phạt cho New England.

90+2'

Ném biên cho New England ở phần sân nhà.

90+1'

Ném biên cho New England ở phần sân nhà.

90+1'

Cú đá phạt cho New York ở phần sân nhà.

90'

Tanner Beason (New England) có một cú đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực đã bị cản phá.

89' Noah Eile của New York đã bị phạt thẻ tại Foxborough.

Noah Eile của New York đã bị phạt thẻ tại Foxborough.

89'

Đang trở nên nguy hiểm! Cú đá phạt cho New England gần khu vực cấm địa.

88'

Sergii Demianchuk ra hiệu cho một quả ném biên của New England ở phần sân của New York.

88'

Sergii Demianchuk trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New England.

87'

Serge Ngoma của New York có một cú sút, nhưng không trúng đích.

86'

New York thực hiện một quả ném biên trong phần sân của New England.

86'

Phạt góc cho New York.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs New York Red Bulls

New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Ilay Feingold (12), Wyatt Omsberg (16), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Matt Polster (8), Alhassan Yusuf (80), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Maximiliano Urruti (37)

New York Red Bulls (3-4-3): Carlos Coronel (31), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Dylan Nealis (12), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Raheem Edwards (44), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Wikelman Carmona (19)

New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
31
Aljaz Ivacic
12
Ilay Feingold
16
Wyatt Omsberg
2
Mamadou Fofana
25
Peyton Miller
8
Matt Polster
80
Alhassan Yusuf
41
Luca Langoni
10
Carles Gil
17
Ignatius Ganago
37
Maximiliano Urruti
19
Wikelman Carmona
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
44
Raheem Edwards
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
12
Dylan Nealis
42
Alexander Hack
15
Sean Nealis
3
Noah Eile
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-4-3
Thay người
37’
Wyatt Omsberg
Tanner Beason
46’
Alexander Hack
Serge Ngoma
65’
Peyton Miller
Will Sands
70’
Wikelman Carmona
Mohammed Sofo
85’
Maximiliano Nicolas Urruti
Luis Diaz
70’
Peter Stroud
Ronald Donkor
90’
Luca Langoni
Keegan Hughes
90’
Daniel Edelman
Wiktor Bogacz
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Anthony Marcucci
Brandon Bye
Tim Parker
Noel Buck
Serge Ngoma
Tanner Beason
Omar Valencia
Jackson Yueill
Julian Hall
Will Sands
Mohammed Sofo
Jack Panayotou
Wiktor Bogacz
Keegan Hughes
Ronald Donkor
Luis Diaz
Aiden Jarvis

Thành tích đối đầu

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
2New York City FCNew York City FC4310810H T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4Nashville SCNashville SC4310610T H T T
5Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
7Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
8Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
9New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
19Austin FCAustin FC4112-24H T B B
20Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
21Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
22FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
26Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
27Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
28St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
29New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
12Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
13Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
14New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
2San DiegoSan Diego4310810T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
12Austin FCAustin FC4112-24H T B B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow