Thứ Sáu, 31/07/2026
Sigurd Rosted (Thay: Kevin Long)
16
Kobe Franklin
20
Allan Oyirwoth
38
Tomas Chancalay
42
Maxime Dominguez (Thay: Jonathan Osorio)
53
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Deandre Kerr)
53
Mamadou Fofana
67
Theodor Corbeanu (Kiến tạo: Djordje Mihailovic)
75
Maxime Dominguez
76
Brandon Bye (Thay: Tanner Beason)
78
Richie Laryea (Thay: Jose Cifuentes)
78
Markus Cimermancic (Thay: Djordje Mihailovic)
78
Richie Laryea
80
Will Sands (Thay: Mamadou Fofana)
86
Sharod George (Thay: Allan Oyirwoth)
86
Luca Langoni
90
Alhassan Yusuf
90+6'

Thống kê trận đấu New England Revolution vs Toronto FC

số liệu thống kê
New England Revolution
New England Revolution
Toronto FC
Toronto FC
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 20
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 11

Diễn biến New England Revolution vs Toronto FC

Tất cả (123)
90+7'

Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6' Alhassan Yusuf (New England) đã nhận thẻ vàng từ Alexis Da Silva.

Alhassan Yusuf (New England) đã nhận thẻ vàng từ Alexis Da Silva.

90+6'

Toronto được hưởng quả đá phạt.

90+5'

Alexis Da Silva ra hiệu cho Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+4'

New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân và New England được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Quả phát bóng lên cho New England tại Sân vận động Gillette.

90+2'

New England được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Alexis Da Silva ra hiệu cho New England được hưởng quả ném biên ở phần sân của Toronto.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Toronto được hưởng quả phát bóng lên.

90'

Ilay Feingold đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

90' V À A A O O O! New England cân bằng tỷ số 1-1 nhờ công của Luca Langoni tại Foxborough, MA.

V À A A O O O! New England cân bằng tỷ số 1-1 nhờ công của Luca Langoni tại Foxborough, MA.

89'

New England được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Toronto.

89'

Bóng an toàn khi New England được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Ném biên cho New England.

86'

New England thực hiện sự thay đổi thứ ba với Sharod George thay thế Allan Oyirwoth.

86'

Đội chủ nhà thay Mamadou Fofana bằng Will Sands.

86'

New England đẩy lên phía trước nhưng Alexis Da Silva nhanh chóng thổi phạt việt vị.

83'

Jules-Anthony Vilsaint của Toronto sút trúng đích nhưng không thành công.

83'

Ở Foxborough, MA, New England tiến lên phía trước qua Allan Oyirwoth. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

Đội hình xuất phát New England Revolution vs Toronto FC

New England Revolution (3-5-2): Matt Turner (30), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Tanner Beason (4), Ilay Feingold (12), Alhassan Yusuf (80), Carles Gil (10), Allan Oyirwoth (18), Peyton Miller (25), Tomas Chancalay (7), Luca Langoni (41)

Toronto FC (4-4-2): Luka Gavran (90), Kobe Franklin (19), Kevin Long (5), Lazar Stefanovic (76), Raoul Petretta (28), Theo Corbeanu (7), Alonso Coello (14), José Cifuentes (8), Jonathan Osorio (21), Deandre Kerr (29), Djordje Mihailovic (10)

New England Revolution
New England Revolution
3-5-2
30
Matt Turner
3
Brayan Ceballos
2
Mamadou Fofana
4
Tanner Beason
12
Ilay Feingold
80
Alhassan Yusuf
10
Carles Gil
18
Allan Oyirwoth
25
Peyton Miller
7
Tomas Chancalay
41
Luca Langoni
10
Djordje Mihailovic
29
Deandre Kerr
21
Jonathan Osorio
8
José Cifuentes
14
Alonso Coello
7
Theo Corbeanu
28
Raoul Petretta
76
Lazar Stefanovic
5
Kevin Long
19
Kobe Franklin
90
Luka Gavran
Toronto FC
Toronto FC
4-4-2
Thay người
78’
Tanner Beason
Brandon Bye
16’
Kevin Long
Sigurd Rosted
86’
Mamadou Fofana
Will Sands
53’
Deandre Kerr
Jules-Anthony Vilsaint
86’
Allan Oyirwoth
Sharod George
53’
Jonathan Osorio
Maxime Dominguez
78’
Jose Cifuentes
Richie Laryea
78’
Djordje Mihailovic
Markus Cimermancic
Cầu thủ dự bị
Alex Bono
Sean Johnson
Wyatt Omsberg
Derrick Etienne Jr.
Will Sands
Richie Laryea
Andrew Farrell
Kosi Thompson
Brandon Bye
Markus Cimermancic
Jackson Yueill
Sigurd Rosted
Keegan Hughes
Jules-Anthony Vilsaint
Eric Klein
Malik Henry
Sharod George
Maxime Dominguez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/07 - 2022
18/08 - 2022
07/05 - 2023
25/06 - 2023
04/03 - 2024
21/04 - 2024
04/05 - 2025
14/09 - 2025
23/07 - 2026

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
24/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
17/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Canada
06/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow