Thứ Ba, 03/11/2026
B. Bronico
3
Brandt Bronico
3
Raul
17
Andrew Privett (Thay: Tim Ream)
46
Idan Toklomati (Kiến tạo: Harry Toffolo)
54
Talles Magno (Thay: Agustin Ojeda)
67
Andrew Privett
68
Kerwin Vargas (Thay: Rodolfo Aloko)
69
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
77
Luca de la Torre (Thay: Brandt Bronico)
77
Keaton Parks (Thay: Raul)
77
Nathan Byrne
81
Kristijan Kahlina
84
Keaton Parks
85
Seymour Reid (Thay: Kai Trewin)
86
Kerwin Vargas (Kiến tạo: Pep Biel)
90
Djibril Diani (Thay: Pep Biel)
90
Nicolas Fernandez (Kiến tạo: Hannes Wolf)
90+3'

Thống kê trận đấu New York City FC vs Charlotte

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
Charlotte
Charlotte
64 Kiểm soát bóng 36
7 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York City FC vs Charlotte

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Djibril Diani.

90+3'

Hannes Wolf đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Nicolas Fernandez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicolas Fernandez đã ghi bàn!

90'

Pep Biel đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Kerwin Vargas ghi bàn!

V À A A O O O - Kerwin Vargas ghi bàn!

86'

Kai Trewin rời sân và được thay thế bởi Seymour Reid.

85' Thẻ vàng cho Keaton Parks.

Thẻ vàng cho Keaton Parks.

84' Thẻ vàng cho Kristijan Kahlina.

Thẻ vàng cho Kristijan Kahlina.

81' Thẻ vàng cho Nathan Byrne.

Thẻ vàng cho Nathan Byrne.

77'

Raul rời sân và được thay thế bởi Keaton Parks.

77'

Brandt Bronico rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

77'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

69'

Rodolfo Aloko rời sân và được thay thế bởi Kerwin Vargas.

68' Thẻ vàng cho Andrew Privett.

Thẻ vàng cho Andrew Privett.

67'

Agustin Ojeda rời sân và được thay thế bởi Talles Magno.

54'

Harry Toffolo đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

V À A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

46'

Tim Ream rời sân và được thay thế bởi Andrew Privett.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát New York City FC vs Charlotte

New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Kai Trewin (5), Raul (34), Kevin O'Toole (22), Nicolás Fernández Mercau (7), Thiago Martins (13), Agustin Ojeda (26), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Aiden O'Neill (21)

Charlotte (4-3-3): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Ashley Westwood (8), Pep Biel (16), Brandt Bronico (13), Rodolfo Aloko (37), Idan Gorno (9), Wilfried Zaha (10)

New York City FC
New York City FC
4-2-3-1
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
5
Kai Trewin
34
Raul
22
Kevin O'Toole
7
Nicolás Fernández Mercau
13
Thiago Martins
26
Agustin Ojeda
10
Maxi Moralez
17
Hannes Wolf
21
Aiden O'Neill
10
Wilfried Zaha
9
Idan Gorno
37
Rodolfo Aloko
13
Brandt Bronico
16
Pep Biel
8
Ashley Westwood
15
Harry Toffolo
3
Tim Ream
44
Morrison Agyemang
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-3-3
Thay người
67’
Agustin Ojeda
Talles Magno
46’
Tim Ream
Andrew Privett
77’
Raul
Keaton Parks
69’
Rodolfo Aloko
Kerwin Vargas
86’
Kai Trewin
Seymour Reid
77’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
77’
Brandt Bronico
Luca de la Torre
90’
Pep Biel
Djibril Diani
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Tyler Miller
Keaton Parks
Kerwin Vargas
Nico Cavallo
Djibril Diani
Maximo Carrizo
David Schnegg
Talles Magno
Liel Abada
Jonathan Shore
Archie Goodwin
Strahinja Tanasijevic
Luca de la Torre
Seymour Reid
Tyger Smalls
Kevin Pierre
Andrew Privett

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2022
11/09 - 2022
07/05 - 2023
06/07 - 2023
25/02 - 2024
28/04 - 2024
13/07 - 2025
20/09 - 2025
29/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
19/04 - 2026
14/05 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow