Thứ Bảy, 12/09/2026
Julian Fernandez
9
Matt Miazga
12
(Pen) Alonso Martinez
14
Birk Risa (Thay: Keaton Parks)
26
Matt Freese
39
Sergio Santos (Thay: Nick Hagglund)
46
Gerardo Valenzuela (Thay: Yuya Kubo)
46
Nico Cavallo (Thay: Andres Perea)
53
Gilberto Flores (Thay: Matt Miazga)
69
Hannes Wolf
72
Justin Haak
75
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
81
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez)
85
Monsef Bakrar (Thay: Alonso Martinez)
85
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
90
Evander Ferreira
90+2'

Thống kê trận đấu New York City FC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York City FC vs FC Cincinnati

Tất cả (133)
90+3'

New York City được hưởng quả đá phạt.

90+2' Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

90+2'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Tại Flushing, Queens, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Brad Smith thay thế Lukas Engel cho đội khách.

89'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

New York City được hưởng quả phạt góc từ Drew Fischer.

88'

Cincinnati tiến lên và Lukas Engel tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

87'

Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Citi Field.

86'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Đội chủ nhà đã thay thế Julian Fernandez bằng Agustin Ojeda. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pascal Jansen hôm nay.

85'

Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Monsef Bakrar thay thế Alonso Martinez.

85'

New York City được hưởng quả phát bóng lên tại Citi Field.

85'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

84'

New York City được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Evander của Cincinnati tung cú sút, nhưng không chính xác.

83'

New York City cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự quả đá phạt nguy hiểm từ Cincinnati.

81'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Corey Baird thay thế Luca Orellano.

81'

New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát New York City FC vs FC Cincinnati

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Hannes Wolf (17), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Andres Perea (8)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Yuya Kubo (7), Brian Anunga (27), Evander (10), Luca Orellano (23), Kevin Denkey (9)

New York City FC
New York City FC
4-3-3
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
17
Hannes Wolf
55
Keaton Parks
32
Jonathan Shore
10
Maxi Moralez
11
Julian Fernandez
16
Alonso Martinez
8
Andres Perea
9
Kevin Denkey
23
Luca Orellano
10
Evander
27
Brian Anunga
7
Yuya Kubo
29
Lukas Engel
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
26’
Keaton Parks
Birk Risa
46’
Nick Hagglund
Sergio Santos
53’
Andres Perea
Nico Cavallo
46’
Yuya Kubo
Gerardo Valenzuela
85’
Alonso Martinez
Monsef Bakrar
69’
Matt Miazga
Gilberto Flores
85’
Julian Fernandez
Agustin Ojeda
81’
Luca Orellano
Corey Baird
90’
Lukas Engel
Brad Smith
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Evan Louro
Greg Ranjitsingh
Brad Smith
Monsef Bakrar
Alvas Powell
Birk Risa
Sergio Santos
Strahinja Tanasijevic
Teenage Hadebe
Agustin Ojeda
Corey Baird
Nico Cavallo
Gerardo Valenzuela
Drew Baiera
Stefan Chirila
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
30/06 - 2022
08/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
MLS Cup
03/11 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/05 - 2025
24/08 - 2025
23/04 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/09 - 2026
30/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
14/08 - 2026
10/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
05/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2416532953T T T H B
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
3Inter Miami CFInter Miami CF2412841544H B T H H
4Houston DynamoHouston Dynamo241347543T B H H T
5New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2511771640B H H H T
7FC DallasFC Dallas241176640T B H T T
8Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
9CharlotteCharlotte241167939H T T H T
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes241158738B B H H T
11St. Louis CitySt. Louis City241086538H T H T H
12Colorado RapidsColorado Rapids2410212032T B T B H
13Portland TimbersPortland Timbers249510132T H B T H
14Orlando CityOrlando City249411-1531B T H T T
15FC CincinnatiFC Cincinnati23878-731H T H B B
16San DiegoSan Diego248610530B T T B B
17Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
18Real Salt LakeReal Salt Lake238510029B B B H B
19New York City FCNew York City FC24789429B H H H B
20Minnesota UnitedMinnesota United24789-429B T H B B
21LA GalaxyLA Galaxy257810-929T H B T B
22Toronto FCToronto FC246117-529H T H H T
23DC UnitedDC United236107-728H B B H T
24Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC22769-527B B H H H
25New York Red BullsNew York Red Bulls247611-1627B H B H B
26Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
27Columbus CrewColumbus Crew246513-623B B B T B
28Atlanta UnitedAtlanta United246414-1422T T B H B
29CF MontrealCF Montreal245613-1921T H B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City234316-3515B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2416532953T T T H B
2Inter Miami CFInter Miami CF2412841544H B T H H
3New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
4Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
5CharlotteCharlotte241167939H T T H T
6Orlando CityOrlando City249411-1531B T H T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati23878-731H T H B B
8Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
9New York City FCNew York City FC24789429B H H H B
10Toronto FCToronto FC246117-529H T H H T
11DC UnitedDC United236107-728H B B H T
12New York Red BullsNew York Red Bulls247611-1627B H B H B
13Columbus CrewColumbus Crew246513-623B B B T B
14Atlanta UnitedAtlanta United246414-1422T T B H B
15CF MontrealCF Montreal245613-1921T H B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo241347543T B H H T
3Los Angeles FCLos Angeles FC2511771640B H H H T
4FC DallasFC Dallas241176640T B H T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes241158738B B H H T
6St. Louis CitySt. Louis City241086538H T H T H
7Colorado RapidsColorado Rapids2410212032T B T B H
8Portland TimbersPortland Timbers249510132T H B T H
9San DiegoSan Diego248610530B T T B B
10Real Salt LakeReal Salt Lake238510029B B B H B
11Minnesota UnitedMinnesota United24789-429B T H B B
12LA GalaxyLA Galaxy257810-929T H B T B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC22769-527B B H H H
14Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City234316-3515B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow