Thứ Năm, 30/04/2026
Julian Fernandez
9
Matt Miazga
12
(Pen) Alonso Martinez
14
Birk Risa (Thay: Keaton Parks)
26
Matt Freese
39
Sergio Santos (Thay: Nick Hagglund)
46
Gerardo Valenzuela (Thay: Yuya Kubo)
46
Nico Cavallo (Thay: Andres Perea)
53
Gilberto Flores (Thay: Matt Miazga)
69
Hannes Wolf
72
Justin Haak
75
Corey Baird (Thay: Luca Orellano)
81
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez)
85
Monsef Bakrar (Thay: Alonso Martinez)
85
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
90
Evander Ferreira
90+2'

Thống kê trận đấu New York City FC vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
FC Cincinnati
FC Cincinnati
50 Kiểm soát bóng 50
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York City FC vs FC Cincinnati

Tất cả (133)
90+3'

New York City được hưởng quả đá phạt.

90+2' Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

Evander của Cincinnati đã bị phạt thẻ ở Flushing, Queens.

90+2'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Tại Flushing, Queens, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

90+1'

Drew Fischer ra hiệu cho New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Brad Smith thay thế Lukas Engel cho đội khách.

89'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

New York City được hưởng quả phạt góc từ Drew Fischer.

88'

Cincinnati tiến lên và Lukas Engel tung cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

87'

Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Citi Field.

86'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Đội chủ nhà đã thay thế Julian Fernandez bằng Agustin Ojeda. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Pascal Jansen hôm nay.

85'

Pascal Jansen (New York City) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Monsef Bakrar thay thế Alonso Martinez.

85'

New York City được hưởng quả phát bóng lên tại Citi Field.

85'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

84'

New York City được hưởng quả phát bóng lên.

84'

Evander của Cincinnati tung cú sút, nhưng không chính xác.

83'

New York City cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự quả đá phạt nguy hiểm từ Cincinnati.

81'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Corey Baird thay thế Luca Orellano.

81'

New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát New York City FC vs FC Cincinnati

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Hannes Wolf (17), Keaton Parks (55), Jonathan Shore (32), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Andres Perea (8)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Yuya Kubo (7), Brian Anunga (27), Evander (10), Luca Orellano (23), Kevin Denkey (9)

New York City FC
New York City FC
4-3-3
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
17
Hannes Wolf
55
Keaton Parks
32
Jonathan Shore
10
Maxi Moralez
11
Julian Fernandez
16
Alonso Martinez
8
Andres Perea
9
Kevin Denkey
23
Luca Orellano
10
Evander
27
Brian Anunga
7
Yuya Kubo
29
Lukas Engel
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
26’
Keaton Parks
Birk Risa
46’
Nick Hagglund
Sergio Santos
53’
Andres Perea
Nico Cavallo
46’
Yuya Kubo
Gerardo Valenzuela
85’
Alonso Martinez
Monsef Bakrar
69’
Matt Miazga
Gilberto Flores
85’
Julian Fernandez
Agustin Ojeda
81’
Luca Orellano
Corey Baird
90’
Lukas Engel
Brad Smith
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Evan Louro
Greg Ranjitsingh
Brad Smith
Monsef Bakrar
Alvas Powell
Birk Risa
Sergio Santos
Strahinja Tanasijevic
Teenage Hadebe
Agustin Ojeda
Corey Baird
Nico Cavallo
Gerardo Valenzuela
Drew Baiera
Stefan Chirila
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
30/06 - 2022
08/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
MLS Cup
03/11 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/05 - 2025
24/08 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow