Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nicolas Fernandez 20 | |
Alvas Elvis Powell (Thay: Teenage Lingani Hadebe) 23 | |
Kevin Denkey (Kiến tạo: Ender Echenique) 32 | |
Nicolas Fernandez (Kiến tạo: Maxi Moralez) 36 | |
Andrei Chirila (Thay: Alvas Elvis Powell) 46 | |
Gilberto Flores 50 | |
Agustin Ojeda (Kiến tạo: Aiden O'Neill) 53 | |
Gerardo Valenzuela (Thay: Ender Echenique) 60 | |
Brian Anunga (Thay: Gilberto Flores) 61 | |
Kevin Denkey (Kiến tạo: Gerardo Valenzuela) 65 | |
Kyle Smith 71 | |
Keaton Parks (Thay: Hannes Wolf) 72 | |
Talles Magno (Thay: Maxi Moralez) 72 | |
Talles Magno (Kiến tạo: Agustin Ojeda) 79 | |
Ayoub Jabbari (Thay: Tom Barlow) 83 | |
Arnau Farnos (Thay: Nicolas Fernandez) 84 | |
Jonathan Shore (Thay: Agustin Ojeda) 84 | |
Strahinja Tanasijevic (Thay: Tayvon Gray) 90 | |
Andrei Chirila (Kiến tạo: Pavel Bucha) 90+2' | |
(Pen) Evander Ferreira 90+5' | |
Brian Anunga 90+6' |
Thống kê trận đấu New York City FC vs FC Cincinnati


Diễn biến New York City FC vs FC Cincinnati
Thẻ vàng cho Brian Anunga.
V À A A O O O - Evander Ferreira từ FC Cincinnati ghi bàn từ chấm phạt đền!
Pavel Bucha đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrei Chirila ghi bàn!
Tayvon Gray rời sân và được thay thế bởi Strahinja Tanasijevic.
Agustin Ojeda rời sân và được thay thế bởi Jonathan Shore.
Nicolas Fernandez rời sân và được thay thế bởi Arnau Farnos.
Tom Barlow rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.
Agustin Ojeda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Talles Magno đã ghi bàn!
Maxi Moralez rời sân và được thay thế bởi Talles Magno.
Hannes Wolf rời sân và được thay thế bởi Keaton Parks.
Thẻ vàng cho Kyle Smith.
Gerardo Valenzuela đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Denkey đã ghi bàn!
Gilberto Flores rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.
Ender Echenique rời sân và được thay thế bởi Gerardo Valenzuela.
Tom Barlow đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Evander Ferreira đã ghi bàn!
Aiden O'Neill đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát New York City FC vs FC Cincinnati
New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Raul (34), Kevin O'Toole (22), Kai Trewin (5), Aiden O'Neill (21), Agustin Ojeda (26), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Nicolás Fernández Mercau (7)
FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Kyle Smith (24), Gilberto Flores (3), Teenage Hadebe (15), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Samuel Gidi (11), Kenji Mboma Dem (17), Evander (10), Kevin Denkey (9), Tom Barlow (16)


| Thay người | |||
| 72’ | Maxi Moralez Talles Magno | 23’ | Andrei Chirila Alvas Powell |
| 72’ | Hannes Wolf Keaton Parks | 46’ | Alvas Elvis Powell Andrei Chirila |
| 84’ | Nicolas Fernandez Arnau Farnos | 60’ | Ender Echenique Gerardo Valenzuela |
| 84’ | Agustin Ojeda Jonathan Shore | 61’ | Gilberto Flores Brian Anunga |
| 90’ | Tayvon Gray Strahinja Tanasijevic | 83’ | Tom Barlow Ayoub Jabbari |
| Cầu thủ dự bị | |||
Arnau Farnos | Andrei Chirila | ||
Seymour Reid | Stiven Jimenez | ||
Nico Cavallo | Gerardo Valenzuela | ||
Strahinja Tanasijevic | Brian Anunga | ||
Maximo Carrizo | Alvas Powell | ||
Jonathan Shore | Evan Louro | ||
Talles Magno | Ayoub Jabbari | ||
Keaton Parks | |||
Tomas Romero | |||
Nhận định New York City FC vs FC Cincinnati
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York City FC
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 5 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 7 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 9 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 10 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 15 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 16 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 17 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 18 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 19 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 21 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 23 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 24 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 25 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 26 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 27 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 28 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 29 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| 30 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 13 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 15 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 4 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 9 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 13 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
