Thứ Năm, 30/04/2026
(og) Justin Haak
26
Erik Duenas
35
Artur (Thay: Junior Urso)
46
Gabriel Segal
50
Felipe Andrade
63
Nico Cavallo (Thay: Justin Haak)
65
Tayvon Gray
65
Maximo Carrizo (Thay: Alonso Martinez)
65
Monsef Bakrar (Thay: Maxi Moralez)
65
Agustin Ojeda (Thay: Hannes Wolf)
65
Ondrej Lingr (Thay: Erik Duenas)
71
Griffin Dorsey (Thay: Felipe Andrade)
72
Keaton Parks (Thay: Jonathan Shore)
74
Duane Holmes (Thay: Jack McGlynn)
82
Aiden O'Neill
85
Pablo Ortiz (Thay: Nicolas Lodeiro)
89
Nico Cavallo
90+2'
(Pen) Gabriel Segal
90+4'

Thống kê trận đấu New York City FC vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
Houston Dynamo
Houston Dynamo
62 Kiểm soát bóng 38
1 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York City FC vs Houston Dynamo

Tất cả (122)
90+4' V À O O O! Gabe Segal nâng tỷ số cho Houston từ chấm phạt đền. Họ hiện dẫn trước 0-3.

V À O O O! Gabe Segal nâng tỷ số cho Houston từ chấm phạt đền. Họ hiện dẫn trước 0-3.

90+2' Nico Cavallo (New York City) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Nico Cavallo (New York City) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

Houston được hưởng quả ném biên ở phần sân của New York City.

90'

New York City được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

Pablo Ortiz vào sân thay cho Nicolas Lodeiro của Houston.

89'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Bronx, NY.

89'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.

88'

Bóng đi ra ngoài sân và Houston được hưởng một quả phát bóng lên.

88'

New York City tấn công nhưng cú đánh đầu của Thiago Martins không trúng đích.

88'

New York City được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.

87'

Houston có một quả phát bóng lên.

86'

Đá phạt cho New York City trong phần sân của họ.

86' Aiden O'Neill (New York City) đã bị phạt thẻ và cần cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Aiden O'Neill (New York City) đã bị phạt thẻ và cần cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

85' Aiden O'Neill (New York City) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Aiden O'Neill (New York City) đã nhận thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

85'

Tại Bronx, NY, đội khách được hưởng quả đá phạt.

85'

Houston cần cẩn trọng. New York City có một quả ném biên tấn công.

84'

Ném biên cao trên sân cho New York City tại Bronx, NY.

83'

Đá phạt cho Houston trong phần sân của họ.

82'

Đội khách thay Jack McGlynn bằng Duane Holmes.

82'

New York City có một quả ném biên nguy hiểm.

Đội hình xuất phát New York City FC vs Houston Dynamo

New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Birk Risa (5), Justin Haak (80), Aiden O'Neill (21), Jonathan Shore (32), Julian Fernandez (11), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Franco Escobar (2), Ethan Bartlow (4), Obafemi Awodesu (24), Felipe Andrade (36), Brooklyn Raines (35), Junior Urso (30), Erik Duenas (16), Jack McGlynn (21), Gabe Segal (17), Gabe Segal (17), Nicolas Lodeiro (20)

New York City FC
New York City FC
4-2-3-1
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
5
Birk Risa
80
Justin Haak
21
Aiden O'Neill
32
Jonathan Shore
11
Julian Fernandez
10
Maxi Moralez
17
Hannes Wolf
16
Alonso Martinez
20
Nicolas Lodeiro
17
Gabe Segal
17
Gabe Segal
21
Jack McGlynn
16
Erik Duenas
30
Junior Urso
35
Brooklyn Raines
36
Felipe Andrade
24
Obafemi Awodesu
4
Ethan Bartlow
2
Franco Escobar
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
65’
Alonso Martinez
Maximo Carrizo
46’
Junior Urso
Artur
65’
Maxi Moralez
Monsef Bakrar
71’
Erik Duenas
Ondřej Lingr
65’
Hannes Wolf
Agustin Ojeda
72’
Felipe Andrade
Griffin Dorsey
65’
Justin Haak
Nico Cavallo
82’
Jack McGlynn
Duane Holmes
74’
Jonathan Shore
Keaton Parks
89’
Nicolas Lodeiro
Pablo Ortiz
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Jimmy Maurer
Keaton Parks
Artur
Maximo Carrizo
Griffin Dorsey
Mitja Ilenic
Michael Halliday
Monsef Bakrar
Sebastian Kowalczyk
Strahinja Tanasijevic
Duane Holmes
Agustin Ojeda
Ondřej Lingr
Nico Cavallo
Pablo Ortiz
Seymour Reid
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/03 - 2023
29/05 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow