Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andy Najar 13 | |
Patrick Yazbek 49 | |
Hany Mukhtar 53 | |
Matthew Corcoran (Thay: Patrick Yazbek) 66 | |
Kevin O'Toole 68 | |
Aiden O'Neill (Thay: James Sands) 70 | |
Malachi Jones (Thay: Luighi) 76 | |
Shak Mohammed (Thay: Cristian Espinoza) 81 | |
Ahmed Qasem (Thay: Elias Saad) 81 | |
Bryan Acosta (Thay: Edvard Tagseth) 89 | |
Daniel Lovitz (Thay: Andy Najar) 89 | |
Malachi Jones 90 | |
Bryan Acosta 90+2' |
Thống kê trận đấu New York City FC vs Nashville SC


Diễn biến New York City FC vs Nashville SC
Thẻ vàng cho Bryan Acosta.
Thẻ vàng cho Malachi Jones.
Andy Najar rời sân và được thay thế bởi Daniel Lovitz.
Edvard Tagseth rời sân và được thay thế bởi Bryan Acosta.
Elias Saad rời sân và được thay thế bởi Ahmed Qasem.
Cristian Espinoza rời sân và được thay thế bởi Shak Mohammed.
Luighi rời sân và được thay thế bởi Malachi Jones.
James Sands rời sân và được thay thế bởi Aiden O'Neill.
Thẻ vàng cho Kevin O'Toole.
Patrick Yazbek rời sân và được thay thế bởi Matthew Corcoran.
Thẻ vàng cho Hany Mukhtar.
Thẻ vàng cho Patrick Yazbek.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Andy Najar.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát New York City FC vs Nashville SC
New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Raul Gustavo (34), Kevin O'Toole (22), James Sands (6), Andres Perea (8), Agustin Ojeda (26), Nicolás Fernández Mercau (7), Bénie Traoré (9), Luighi Hanri Sousa Santos (20)
Nashville SC (4-2-3-1): Brian Schwake (99), Andy Najar (31), Jeisson Palacios (4), Maxwell Woledzi (3), Reed Baker-Whiting (27), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Cristian Espinoza (7), Hany Mukhtar (10), Elias Saad (11), Sam Surridge (9)


| Thay người | |||
| 70’ | James Sands Aiden O'Neill | 66’ | Patrick Yazbek Matthew Corcoran |
| 81’ | Elias Saad Ahmed Qasem | ||
| 81’ | Cristian Espinoza Shak Mohammed | ||
| 89’ | Edvard Tagseth Bryan Acosta | ||
| 89’ | Andy Najar Daniel Lovitz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nico Cavallo | Bryan Acosta | ||
Cooper Flax | Ahmed Qasem | ||
Mitja Ilenic | Josh Bauer | ||
Malachi Jones | Matthew Corcoran | ||
Alonso Martinez | Daniel Lovitz | ||
Max Murray | Jack Maher | ||
Aiden O'Neill | Shak Mohammed | ||
Tomas Romero | Alex Muyl | ||
Jonathan Shore | Joe Willis | ||
Nhận định New York City FC vs Nashville SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York City FC
Thành tích gần đây Nashville SC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 6 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 7 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 8 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 9 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 10 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 11 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 12 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 13 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 14 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 15 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 16 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 18 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 19 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 20 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 21 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 22 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 23 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 24 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 25 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 28 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 29 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| 30 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 3 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 6 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 7 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 9 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 10 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 11 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 13 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 14 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 15 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 6 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 7 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 13 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
