Thứ Năm, 05/11/2026
Alonso Martinez
13
Julian Fernandez
31
Noah Eile
42
Maxi Moralez (Kiến tạo: Alonso Martinez)
50
Sean Nealis
54
Wiktor Bogacz (Thay: Mohammed Sofo)
57
Cameron Harper (Thay: Dennis Gjengaar)
57
Jonathan Shore (Thay: Andres Perea)
61
Agustin Ojeda (Thay: Julian Fernandez)
61
Mitja Ilenic (Thay: Tayvon Gray)
61
Kyle Duncan
63
Wikelman Carmona (Thay: Peter Stroud)
67
Nico Cavallo (Thay: Birk Risa)
76
Monsef Bakrar (Thay: Hannes Wolf)
76
Julian Hall (Thay: Emil Forsberg)
77

Thống kê trận đấu New York City FC vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
New York City FC
New York City FC
New York Red Bulls
New York Red Bulls
35 Kiểm soát bóng 65
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York City FC vs New York Red Bulls

Tất cả (146)
90+4'

Alonso Martinez sút trúng xà ngang! Gần như đã có một bàn thắng cho New York City ở Flushing, Queens.

90+4'

New York có một quả phát bóng.

90+3'

Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Flushing, Queens.

90+2'

Đá phạt cho New York ở nửa sân của New York City.

90'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho New York City!

90'

New York City sẽ thực hiện một quả ném biên trong phần sân của New York.

89'

Allen Chapman trao cho New York City một quả phát bóng lên.

89'

Wikelman Carmona của New York tấn công bóng bằng đầu nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.

89'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả ném biên cho New York ở phần sân của New York City.

88'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho New York ngay bên ngoài khu vực của New York City.

87'

Đá phạt cho New York ở phần sân nhà.

86'

Allen Chapman trao quyền ném biên cho đội khách.

86'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Allen Chapman ra hiệu cho New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Ném biên cho New York.

85'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Quả phát bóng lên cho New York City tại sân Citi Field.

83'

New York City được hưởng quả đá phạt.

83'

Allen Chapman ra hiệu cho New York City được hưởng quả ném biên ở phần sân của New York.

82'

New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

New York City được hưởng quả ném biên trong phần sân của New York.

Đội hình xuất phát New York City FC vs New York Red Bulls

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Justin Haak (80), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Birk Risa (5), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Maxi Moralez (10), Julian Fernandez (11), Alonso Martinez (16), Hannes Wolf (17)

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Felipe Carballo (20), Peter Stroud (8), Dennis Gjengaar (22), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

New York City FC
New York City FC
4-3-3
49
Matt Freese
24
Tayvon Gray
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
5
Birk Risa
21
Aiden O'Neill
8
Andres Perea
10
Maxi Moralez
11
Julian Fernandez
16
Alonso Martinez
17
Hannes Wolf
13
Eric Maxim Choupo-Moting
37
Mohammed Sofo
10
Emil Forsberg
22
Dennis Gjengaar
8
Peter Stroud
20
Felipe Carballo
44
Raheem Edwards
3
Noah Eile
15
Sean Nealis
6
Kyle Duncan
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
Thay người
61’
Andres Perea
Jonathan Shore
57’
Dennis Gjengaar
Cameron Harper
61’
Tayvon Gray
Mitja Ilenic
57’
Mohammed Sofo
Wiktor Bogacz
61’
Julian Fernandez
Agustin Ojeda
67’
Peter Stroud
Wikelman Carmona
76’
Hannes Wolf
Monsef Bakrar
77’
Emil Forsberg
Julian Hall
76’
Birk Risa
Nico Cavallo
Cầu thủ dự bị
Tomas Romero
Anthony Marcucci
Jonathan Shore
Tim Parker
Maximo Carrizo
Wikelman Carmona
Mitja Ilenic
Daniel Edelman
Monsef Bakrar
Cameron Harper
Strahinja Tanasijevic
Ronald Donkor
Agustin Ojeda
Julian Hall
Nico Cavallo
Alexander Hack
Seymour Reid
Wiktor Bogacz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/09 - 2021
26/09 - 2021
18/10 - 2021
18/07 - 2022
18/09 - 2022
Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
MLS Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
01/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow