Thứ Hai, 21/09/2026
(Pen) Prince Osei Owusu
8
Wikelman Carmona
44
Justin Che
50
Juan Mina (Thay: Matthew Dos Santos)
61
Rafael Mosquera (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
61
Bode Hidalgo (Thay: Tomas Aviles)
61
Noah Streit (Thay: Ivan Jaime)
61
Daniel Rios (Thay: Prince Osei Owusu)
61
Wikelman Carmona
68
Omar Valencia (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
77
Samuel Piette (Thay: Wikelman Carmona)
81
Roald Mitchell (Thay: Julian Hall)
85
Olger Escobar (Thay: Matthew Longstaff)
86
Andy Rojas (Thay: Cade Cowell)
86

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs CF Montreal

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
CF Montreal
CF Montreal
67 Kiểm soát bóng 33
4 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
11 Phạt góc 4
0 Việt vị 6
8 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs CF Montreal

Tất cả (20)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Andy Rojas.

86'

Matthew Longstaff rời sân và được thay thế bởi Olger Escobar.

85'

Julian Hall rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.

81'

Wikelman Carmona rời sân và được thay thế bởi Samuel Piette.

77'

Jahkeele Marshall-Rutty rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

68' V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

68' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

61'

Prince Osei Owusu rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.

61'

Ivan Jaime rời sân và được thay thế bởi Noah Streit.

61'

Tomas Aviles rời sân và được thay thế bởi Bode Hidalgo.

61'

Eric Maxim Choupo-Moting rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

61'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Juan Mina.

50' Thẻ vàng cho Justin Che.

Thẻ vàng cho Justin Che.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

8' V À A A O O O - Prince Osei Owusu của CF Montreal thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Prince Osei Owusu của CF Montreal thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

8' V À A A O O O - Prince Osei Owusu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Prince Osei Owusu đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs CF Montreal

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Justin Che (2), Robert Voloder (6), Matthew Dos Santos (56), Julian Hall (16), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Jorge Ruvalcaba (11)

CF Montreal (5-4-1): Thomas Gillier (31), Dagur Dan Thorhallsson (17), Tomas Aviles (3), Efrain Morales (24), Brayan Vera (4), Luca Petrasso (13), Iván Jaime (10), Victor Loturi (22), Matty Longstaff (8), Wikelman Carmona (16), Prince-Osei Owusu (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
2
Justin Che
6
Robert Voloder
56
Matthew Dos Santos
16
Julian Hall
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
7
Cade Cowell
13
Eric Maxim Choupo-Moting
11
Jorge Ruvalcaba
9
Prince-Osei Owusu
16
Wikelman Carmona
8
Matty Longstaff
22
Victor Loturi
10
Iván Jaime
13
Luca Petrasso
4
Brayan Vera
24
Efrain Morales
3
Tomas Aviles
17
Dagur Dan Thorhallsson
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
5-4-1
Thay người
61’
Eric Maxim Choupo-Moting
Rafael Antonio Mosquera Diaz
61’
Prince Osei Owusu
Daniel Rios
61’
Matthew Dos Santos
Juan Mina
61’
Tomas Aviles
Bode Hidalgo
77’
Jahkeele Marshall-Rutty
Omar Valencia
61’
Ivan Jaime
Noah Streit
85’
Julian Hall
Roald Mitchell
81’
Wikelman Carmona
Samuel Piette
86’
Cade Cowell
Andy Rojas
86’
Matthew Longstaff
Olger Escobar
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Sebastian Breza
Tim Parker
Samuel Piette
Omar Valencia
Daniel Rios
Tanner Rosborough
Jalen Neal
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Bode Hidalgo
Juan Mina
Olger Escobar
Roald Mitchell
Hennadii Synchuk
Andy Rojas
Yuri Aleksandr Guboglo
Gustav Berggren
Noah Streit

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/10 - 2021
10/04 - 2022
01/09 - 2022
23/04 - 2023
21/05 - 2023
20/06 - 2024
18/07 - 2024
27/04 - 2025
21/09 - 2025
09/03 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
03/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
16/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2617633257T H B H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2515463349T B T B T
3New England RevolutionNew England Revolution2614481246T B T T T
4Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
5Houston DynamoHouston Dynamo261358444H H T B H
6St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
7FC DallasFC Dallas261286744H T T T H
8CharlotteCharlotte2612771043T H T H T
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes261268842H H T T H
10Los Angeles FCLos Angeles FC2711881441H H T B H
11Chicago FireChicago Fire251168739H H H B B
12Colorado RapidsColorado Rapids2611312136T B H T H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union2610610836T T T T T
14Orlando CityOrlando City2610412-1434H T T T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
16FC CincinnatiFC Cincinnati25898-733H B B H H
17LA GalaxyLA Galaxy278910-833B T B H T
18Portland TimbersPortland Timbers269512-132B T H B B
19New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
20San DiegoSan Diego258611030T T B B B
21Austin FCAustin FC267910-1230T H H T H
22Real Salt LakeReal Salt Lake258512-529B H B B B
23Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC24789-529H H H H H
24Minnesota UnitedMinnesota United267811-729H B B B B
25DC UnitedDC United256118-829B H T H B
26Toronto FCToronto FC266119-1029H H T B B
27Columbus CrewColumbus Crew267514-526B T B B T
28Atlanta UnitedAtlanta United267514-1326B H B H T
29CF MontrealCF Montreal265615-2221B B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City255317-3418B B B T B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2617633257T H B H T
2New England RevolutionNew England Revolution2614481246T B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4CharlotteCharlotte2612771043T H T H T
5Chicago FireChicago Fire251168739H H H B B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union2610610836T T T T T
7Orlando CityOrlando City2610412-1434H T T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati25898-733H B B H H
10New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
11DC UnitedDC United256118-829B H T H B
12Toronto FCToronto FC266119-1029H H T B B
13Columbus CrewColumbus Crew267514-526B T B B T
14Atlanta UnitedAtlanta United267514-1326B H B H T
15CF MontrealCF Montreal265615-2221B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2515463349T B T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo261358444H H T B H
3St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
4FC DallasFC Dallas261286744H T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes261268842H H T T H
6Los Angeles FCLos Angeles FC2711881441H H T B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2611312136T B H T H
8LA GalaxyLA Galaxy278910-833B T B H T
9Portland TimbersPortland Timbers269512-132B T H B B
10San DiegoSan Diego258611030T T B B B
11Austin FCAustin FC267910-1230T H H T H
12Real Salt LakeReal Salt Lake258512-529B H B B B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC24789-529H H H H H
14Minnesota UnitedMinnesota United267811-729H B B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City255317-3418B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow