Thứ Năm, 05/11/2026
(Pen) Prince Osei Owusu
8
Wikelman Carmona
44
Justin Che
50
Juan Mina (Thay: Matthew Dos Santos)
61
Rafael Mosquera (Thay: Eric Maxim Choupo-Moting)
61
Bode Hidalgo (Thay: Tomas Aviles)
61
Noah Streit (Thay: Ivan Jaime)
61
Daniel Rios (Thay: Prince Osei Owusu)
61
Wikelman Carmona
68
Omar Valencia (Thay: Jahkeele Marshall-Rutty)
77
Samuel Piette (Thay: Wikelman Carmona)
81
Roald Mitchell (Thay: Julian Hall)
85
Olger Escobar (Thay: Matthew Longstaff)
86
Andy Rojas (Thay: Cade Cowell)
86

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs CF Montreal

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
CF Montreal
CF Montreal
67 Kiểm soát bóng 33
4 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
11 Phạt góc 4
0 Việt vị 6
8 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs CF Montreal

Tất cả (20)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Andy Rojas.

86'

Matthew Longstaff rời sân và được thay thế bởi Olger Escobar.

85'

Julian Hall rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.

81'

Wikelman Carmona rời sân và được thay thế bởi Samuel Piette.

77'

Jahkeele Marshall-Rutty rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

68' V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

68' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

61'

Prince Osei Owusu rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.

61'

Ivan Jaime rời sân và được thay thế bởi Noah Streit.

61'

Tomas Aviles rời sân và được thay thế bởi Bode Hidalgo.

61'

Eric Maxim Choupo-Moting rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

61'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Juan Mina.

50' Thẻ vàng cho Justin Che.

Thẻ vàng cho Justin Che.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wikelman Carmona đã ghi bàn!

8' V À A A O O O - Prince Osei Owusu của CF Montreal thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Prince Osei Owusu của CF Montreal thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

8' V À A A O O O - Prince Osei Owusu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Prince Osei Owusu đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs CF Montreal

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Justin Che (2), Robert Voloder (6), Matthew Dos Santos (56), Julian Hall (16), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Jorge Ruvalcaba (11)

CF Montreal (5-4-1): Thomas Gillier (31), Dagur Dan Thorhallsson (17), Tomas Aviles (3), Efrain Morales (24), Brayan Vera (4), Luca Petrasso (13), Iván Jaime (10), Victor Loturi (22), Matty Longstaff (8), Wikelman Carmona (16), Prince-Osei Owusu (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
2
Justin Che
6
Robert Voloder
56
Matthew Dos Santos
16
Julian Hall
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
7
Cade Cowell
13
Eric Maxim Choupo-Moting
11
Jorge Ruvalcaba
9
Prince-Osei Owusu
16
Wikelman Carmona
8
Matty Longstaff
22
Victor Loturi
10
Iván Jaime
13
Luca Petrasso
4
Brayan Vera
24
Efrain Morales
3
Tomas Aviles
17
Dagur Dan Thorhallsson
31
Thomas Gillier
CF Montreal
CF Montreal
5-4-1
Thay người
61’
Eric Maxim Choupo-Moting
Rafael Antonio Mosquera Diaz
61’
Prince Osei Owusu
Daniel Rios
61’
Matthew Dos Santos
Juan Mina
61’
Tomas Aviles
Bode Hidalgo
77’
Jahkeele Marshall-Rutty
Omar Valencia
61’
Ivan Jaime
Noah Streit
85’
Julian Hall
Roald Mitchell
81’
Wikelman Carmona
Samuel Piette
86’
Cade Cowell
Andy Rojas
86’
Matthew Longstaff
Olger Escobar
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Sebastian Breza
Tim Parker
Samuel Piette
Omar Valencia
Daniel Rios
Tanner Rosborough
Jalen Neal
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Bode Hidalgo
Juan Mina
Olger Escobar
Roald Mitchell
Hennadii Synchuk
Andy Rojas
Yuri Aleksandr Guboglo
Gustav Berggren
Noah Streit

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/10 - 2021
10/04 - 2022
01/09 - 2022
23/04 - 2023
21/05 - 2023
20/06 - 2024
18/07 - 2024
27/04 - 2025
21/09 - 2025
09/03 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
01/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Canada
22/10 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow