Thứ Ba, 03/11/2026
Wiktor Bogacz (Kiến tạo: Kyle Duncan)
14
Kerwin Vargas
26
Mohammed Sofo (Kiến tạo: Wikelman Carmona)
30
Pep Biel
40
Wilfried Zaha
64
Cameron Harper (Thay: Dennis Gjengaar)
64
Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Wiktor Bogacz)
64
Andrew Privett
68
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
70
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
71
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
71
Liel Abada
76
Alexander Hack (Thay: Wikelman Carmona)
77
Daniel Edelman
82
Souleyman Doumbia (Thay: Nick Scardina)
83
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
87
Omar Valencia (Thay: Mohammed Sofo)
87
Ronald Donkor
90+2'
Adilson Malanda
90+5'
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
90+7'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Charlotte

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Charlotte
Charlotte
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 0
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá -1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Charlotte

Tất cả (117)
90+7' New York đã nâng tỷ số lên 4-2 nhờ quả phạt đền của Eric Maxim Choupo-Moting.

New York đã nâng tỷ số lên 4-2 nhờ quả phạt đền của Eric Maxim Choupo-Moting.

90+5' Adilson Malanda (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Adilson Malanda (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+4'

New York được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+2' Ronald Donkor (New York) nhận thẻ vàng.

Ronald Donkor (New York) nhận thẻ vàng.

90+1'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Liệu New York có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

89'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Harrison, NJ.

89'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân của New York.

88'

Sandro Schwarz (New York) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Omar Valencia thay thế Mohammed Sofo.

87'

Ronald Donkor vào sân thay cho Peter Stroud của New York.

87'

Tại Harrison, NJ, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

86'

Phạt góc cho Charlotte.

85'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

85'

Charlotte đẩy lên phía trước qua Wilfried Zaha, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

84'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

83'

Đội khách thay Nick Scardina bằng Souleyman Doumbia.

83'

Đá phạt cho Charlotte trong phần sân của họ.

83'

Drew Fischer ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt trong phần sân của họ.

81' Daniel Edelman của New York đã bị Drew Fischer phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Daniel Edelman của New York đã bị Drew Fischer phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

81'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Charlotte

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Dennis Gjengaar (22), Wikelman Carmona (19), Mohammed Sofo (37), Wiktor Bogacz (7)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Eryk Williamson (19), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Patrick Agyemang (33)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
6
Kyle Duncan
15
Sean Nealis
3
Noah Eile
44
Raheem Edwards
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
22
Dennis Gjengaar
19
Wikelman Carmona
37
Mohammed Sofo
7
Wiktor Bogacz
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
19
Eryk Williamson
8
Ashley Westwood
2
Jahkeele Marshall-Rutty
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
35
Nick Scardina
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
64’
Dennis Gjengaar
Cameron Harper
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
64’
Wiktor Bogacz
Eric Maxim Choupo-Moting
71’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
77’
Wikelman Carmona
Alexander Hack
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
87’
Mohammed Sofo
Omar Valencia
83’
Nick Scardina
Souleyman Doumbia
87’
Peter Stroud
Ronald Donkor
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Liel Abada
Tim Parker
David Bingham
Cameron Harper
Bill Tuiloma
Serge Ngoma
Jack Neeley
Omar Valencia
Iuri Tavares
Ronald Donkor
Nikola Petkovic
Emil Forsberg
Djibril Diani
Eric Maxim Choupo-Moting
Tyger Smalls
Alexander Hack
Liel Abada
Souleyman Doumbia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025
22/03 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
01/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow