Thứ Tư, 18/03/2026
Wiktor Bogacz (Kiến tạo: Kyle Duncan)
14
Kerwin Vargas
26
Mohammed Sofo (Kiến tạo: Wikelman Carmona)
30
Pep Biel
40
Wilfried Zaha
64
Cameron Harper (Thay: Dennis Gjengaar)
64
Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Wiktor Bogacz)
64
Andrew Privett
68
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
70
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
71
Tyger Smalls (Thay: Patrick Agyemang)
71
Liel Abada
76
Alexander Hack (Thay: Wikelman Carmona)
77
Daniel Edelman
82
Souleyman Doumbia (Thay: Nick Scardina)
83
Ronald Donkor (Thay: Peter Stroud)
87
Omar Valencia (Thay: Mohammed Sofo)
87
Ronald Donkor
90+2'
Adilson Malanda
90+5'
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
90+7'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Charlotte

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Charlotte
Charlotte
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 0
1 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá -1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Charlotte

Tất cả (117)
90+7' New York đã nâng tỷ số lên 4-2 nhờ quả phạt đền của Eric Maxim Choupo-Moting.

New York đã nâng tỷ số lên 4-2 nhờ quả phạt đền của Eric Maxim Choupo-Moting.

90+5' Adilson Malanda (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Adilson Malanda (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+4'

New York được hưởng quả phát bóng lên.

90+2'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.

90+2' Ronald Donkor (New York) nhận thẻ vàng.

Ronald Donkor (New York) nhận thẻ vàng.

90+1'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Liệu New York có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

89'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Harrison, NJ.

89'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân của New York.

88'

Sandro Schwarz (New York) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Omar Valencia thay thế Mohammed Sofo.

87'

Ronald Donkor vào sân thay cho Peter Stroud của New York.

87'

Tại Harrison, NJ, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

86'

Phạt góc cho Charlotte.

85'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

85'

Charlotte đẩy lên phía trước qua Wilfried Zaha, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

84'

Charlotte có một quả ném biên nguy hiểm.

83'

Đội khách thay Nick Scardina bằng Souleyman Doumbia.

83'

Đá phạt cho Charlotte trong phần sân của họ.

83'

Drew Fischer ra hiệu cho Charlotte được hưởng quả đá phạt trong phần sân của họ.

81' Daniel Edelman của New York đã bị Drew Fischer phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Daniel Edelman của New York đã bị Drew Fischer phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

81'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Charlotte

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Kyle Duncan (6), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Raheem Edwards (44), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Dennis Gjengaar (22), Wikelman Carmona (19), Mohammed Sofo (37), Wiktor Bogacz (7)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nick Scardina (35), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Ashley Westwood (8), Eryk Williamson (19), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Patrick Agyemang (33)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
6
Kyle Duncan
15
Sean Nealis
3
Noah Eile
44
Raheem Edwards
75
Daniel Edelman
8
Peter Stroud
22
Dennis Gjengaar
19
Wikelman Carmona
37
Mohammed Sofo
7
Wiktor Bogacz
33
Patrick Agyemang
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
19
Eryk Williamson
8
Ashley Westwood
2
Jahkeele Marshall-Rutty
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
35
Nick Scardina
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
64’
Dennis Gjengaar
Cameron Harper
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
64’
Wiktor Bogacz
Eric Maxim Choupo-Moting
71’
Patrick Agyemang
Tyger Smalls
77’
Wikelman Carmona
Alexander Hack
71’
Kerwin Vargas
Liel Abada
87’
Mohammed Sofo
Omar Valencia
83’
Nick Scardina
Souleyman Doumbia
87’
Peter Stroud
Ronald Donkor
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Liel Abada
Tim Parker
David Bingham
Cameron Harper
Bill Tuiloma
Serge Ngoma
Jack Neeley
Omar Valencia
Iuri Tavares
Ronald Donkor
Nikola Petkovic
Emil Forsberg
Djibril Diani
Eric Maxim Choupo-Moting
Tyger Smalls
Alexander Hack
Liel Abada
Souleyman Doumbia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
09/03 - 2026
22/02 - 2026
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3New York City FCNew York City FC4310810H T T T
4San DiegoSan Diego4310810T T T H
5Nashville SCNashville SC4310610T H T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
8Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
9Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
10New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
11Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
12Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
13DC UnitedDC United420206T B B T
14FC DallasFC Dallas412105T H B H
15CharlotteCharlotte4121-15H B T H
16Chicago FireChicago Fire411214B T H B
17LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
18Austin FCAustin FC4112-24H T B B
19Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
20Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
21Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
22New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
23Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
24Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
25FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
26CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
27Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
28Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
29St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC4310810H T T T
2Nashville SCNashville SC4310610T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF421107B T T H
4New York Red BullsNew York Red Bulls4211-17T T B H
5DC UnitedDC United420206T B B T
6CharlotteCharlotte4121-15H B T H
7Chicago FireChicago Fire411214B T H B
8Toronto FCToronto FC4112-34B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution310213B B T
10Atlanta UnitedAtlanta United4103-33B B B T
11FC CincinnatiFC Cincinnati4103-53T B B B
12CF MontrealCF Montreal4103-63B B T B
13Orlando CityOrlando City4103-73B B B T
14Columbus CrewColumbus Crew4022-22B H H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union4004-50B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps44001312T T T T
2Los Angeles FCLos Angeles FC4400812T T T T
3San DiegoSan Diego4310810T T T H
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes430159T T T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC430139T B T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake430129B T T T
7Colorado RapidsColorado Rapids420216B T T B
8Houston DynamoHouston Dynamo320106T B T
9FC DallasFC Dallas412105T H B H
10LA GalaxyLA Galaxy4112-14H T B B
11Austin FCAustin FC4112-24H T B B
12Sporting Kansas CitySporting Kansas City4112-34B H B T
13Minnesota UnitedMinnesota United4112-74H T B B
14Portland TimbersPortland Timbers4103-53T B B B
15St. Louis CitySt. Louis City4013-51H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow