Thứ Ba, 03/11/2026
Pep Biel (Kiến tạo: Liel Abada)
7
Ashley Westwood (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
12
Liel Abada
48
Jorge Ruvalcaba
57
Will Cleary (Thay: Harry Toffolo)
61
Mohammed Sofo (Thay: Cade Cowell)
68
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Dylan Nealis)
70
Mijahir Jimenez (Thay: Emil Forsberg)
70
Djibril Diani (Thay: Luca de la Torre)
71
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
71
Adri Mehmeti
77
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
82
Brandt Bronico (Thay: Pep Biel)
82
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
84
Andy Rojas (Thay: Jorge Ruvalcaba)
84
Omar Valencia
85
Justin Che
90+2'
Adri Mehmeti
90+3'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Charlotte

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Charlotte
Charlotte
65 Kiểm soát bóng 35
6 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 5
5 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Charlotte

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' THẺ ĐỎ! - Adri Mehmeti nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Adri Mehmeti nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+2' Thẻ vàng cho Justin Che.

Thẻ vàng cho Justin Che.

85' Thẻ vàng cho Omar Valencia.

Thẻ vàng cho Omar Valencia.

84'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Andy Rojas.

84'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

82'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

82'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

77' Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

71'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

71'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Djibril Diani.

70'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Mijahir Jimenez.

70'

Dylan Nealis rời sân và được thay thế bởi Jahkeele Marshall-Rutty.

68'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.

61'

Harry Toffolo rời sân và được thay thế bởi Will Cleary.

57' Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

48' Thẻ vàng cho Liel Abada.

Thẻ vàng cho Liel Abada.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

12'

Kerwin Vargas đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Ashley Westwood đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ashley Westwood đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Charlotte

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Dylan Nealis (12), Justin Che (2), Julian Bazan (14), Matthew Dos Santos (56), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Henry Kessler (22), Harry Toffolo (15), Ashley Westwood (8), Luca de la Torre (17), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Idan Gorno (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
12
Dylan Nealis
2
Justin Che
14
Julian Bazan
56
Matthew Dos Santos
48
Ronald Donkor
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
7
Cade Cowell
16
Julian Hall
11
Jorge Ruvalcaba
9
Idan Gorno
11
Liel Abada
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
17
Luca de la Torre
8
Ashley Westwood
15
Harry Toffolo
22
Henry Kessler
44
Morrison Agyemang
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
68’
Cade Cowell
Mohammed Sofo
61’
Harry Toffolo
Will Cleary
70’
Emil Forsberg
Mijahir Jimenez
71’
Luca de la Torre
Djibril Diani
70’
Dylan Nealis
Jahkeele Marshall-Rutty
71’
Liel Abada
Tyger Smalls
84’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
82’
Pep Biel
Brandt Bronico
84’
Jorge Ruvalcaba
Andy Rojas
82’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Rodolfo Aloko
Tim Parker
Brandt Bronico
Omar Valencia
Archie Goodwin
Mohammed Sofo
Tyler Miller
Andy Rojas
Andrew Privett
Nate Worth
Djibril Diani
Mijahir Jimenez
Tyger Smalls
Gustav Berggren
Tim Ream
Jahkeele Marshall-Rutty
Will Cleary

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025
22/03 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
01/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow