Thứ Ba, 04/08/2026
Pep Biel (Kiến tạo: Liel Abada)
7
Ashley Westwood (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
12
Liel Abada
48
Jorge Ruvalcaba
57
Will Cleary (Thay: Harry Toffolo)
61
Mohammed Sofo (Thay: Cade Cowell)
68
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Dylan Nealis)
70
Mijahir Jimenez (Thay: Emil Forsberg)
70
Djibril Diani (Thay: Luca de la Torre)
71
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
71
Adri Mehmeti
77
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
82
Brandt Bronico (Thay: Pep Biel)
82
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
84
Andy Rojas (Thay: Jorge Ruvalcaba)
84
Omar Valencia
85
Justin Che
90+2'
Adri Mehmeti
90+3'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Charlotte

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Charlotte
Charlotte
65 Kiểm soát bóng 35
6 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 5
5 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Charlotte

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' THẺ ĐỎ! - Adri Mehmeti nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Adri Mehmeti nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+2' Thẻ vàng cho Justin Che.

Thẻ vàng cho Justin Che.

85' Thẻ vàng cho Omar Valencia.

Thẻ vàng cho Omar Valencia.

84'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Andy Rojas.

84'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

82'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

82'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

77' Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

71'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

71'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Djibril Diani.

70'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Mijahir Jimenez.

70'

Dylan Nealis rời sân và được thay thế bởi Jahkeele Marshall-Rutty.

68'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.

61'

Harry Toffolo rời sân và được thay thế bởi Will Cleary.

57' Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

48' Thẻ vàng cho Liel Abada.

Thẻ vàng cho Liel Abada.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

12'

Kerwin Vargas đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Ashley Westwood đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ashley Westwood đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Charlotte

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Dylan Nealis (12), Justin Che (2), Julian Bazan (14), Matthew Dos Santos (56), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Henry Kessler (22), Harry Toffolo (15), Ashley Westwood (8), Luca de la Torre (17), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Idan Gorno (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
12
Dylan Nealis
2
Justin Che
14
Julian Bazan
56
Matthew Dos Santos
48
Ronald Donkor
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
7
Cade Cowell
16
Julian Hall
11
Jorge Ruvalcaba
9
Idan Gorno
11
Liel Abada
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
17
Luca de la Torre
8
Ashley Westwood
15
Harry Toffolo
22
Henry Kessler
44
Morrison Agyemang
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
68’
Cade Cowell
Mohammed Sofo
61’
Harry Toffolo
Will Cleary
70’
Emil Forsberg
Mijahir Jimenez
71’
Luca de la Torre
Djibril Diani
70’
Dylan Nealis
Jahkeele Marshall-Rutty
71’
Liel Abada
Tyger Smalls
84’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
82’
Pep Biel
Brandt Bronico
84’
Jorge Ruvalcaba
Andy Rojas
82’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Rodolfo Aloko
Tim Parker
Brandt Bronico
Omar Valencia
Archie Goodwin
Mohammed Sofo
Tyler Miller
Andy Rojas
Andrew Privett
Nate Worth
Djibril Diani
Mijahir Jimenez
Tyger Smalls
Gustav Berggren
Tim Ream
Jahkeele Marshall-Rutty
Will Cleary

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025
22/03 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
29/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow