Thứ Sáu, 18/09/2026
Pep Biel (Kiến tạo: Liel Abada)
7
Ashley Westwood (Kiến tạo: Kerwin Vargas)
12
Liel Abada
48
Jorge Ruvalcaba
57
Will Cleary (Thay: Harry Toffolo)
61
Mohammed Sofo (Thay: Cade Cowell)
68
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Dylan Nealis)
70
Mijahir Jimenez (Thay: Emil Forsberg)
70
Djibril Diani (Thay: Luca de la Torre)
71
Tyger Smalls (Thay: Liel Abada)
71
Adri Mehmeti
77
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
82
Brandt Bronico (Thay: Pep Biel)
82
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
84
Andy Rojas (Thay: Jorge Ruvalcaba)
84
Omar Valencia
85
Justin Che
90+2'
Adri Mehmeti
90+3'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Charlotte

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Charlotte
Charlotte
65 Kiểm soát bóng 35
6 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 1
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 5
5 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Charlotte

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' THẺ ĐỎ! - Adri Mehmeti nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Adri Mehmeti nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+2' Thẻ vàng cho Justin Che.

Thẻ vàng cho Justin Che.

85' Thẻ vàng cho Omar Valencia.

Thẻ vàng cho Omar Valencia.

84'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Andy Rojas.

84'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

82'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

82'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

77' Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

71'

Liel Abada rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

71'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Djibril Diani.

70'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Mijahir Jimenez.

70'

Dylan Nealis rời sân và được thay thế bởi Jahkeele Marshall-Rutty.

68'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.

61'

Harry Toffolo rời sân và được thay thế bởi Will Cleary.

57' Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

48' Thẻ vàng cho Liel Abada.

Thẻ vàng cho Liel Abada.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

12'

Kerwin Vargas đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Ashley Westwood đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ashley Westwood đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Charlotte

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Dylan Nealis (12), Justin Che (2), Julian Bazan (14), Matthew Dos Santos (56), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Henry Kessler (22), Harry Toffolo (15), Ashley Westwood (8), Luca de la Torre (17), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Liel Abada (11), Idan Gorno (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
12
Dylan Nealis
2
Justin Che
14
Julian Bazan
56
Matthew Dos Santos
48
Ronald Donkor
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
7
Cade Cowell
16
Julian Hall
11
Jorge Ruvalcaba
9
Idan Gorno
11
Liel Abada
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
17
Luca de la Torre
8
Ashley Westwood
15
Harry Toffolo
22
Henry Kessler
44
Morrison Agyemang
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
68’
Cade Cowell
Mohammed Sofo
61’
Harry Toffolo
Will Cleary
70’
Emil Forsberg
Mijahir Jimenez
71’
Liel Abada
Tyger Smalls
70’
Dylan Nealis
Jahkeele Marshall-Rutty
71’
Luca de la Torre
Djibril Diani
84’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
82’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
84’
Jorge Ruvalcaba
Andy Rojas
82’
Pep Biel
Brandt Bronico
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Tyger Smalls
Tim Parker
Djibril Diani
Omar Valencia
Andrew Privett
Mohammed Sofo
Archie Goodwin
Andy Rojas
Tyler Miller
Nate Worth
Rodolfo Aloko
Mijahir Jimenez
Tim Ream
Gustav Berggren
Will Cleary
Jahkeele Marshall-Rutty
Brandt Bronico

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/06 - 2022
10/10 - 2022
26/03 - 2023
22/06 - 2023
30/05 - 2024
25/08 - 2024
29/05 - 2025
25/08 - 2025
22/03 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
05/08 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow