Thứ Sáu, 31/07/2026
Julian Hall (Kiến tạo: Cade Cowell)
7
Max Arfsten (Kiến tạo: Hugo Picard)
22
Julian Hall (Kiến tạo: Cade Cowell)
40
Taha Habroune
45+3'
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
46
Diego Rossi (Thay: Daniel Gazdag)
59
Mohamed Farsi (Thay: Owen Presthus)
60
(Pen) Diego Rossi
64
Justin Che (Thay: Dylan Nealis)
65
Rafael Mosquera (Thay: Cade Cowell)
65
Gustav Berggren (Thay: Emil Forsberg)
65
Jorge Ruvalcaba
68
Rudy Camacho
71
Julian Hall
79
Omar Valencia
83
Roald Mitchell (Thay: Adri Mehmeti)
85
Nariman Akhundzade (Thay: Taha Habroune)
85
Amar Sejdic (Thay: Sekou Tidiany Bangoura)
85
Roald Mitchell (Thay: Julian Hall)
85
Rafael Mosquera
90+7'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Columbus Crew

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Columbus Crew
Columbus Crew
31 Kiểm soát bóng 69
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Columbus Crew

Tất cả (27)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Rafael Mosquera.

Thẻ vàng cho Rafael Mosquera.

85'

Julian Hall rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.

85'

Sekou Tidiany Bangoura rời sân và được thay thế bởi Amar Sejdic.

85'

Taha Habroune rời sân và được thay thế bởi Nariman Akhundzade.

85'

Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Roald Mitchell.

83' Thẻ vàng cho Omar Valencia.

Thẻ vàng cho Omar Valencia.

79' V À A A O O O - Julian Hall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Julian Hall đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Rudy Camacho.

Thẻ vàng cho Rudy Camacho.

68' Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

65'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.

65'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

65'

Dylan Nealis rời sân và được thay thế bởi Justin Che.

64' V À A A O O O - Diego Rossi từ Columbus Crew đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Diego Rossi từ Columbus Crew đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

60'

Owen Presthus rời sân và được thay thế bởi Mohamed Farsi.

59'

Daniel Gazdag rời sân và được thay thế bởi Diego Rossi.

46'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Taha Habroune.

Thẻ vàng cho Taha Habroune.

40'

Cade Cowell đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Columbus Crew

New York Red Bulls (4-1-4-1): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Tim Parker (26), Dylan Nealis (12), Matthew Dos Santos (56), Adri Mehmeti (15), Cade Cowell (7), Ronald Donkor (48), Emil Forsberg (10), Jorge Ruvalcaba (11), Julian Hall (16)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Rudy Camacho (4), Sean Zawadzki (25), Owen Presthus (45), Max Arfsten (27), André Gomes (20), Sekou Tidiany Bangoura (17), Hugo Picard (30), Dániel Gazdag (8), Taha Habroune (16)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-1-4-1
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
26
Tim Parker
12
Dylan Nealis
56
Matthew Dos Santos
15
Adri Mehmeti
7
Cade Cowell
48
Ronald Donkor
10
Emil Forsberg
11
Jorge Ruvalcaba
16
Julian Hall
16
Taha Habroune
8
Dániel Gazdag
30
Hugo Picard
17
Sekou Tidiany Bangoura
20
André Gomes
27
Max Arfsten
45
Owen Presthus
25
Sean Zawadzki
4
Rudy Camacho
31
Steven Moreira
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
46’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
59’
Daniel Gazdag
Diego Rossi
65’
Emil Forsberg
Gustav Berggren
60’
Owen Presthus
Mohamed Farsi
65’
Cade Cowell
Rafael Antonio Mosquera Diaz
85’
Sekou Tidiany Bangoura
Amar Sejdic
65’
Dylan Nealis
Justin Che
85’
Taha Habroune
Nariman Akhundzade
85’
Julian Hall
Roald Mitchell
Cầu thủ dự bị
Gustav Berggren
Nicholas Hagen
Nehuen Benedetti
Amar Sejdic
Roald Mitchell
Mohamed Farsi
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Diego Rossi
Mohammed Sofo
Yevgen Cheberko
Omar Valencia
Chase Adams
Justin Che
Marcelo Herrera
Robert Voloder
Cesar Ruvalcaba
John McCarthy
Nariman Akhundzade

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2021
24/10 - 2021
21/03 - 2022
02/10 - 2022
19/03 - 2023
02/07 - 2023
17/03 - 2024
20/10 - 2024
MLS Cup
30/10 - 2024
04/11 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
19/10 - 2025
14/05 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
13/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
25/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow