Thứ Sáu, 31/07/2026
Dominique Badji (Thay: Christian Benteke)
29
Peglow (Kiến tạo: Luis Barraza)
35
Serge Ngoma (Thay: Dylan Nealis)
38
Peglow (Kiến tạo: Aaron Herrera)
44
Noah Eile (Thay: Tim Parker)
46
Julian Hall (Thay: Peter Stroud)
46
Wikelman Carmona (Thay: Dennis Gjengaar)
56
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Emil Forsberg)
57
Jacob Murrell (Thay: Jared Stroud)
67
Boris Enow (Thay: Hosei Kijima)
67
Aaron Herrera
70
Alexander Hack
71
Wiktor Bogacz (Thay: Omar Valencia)
79
Luis Barraza
81
Matti Peltola (Thay: Brandon Servania)
83
Derek Dodson (Thay: Peglow)
83
Dominique Badji
88
Alexander Hack
88

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs DC United

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
DC United
DC United
68 Kiểm soát bóng 32
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs DC United

Tất cả (126)
90+5'

Ném biên cho New York tại Red Bull Arena.

90+4'

Serhii Boiko trao cho DC United một quả phát bóng lên.

90+4'

Luis Barraza trở lại sân cho DC United sau khi bị chấn thương nhẹ.

90+3'

Trận đấu tạm dừng ngắn tại Harrison, NJ để kiểm tra tình trạng của Luis Barraza, người đang nhăn nhó vì đau.

90+2'

DC United được hưởng một quả phát bóng lên.

90+2'

Tại Harrison, NJ, New York tấn công qua Emil Forsberg. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.

90+2'

Ném biên cho New York.

89'

Ném biên cho New York ở phần sân nhà.

88' Alexander Hack (New York) nhận thẻ vàng.

Alexander Hack (New York) nhận thẻ vàng.

88' Tại Red Bull Arena, Dominique Badji của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

Tại Red Bull Arena, Dominique Badji của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

88'

New York được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Serhii Boiko trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Harrison, NJ.

87'

New York đang tiến lên và Emil Forsberg tung cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.

86'

Ném biên cho New York trong phần sân của DC United.

85'

New York được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

84'

New York được hưởng phạt góc do Serhii Boiko trao.

83'

DC United thực hiện sự thay đổi thứ năm với Derek Dodson vào sân thay cho Peglow.

83'

Matti Peltola vào sân thay cho Brandon Servania của DC United tại Red Bull Arena.

81'

Bóng an toàn khi New York được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

81' Luis Barraza (DC United) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Luis Barraza (DC United) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs DC United

New York Red Bulls (4-2-3-1): Carlos Coronel (31), Dylan Nealis (12), Tim Parker (26), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Felipe Carballo (20), Peter Stroud (8), Dennis Gjengaar (22), Emil Forsberg (10), Cameron Harper (17), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Lucas Bartlett (3), Lukas MacNaughton (5), Kye Rowles (15), Aaron Herrera (22), Brandon Servania (23), Hosei Kijima (77), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Christian Benteke (20), Peglow (7)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
31
Carlos Coronel
12
Dylan Nealis
26
Tim Parker
42
Alexander Hack
5
Omar Valencia
20
Felipe Carballo
8
Peter Stroud
22
Dennis Gjengaar
10
Emil Forsberg
17
Cameron Harper
13
Eric Maxim Choupo-Moting
7
Peglow
20
Christian Benteke
8
Jared Stroud
28
David Schnegg
77
Hosei Kijima
23
Brandon Servania
22
Aaron Herrera
15
Kye Rowles
5
Lukas MacNaughton
3
Lucas Bartlett
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
38’
Dylan Nealis
Serge Ngoma
29’
Christian Benteke
Dominique Badji
46’
Peter Stroud
Julian Hall
67’
Jared Stroud
Jacob Murrell
46’
Tim Parker
Noah Eile
67’
Hosei Kijima
Boris Enow
56’
Dennis Gjengaar
Wikelman Carmona
83’
Peglow
Derek Dodson
79’
Omar Valencia
Wiktor Bogacz
83’
Brandon Servania
Matti Peltola
Cầu thủ dự bị
Anthony Marcucci
Jun-Hong Kim
Raheem Edwards
Rida Zouhir
Sean Nealis
Dominique Badji
Wikelman Carmona
Randall Leal
Serge Ngoma
Derek Dodson
Ronald Donkor
Gabriel Pirani
Julian Hall
Jacob Murrell
Noah Eile
Matti Peltola
Wiktor Bogacz
Boris Enow

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2021
29/05 - 2022
07/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
21/08 - 2023
24/09 - 2023
16/05 - 2024
30/06 - 2024
20/04 - 2025
25/05 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow