Thứ Tư, 29/07/2026
Julian Hall (Kiến tạo: Cade Cowell)
12
Pavel Bucha (Kiến tạo: Kevin Denkey)
17
Bryan Ramirez
37
Emil Forsberg
48
Ronald Donkor
57
(og) Kyle Smith
66
Brian Anunga (Thay: Samuel Gidi)
67
Tanner Rosborough (Thay: Cade Cowell)
70
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
70
Kyle Smith
72
Kenji Mboma Dem (Thay: Tom Barlow)
75
Alvas Elvis Powell (Thay: Kyle Smith)
75
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Nick Hagglund)
75
Matt Miazga
80
Nehuen Benedetti (Thay: Adri Mehmeti)
80
Mohammed Sofo (Thay: Jorge Ruvalcaba)
80
Omar Valencia
83
Ayoub Jabbari (Thay: Matt Miazga)
84
Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Emil Forsberg)
86
Mohammed Sofo (Kiến tạo: Ronald Donkor)
90+3'
Alvas Elvis Powell
90+5'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
FC Cincinnati
FC Cincinnati
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 6
1 Việt vị 5
12 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs FC Cincinnati

Tất cả (28)
90+9'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận.

90+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvas Elvis Powell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvas Elvis Powell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+3'

Ronald Donkor đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Mohammed Sofo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mohammed Sofo đã ghi bàn!

86'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Eric Maxim Choupo-Moting.

84'

Matt Miazga rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.

83' Thẻ vàng cho Omar Valencia.

Thẻ vàng cho Omar Valencia.

80' Thẻ vàng cho Matt Miazga.

Thẻ vàng cho Matt Miazga.

80'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.

80'

Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Nehuen Benedetti.

75'

Nick Hagglund rời sân và được thay thế bởi Teenage Lingani Hadebe.

75'

Kyle Smith rời sân và được thay thế bởi Alvas Elvis Powell.

75'

Tom Barlow rời sân và được thay thế bởi Kenji Mboma Dem.

72' V À A A O O O - Kyle Smith ghi bàn!

V À A A O O O - Kyle Smith ghi bàn!

70'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

70'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Tanner Rosborough.

67'

Samuel Gidi rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.

66' PHẢN LƯỚI NHÀ - Kyle Smith đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Kyle Smith đưa bóng vào lưới nhà!

57' Thẻ vàng cho Ronald Donkor.

Thẻ vàng cho Ronald Donkor.

48' V À A A O O O - Emil Forsberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emil Forsberg đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs FC Cincinnati

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Dylan Nealis (12), Robert Voloder (6), Matthew Dos Santos (56), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Ronald Donkor (48), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

FC Cincinnati (3-5-2): Evan Louro (13), Kyle Smith (24), Matt Miazga (21), Nick Hagglund (4), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Evander (10), Samuel Gidi (11), Bryan Ramirez (29), Kevin Denkey (9), Tom Barlow (16)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
12
Dylan Nealis
6
Robert Voloder
56
Matthew Dos Santos
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
48
Ronald Donkor
7
Cade Cowell
16
Julian Hall
11
Jorge Ruvalcaba
16
Tom Barlow
9
Kevin Denkey
29
Bryan Ramirez
11
Samuel Gidi
10
Evander
20
Pavel Bucha
66
Ender Echenique
4
Nick Hagglund
21
Matt Miazga
24
Kyle Smith
13
Evan Louro
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
Thay người
70’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
67’
Samuel Gidi
Brian Anunga
70’
Cade Cowell
Tanner Rosborough
75’
Kyle Smith
Alvas Powell
80’
Jorge Ruvalcaba
Mohammed Sofo
75’
Nick Hagglund
Teenage Hadebe
80’
Adri Mehmeti
Nehuen Benedetti
75’
Tom Barlow
Kenji Mboma Dem
86’
Emil Forsberg
Eric Maxim Choupo-Moting
84’
Matt Miazga
Ayoub Jabbari
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Fabian Mrozek
Tim Parker
Alvas Powell
Omar Valencia
Obinna Nwobodo
Tanner Rosborough
Teenage Hadebe
Mohammed Sofo
Brian Anunga
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Kenji Mboma Dem
Juan Mina
Andrei Chirila
Eric Maxim Choupo-Moting
Gilberto Flores
Nehuen Benedetti
Ayoub Jabbari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2021
10/07 - 2022
21/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
05/10 - 2023
07/04 - 2024
21/07 - 2024
23/02 - 2025
05/10 - 2025
05/04 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow