Thứ Năm, 30/04/2026
Julian Hall (Kiến tạo: Cade Cowell)
12
Pavel Bucha (Kiến tạo: Kevin Denkey)
17
Bryan Ramirez
37
Emil Forsberg
48
Ronald Donkor
57
(og) Kyle Smith
66
Brian Anunga (Thay: Samuel Gidi)
67
Tanner Rosborough (Thay: Cade Cowell)
70
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
70
Kyle Smith
72
Kenji Mboma Dem (Thay: Tom Barlow)
75
Alvas Elvis Powell (Thay: Kyle Smith)
75
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Nick Hagglund)
75
Matt Miazga
80
Nehuen Benedetti (Thay: Adri Mehmeti)
80
Mohammed Sofo (Thay: Jorge Ruvalcaba)
80
Omar Valencia
83
Ayoub Jabbari (Thay: Matt Miazga)
84
Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Emil Forsberg)
86
Mohammed Sofo (Kiến tạo: Ronald Donkor)
90+3'
Alvas Elvis Powell
90+5'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
FC Cincinnati
FC Cincinnati
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 6
1 Việt vị 5
12 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến New York Red Bulls vs FC Cincinnati

Tất cả (28)
90+9'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận.

90+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvas Elvis Powell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alvas Elvis Powell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+3'

Ronald Donkor đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Mohammed Sofo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mohammed Sofo đã ghi bàn!

86'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Eric Maxim Choupo-Moting.

84'

Matt Miazga rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.

83' Thẻ vàng cho Omar Valencia.

Thẻ vàng cho Omar Valencia.

80' Thẻ vàng cho Matt Miazga.

Thẻ vàng cho Matt Miazga.

80'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sofo.

80'

Adri Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Nehuen Benedetti.

75'

Nick Hagglund rời sân và được thay thế bởi Teenage Lingani Hadebe.

75'

Kyle Smith rời sân và được thay thế bởi Alvas Elvis Powell.

75'

Tom Barlow rời sân và được thay thế bởi Kenji Mboma Dem.

72' V À A A O O O - Kyle Smith ghi bàn!

V À A A O O O - Kyle Smith ghi bàn!

70'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

70'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Tanner Rosborough.

67'

Samuel Gidi rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.

66' PHẢN LƯỚI NHÀ - Kyle Smith đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Kyle Smith đưa bóng vào lưới nhà!

57' Thẻ vàng cho Ronald Donkor.

Thẻ vàng cho Ronald Donkor.

48' V À A A O O O - Emil Forsberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emil Forsberg đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs FC Cincinnati

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Dylan Nealis (12), Robert Voloder (6), Matthew Dos Santos (56), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Ronald Donkor (48), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

FC Cincinnati (3-5-2): Evan Louro (13), Kyle Smith (24), Matt Miazga (21), Nick Hagglund (4), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Evander (10), Samuel Gidi (11), Bryan Ramirez (29), Kevin Denkey (9), Tom Barlow (16)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
12
Dylan Nealis
6
Robert Voloder
56
Matthew Dos Santos
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
48
Ronald Donkor
7
Cade Cowell
16
Julian Hall
11
Jorge Ruvalcaba
16
Tom Barlow
9
Kevin Denkey
29
Bryan Ramirez
11
Samuel Gidi
10
Evander
20
Pavel Bucha
66
Ender Echenique
4
Nick Hagglund
21
Matt Miazga
24
Kyle Smith
13
Evan Louro
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
Thay người
70’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
67’
Samuel Gidi
Brian Anunga
70’
Cade Cowell
Tanner Rosborough
75’
Kyle Smith
Alvas Powell
80’
Jorge Ruvalcaba
Mohammed Sofo
75’
Nick Hagglund
Teenage Hadebe
80’
Adri Mehmeti
Nehuen Benedetti
75’
Tom Barlow
Kenji Mboma Dem
86’
Emil Forsberg
Eric Maxim Choupo-Moting
84’
Matt Miazga
Ayoub Jabbari
Cầu thủ dự bị
John McCarthy
Fabian Mrozek
Tim Parker
Alvas Powell
Omar Valencia
Obinna Nwobodo
Tanner Rosborough
Teenage Hadebe
Mohammed Sofo
Brian Anunga
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Kenji Mboma Dem
Juan Mina
Andrei Chirila
Eric Maxim Choupo-Moting
Gilberto Flores
Nehuen Benedetti
Ayoub Jabbari

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2021
10/07 - 2022
21/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
05/10 - 2023
07/04 - 2024
21/07 - 2024
23/02 - 2025
05/10 - 2025
05/04 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow