Thứ Hai, 21/09/2026
Raul
23
Jahkeele Marshall-Rutty
24
Andres Perea (Thay: Maxi Moralez)
39
Jorge Ruvalcaba
44
Malachi Jones (Thay: Hannes Wolf)
46
Keaton Parks
49
Andres Perea (Kiến tạo: Nicolas Fernandez)
52
Jonathan Shore (Thay: Keaton Parks)
59
Jorge Ruvalcaba
67
Gustav Berggren (Thay: Emil Forsberg)
69
Omar Valencia (Thay: Matthew Dos Santos)
69
Tim Parker (Thay: Justin Che)
69
Nico Cavallo
77
Dylan Nealis
82
Rafael Mosquera (Thay: Jorge Ruvalcaba)
85
Tim Parker
86
Arnau Farnos (Thay: Agustin Ojeda)
90
Seymour Reid (Thay: Nicolas Fernandez)
90

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs New York City FC

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
New York City FC
New York City FC
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs New York City FC

Tất cả (22)
90+1'

Nicolas Fernandez rời sân và được thay thế bởi Seymour Reid.

90+1'

Agustin Ojeda rời sân và được thay thế bởi Arnau Farnos.

86' Thẻ vàng cho Tim Parker.

Thẻ vàng cho Tim Parker.

85'

Jorge Ruvalcaba rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

82' Thẻ vàng cho Dylan Nealis.

Thẻ vàng cho Dylan Nealis.

77' Thẻ vàng cho Nico Cavallo.

Thẻ vàng cho Nico Cavallo.

69'

Justin Che rời sân và được thay thế bởi Tim Parker.

69'

Matthew Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Omar Valencia.

69'

Emil Forsberg rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.

67' Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

Thẻ vàng cho Jorge Ruvalcaba.

59'

Keaton Parks rời sân và được thay thế bởi Jonathan Shore.

52'

Nicolas Fernandez đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Andres Perea đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andres Perea đã ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Keaton Parks.

Thẻ vàng cho Keaton Parks.

46'

Hannes Wolf rời sân và được thay thế bởi Malachi Jones.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Ruvalcaba đã ghi bàn!

39'

Maxi Moralez rời sân và được thay thế bởi Andres Perea.

24' Thẻ vàng cho Jahkeele Marshall-Rutty.

Thẻ vàng cho Jahkeele Marshall-Rutty.

23' Thẻ vàng cho Raul.

Thẻ vàng cho Raul.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs New York City FC

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Justin Che (2), Dylan Nealis (12), Matthew Dos Santos (56), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Emil Forsberg (10), Cade Cowell (7), Julian Hall (16), Jorge Ruvalcaba (11)

New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Raul (34), Nico Cavallo (2), Keaton Parks (55), Kai Trewin (5), Agustin Ojeda (26), Maxi Moralez (10), Hannes Wolf (17), Nicolás Fernández Mercau (7)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
34
Ethan Horvath
3
Jahkeele Marshall-Rutty
2
Justin Che
12
Dylan Nealis
56
Matthew Dos Santos
48
Ronald Donkor
15
Adri Mehmeti
10
Emil Forsberg
7
Cade Cowell
16
Julian Hall
11
Jorge Ruvalcaba
7
Nicolás Fernández Mercau
17
Hannes Wolf
10
Maxi Moralez
26
Agustin Ojeda
5
Kai Trewin
55
Keaton Parks
2
Nico Cavallo
34
Raul
13
Thiago Martins
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-2-3-1
Thay người
69’
Justin Che
Tim Parker
39’
Maxi Moralez
Andres Perea
69’
Matthew Dos Santos
Omar Valencia
46’
Hannes Wolf
Malachi Jones
69’
Emil Forsberg
Gustav Berggren
59’
Keaton Parks
Jonathan Shore
85’
Jorge Ruvalcaba
Rafael Antonio Mosquera Diaz
90’
Nicolas Fernandez
Seymour Reid
90’
Agustin Ojeda
Arnau Farnos
Cầu thủ dự bị
Tim Parker
Tomas Romero
John McCarthy
Andres Perea
Omar Valencia
Jonathan Shore
Mohammed Sofo
Maximo Carrizo
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Malachi Jones
Roald Mitchell
Strahinja Tanasijevic
Nehuen Benedetti
Seymour Reid
Gustav Berggren
Arnau Farnos
Julian Bazan
Kevin Pierre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/09 - 2021
26/09 - 2021
18/10 - 2021
18/07 - 2022
18/09 - 2022
Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
MLS Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
02/08 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
14/08 - 2026
10/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2617633257T H B H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2515463349T B T B T
3New England RevolutionNew England Revolution2614481246T B T T T
4Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
5Houston DynamoHouston Dynamo261358444H H T B H
6St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
7FC DallasFC Dallas261286744H T T T H
8CharlotteCharlotte2612771043T H T H T
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes261268842H H T T H
10Los Angeles FCLos Angeles FC2711881441H H T B H
11Chicago FireChicago Fire251168739H H H B B
12Colorado RapidsColorado Rapids2611312136T B H T H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union2610610836T T T T T
14Orlando CityOrlando City2610412-1434H T T T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
16FC CincinnatiFC Cincinnati25898-733H B B H H
17LA GalaxyLA Galaxy278910-833B T B H T
18Portland TimbersPortland Timbers269512-132B T H B B
19New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
20San DiegoSan Diego258611030T T B B B
21Austin FCAustin FC267910-1230T H H T H
22Real Salt LakeReal Salt Lake258512-529B H B B B
23Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC24789-529H H H H H
24Minnesota UnitedMinnesota United267811-729H B B B B
25DC UnitedDC United256118-829B H T H B
26Toronto FCToronto FC266119-1029H H T B B
27Columbus CrewColumbus Crew267514-526B T B B T
28Atlanta UnitedAtlanta United267514-1326B H B H T
29CF MontrealCF Montreal265615-2221B B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City255317-3418B B B T B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2617633257T H B H T
2New England RevolutionNew England Revolution2614481246T B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4CharlotteCharlotte2612771043T H T H T
5Chicago FireChicago Fire251168739H H H B B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union2610610836T T T T T
7Orlando CityOrlando City2610412-1434H T T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls269611-1433B H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati25898-733H B B H H
10New York City FCNew York City FC268810532H H B T B
11DC UnitedDC United256118-829B H T H B
12Toronto FCToronto FC266119-1029H H T B B
13Columbus CrewColumbus Crew267514-526B T B B T
14Atlanta UnitedAtlanta United267514-1326B H B H T
15CF MontrealCF Montreal265615-2221B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2515463349T B T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo261358444H H T B H
3St. Louis CitySt. Louis City261286944H T H T T
4FC DallasFC Dallas261286744H T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes261268842H H T T H
6Los Angeles FCLos Angeles FC2711881441H H T B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2611312136T B H T H
8LA GalaxyLA Galaxy278910-833B T B H T
9Portland TimbersPortland Timbers269512-132B T H B B
10San DiegoSan Diego258611030T T B B B
11Austin FCAustin FC267910-1230T H H T H
12Real Salt LakeReal Salt Lake258512-529B H B B B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC24789-529H H H H H
14Minnesota UnitedMinnesota United267811-729H B B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City255317-3418B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow