Thứ Năm, 05/11/2026
Zavier Gozo (Kiến tạo: William Agada)
3
Alexander Hack
14
Julian Hall (Thay: Wikelman Carmona)
46
Tim Parker (Thay: Alexander Hack)
46
Eric Maxim Choupo-Moting (Kiến tạo: Emil Forsberg)
52
Ronald Donkor
59
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
64
Peter Stroud (Thay: Ronald Donkor)
64
Rwan Cruz (Thay: William Agada)
64
Serge Ngoma (Thay: Mohammed Sofo)
71
Sean Nealis
77
Zavier Gozo
77
Diego Luna
83
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
84
Diego Luna
85
Dylan Nealis (Thay: Emil Forsberg)
90
Johnny Russell (Thay: Emeka Eneli)
90
Kyle Duncan
90+1'
(Pen) Eric Maxim Choupo-Moting
90+9'

Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
New York Red Bulls
New York Red Bulls
Real Salt Lake
Real Salt Lake
54 Kiểm soát bóng 46
7 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 0
2 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến New York Red Bulls vs Real Salt Lake

Tất cả (93)
90+12'

Bóng đi ra ngoài sân, New York được hưởng một quả phát bóng lên.

90+11'

Ricardo Fierro chỉ định một quả ném biên cho Salt Lake trong phần sân của New York.

90+11'

Johnny Russell vào sân thay cho Emeka Eneli của đội khách.

90+11'

Salt Lake có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của New York không?

90+9' V À A A O O O! Eric Maxim Choupo-Moting đưa New York dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số hiện tại là 2-1.

V À A A O O O! Eric Maxim Choupo-Moting đưa New York dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số hiện tại là 2-1.

90+4'

Ném biên cho New York ở phần sân của Salt Lake.

90+2' Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

90+1'

Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại sân Sport Illustrated với việc Dylan Nealis vào sân thay cho Emil Forsberg.

90' Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

Kyle Duncan (New York) đã bị trọng tài Ricardo Fierro rút thẻ đỏ trực tiếp.

88'

Ricardo Fierro trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.

85' Diego Luna (Salt Lake) đã bị trọng tài phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

Diego Luna (Salt Lake) đã bị trọng tài phạt thẻ vàng lần thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

85'

Đội nhà được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

83' Diego Luna của Salt Lake đã bị Ricardo Fierro phạt thẻ vàng đầu tiên.

Diego Luna của Salt Lake đã bị Ricardo Fierro phạt thẻ vàng đầu tiên.

79'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake ở phần sân nhà.

77' Sean Nealis của New York đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

Sean Nealis của New York đã bị phạt thẻ ở Harrison, NJ.

77' Zavier Gozo (Salt Lake) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Zavier Gozo (Salt Lake) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

76'

New York được hưởng quả ném biên.

76'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân của New York.

71'

Đội chủ nhà thay Mohammed Sofo bằng Serge Ngoma.

71'

Đội chủ nhà ở Harrison, NJ được hưởng quả phát bóng lên.

69'

Salt Lake thực hiện quả ném biên ở phần sân của New York.

Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Real Salt Lake

New York Red Bulls (4-2-3-1): Anthony Marcucci (1), Kyle Duncan (6), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Raheem Edwards (44), Ronald Donkor (48), Daniel Edelman (75), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Mohammed Sofo (37), Eric Maxim Choupo-Moting (13)

Real Salt Lake (4-2-2-2): Rafael (1), Noel Caliskan (92), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Emeka Eneli (14), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Diego Luna (8), Zavier Gozo (72), William Agada (9)

New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-2-3-1
1
Anthony Marcucci
6
Kyle Duncan
15
Sean Nealis
42
Alexander Hack
44
Raheem Edwards
48
Ronald Donkor
75
Daniel Edelman
19
Wikelman Carmona
10
Emil Forsberg
37
Mohammed Sofo
13
Eric Maxim Choupo-Moting
9
William Agada
72
Zavier Gozo
8
Diego Luna
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
14
Emeka Eneli
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
92
Noel Caliskan
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-2-2
Thay người
46’
Alexander Hack
Tim Parker
64’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
46’
Wikelman Carmona
Julian Hall
64’
William Agada
Rwan
64’
Ronald Donkor
Peter Stroud
90’
Emeka Eneli
Johnny Russell
71’
Mohammed Sofo
Serge Ngoma
90’
Emil Forsberg
Dylan Nealis
Cầu thủ dự bị
Carlos Coronel
Max Kerkvliet
Tim Parker
Pablo Ruiz
Dylan Nealis
Bode Hidalgo
Serge Ngoma
Johnny Russell
Peter Stroud
Philip Quinton
Omar Valencia
Alexandros Katranis
Julian Hall
Dominik Marczuk
Wiktor Bogacz
Ariath Piol
Marcelo Morales
Rwan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/07 - 2023
11/08 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
01/10 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
29/10 - 2026
25/10 - 2026
11/10 - 2026
13/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow