New York được hưởng một quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Matthew Longstaff 24 | |
(Pen) Emil Forsberg 44 | |
Raoul Petretta 45+4' | |
Federico Bernardeschi 45+4' | |
Kosi Thompson (Thay: Henry Wingo) 46 | |
Sigurd Rosted (Thay: Zane Monlouis) 46 | |
Deandre Kerr (Thay: Markus Cimermancic) 56 | |
Derrick Etienne (Thay: Raoul Petretta) 56 | |
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud) 65 | |
Serge Ngoma (Thay: Wikelman Carmona) 65 | |
Deandre Kerr (Kiến tạo: Derrick Etienne) 70 | |
Kobe Franklin (Thay: Nicksoen Gomis) 72 | |
Derrick Etienne 73 | |
Serge Ngoma 74 | |
Emil Forsberg (Kiến tạo: Felipe Carballo) 76 | |
Ronald Donkor (Thay: Serge Ngoma) 88 | |
Tim Parker (Thay: Emil Forsberg) 90 | |
Felipe Carballo 90+2' | |
Felipe Carballo 90+3' |
Thống kê trận đấu New York Red Bulls vs Toronto FC


Diễn biến New York Red Bulls vs Toronto FC
Toronto được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Thẻ đỏ ở Harrison! Felipe Carballo đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Jon Freemon.
Felipe Carballo (New York) nhận thẻ vàng từ Jon Freemon.
Toronto được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Toronto.
Jon Freemon ra hiệu cho Toronto hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tim Parker vào sân thay cho Emil Forsberg của New York.
Jon Freemon cho Toronto hưởng quả phát bóng lên.
New York đang tiến lên và Raheem Edwards có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.
New York được Jon Freemon cho hưởng quả phạt góc.
Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
New York có quả ném biên nguy hiểm.
Ronald Donkor (New York) đã thay thế Serge Ngoma có thể bị chấn thương tại Red Bull Arena.
Trận đấu tại Red Bull Arena bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Serge Ngoma, người đang bị chấn thương.
Serge Ngoma của New York có cú sút vào khung thành tại Red Bull Arena. Nhưng nỗ lực không thành công.
New York bị bắt việt vị.
Jon Freemon cho đội khách hưởng quả ném biên.
New York được hưởng quả phát bóng lên tại Red Bull Arena.
Derick Etienne của Toronto có cú sút nhưng không trúng đích.
Đội chủ nhà ở Harrison được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát New York Red Bulls vs Toronto FC
New York Red Bulls (3-4-2-1): Anthony Marcucci (1), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Dylan Nealis (12), Peter Stroud (8), Daniel Edelman (75), Raheem Edwards (44), Wikelman Carmona (19), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13)
Toronto FC (3-5-2): Sean Johnson (1), Zane Monlouis (12), Kevin Long (5), Nickseon Gomis (15), Nickseon Gomis (15), Henry Wingo (2), Matty Longstaff (8), Matty Longstaff (8), Alonso Coello (14), Markus Cimermancic (71), Raoul Petretta (28), Federico Bernardeschi (10), Lorenzo Insigne (24), Lorenzo Insigne (24)


| Thay người | |||
| 65’ | Peter Stroud Felipe Carballo | 46’ | Zane Monlouis Sigurd Rosted |
| 65’ | Ronald Donkor Serge Ngoma | 46’ | Henry Wingo Kosi Thompson |
| 88’ | Serge Ngoma Ronald Donkor | 56’ | Markus Cimermancic Deandre Kerr |
| 90’ | Emil Forsberg Tim Parker | 56’ | Raoul Petretta Derrick Etienne Jr. |
| 72’ | Nicksoen Gomis Kobe Franklin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Parker | Theo Corbeanu | ||
Aiden Jarvis | Michael Sullivan | ||
Wiktor Bogacz | Lazar Stefanovic | ||
Felipe Carballo | Theo Corbeanu | ||
Adri Mehmeti | Sigurd Rosted | ||
Julian Hall | Kobe Franklin | ||
Ronald Donkor | Deandre Kerr | ||
Serge Ngoma | Kosi Thompson | ||
Austin Causey | Derrick Etienne Jr. | ||
Luka Gavran | |||
Nhận định New York Red Bulls vs Toronto FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Thành tích gần đây Toronto FC
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 5 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 7 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 8 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 9 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 10 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 13 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 14 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 15 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 16 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 17 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 18 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 19 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 20 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 21 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 22 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 23 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 24 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 25 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 26 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 27 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 28 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 29 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| 30 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 7 | 1 | 1 | 15 | 22 | T B T T T | |
| 2 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H H T T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 9 | 17 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 5 | 16 | T T T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 0 | 14 | T B T B B | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | -2 | 13 | T H H H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | H B B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T H B T T | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B H H H T | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | B B H H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -9 | 12 | T H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | -7 | 9 | B B B T T | |
| 13 | 10 | 2 | 1 | 7 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 14 | 10 | 2 | 1 | 7 | -17 | 7 | B H B T B | |
| 15 | 10 | 1 | 2 | 7 | -8 | 5 | B T H H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 19 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 20 | 24 | B T T T T | |
| 3 | 10 | 6 | 2 | 2 | 11 | 20 | T B B H T | |
| 4 | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | T H T T T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | -3 | 17 | T T T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 1 | 3 | 3 | 16 | H T T B B | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 4 | 13 | B T B H B | |
| 8 | 10 | 3 | 4 | 3 | 3 | 13 | T H H B B | |
| 9 | 9 | 4 | 0 | 5 | -6 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | B T H B T | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | 0 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | H B T B T | |
| 13 | 10 | 2 | 4 | 4 | -5 | 10 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -7 | 6 | T H H B B | |
| 15 | 9 | 1 | 1 | 7 | -18 | 4 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
