Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Guillermo May 14 | |
Sam Cosgrove (Kiến tạo: Jesse Randall) 15 | |
Clayton Taylor (Kiến tạo: Daniel Wilmering) 29 | |
X. Bertoncello (Thay: C. Taylor) 35 | |
Xavier Bertoncello (Thay: Clayton Taylor) 35 | |
Daniel Hall 45 | |
Sam Cosgrove (Kiến tạo: Francis De Vries) 52 | |
Kota Mizunuma (Thay: Lachlan Rose) 62 | |
Lachlan Brook (Thay: Logan Rogerson) 71 | |
Louis Verstraete (Thay: Luis Gallegos) 71 | |
Thomas Aquilina (Thay: Joel Bertolissio) 81 | |
Lucas Scicluna (Thay: Will Dobson) 81 | |
Ben Gibson (Thay: Eli Adams) 81 | |
Jonty Bidois (Thay: Sam Cosgrove) 82 | |
Jake Brimmer (Thay: Cameron Howieson) 82 | |
Luka Vicelich (Thay: Guillermo May) 89 |
Thống kê trận đấu Newcastle Jets vs Auckland FC


Diễn biến Newcastle Jets vs Auckland FC
Guillermo May rời sân và được thay thế bởi Luka Vicelich.
Cameron Howieson rời sân và được thay thế bởi Jake Brimmer.
Sam Cosgrove rời sân và được thay thế bởi Jonty Bidois.
Eli Adams rời sân và được thay thế bởi Ben Gibson.
Will Dobson rời sân và được thay thế bởi Lucas Scicluna.
Joel Bertolissio rời sân và được thay thế bởi Thomas Aquilina.
Luis Gallegos rời sân và được thay thế bởi Louis Verstraete.
Logan Rogerson rời sân và được thay thế bởi Lachlan Brook.
Lachlan Rose rời sân và được thay thế bởi Kota Mizunuma.
Francis De Vries đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sam Cosgrove đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Daniel Hall.
Clayton Taylor rời sân và được thay thế bởi Xavier Bertoncello.
Daniel Wilmering đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Clayton Taylor đã ghi bàn!
Jesse Randall đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sam Cosgrove ghi bàn!
Thẻ vàng cho Guillermo May.
Đội hình xuất phát Newcastle Jets vs Auckland FC
Newcastle Jets (4-1-4-1): James Nicholas Delianov (1), Joel Bertolissio (22), Joe Shaughnessy (5), Mark Natta (33), Daniel Wilmering (23), Max Burgess (14), Eli Adams (7), Will Dobson (28), Lachlan Bayliss (8), Clayton Taylor (13), Lachlan Rose (9)
Auckland FC (4-4-1-1): Michael Woud (1), Callan Elliot (17), Daniel Hall (23), Jake Girdwood-Reich (3), Francis De Vries (15), Logan Rogerson (27), Cameron Howieson (7), Felipe Gallegos (8), Jesse Randall (21), Guillermo May (10), Sam Cosgrove (9)


| Thay người | |||
| 35’ | Clayton Taylor Xavier Bertoncello | 71’ | Logan Rogerson Lachlan Brook |
| 62’ | Lachlan Rose Kota Mizunuma | 71’ | Luis Gallegos Louis Verstraete |
| 81’ | Joel Bertolissio Thomas Aquilina | 82’ | Sam Cosgrove Jonty Bidois |
| 81’ | Will Dobson Lucas Dean Scicluna | 82’ | Cameron Howieson Jake Brimmer |
| 81’ | Eli Adams Ben Gibson | 89’ | Guillermo May Luka Robert Vicelich |
| Cầu thủ dự bị | |||
Xavier Bertoncello | James Hilton | ||
Alex Nassiep | Jonty Bidois | ||
Thomas Aquilina | Jake Brimmer | ||
Xavier Bertoncello | Lachlan Brook | ||
Lucas Dean Scicluna | Liam Gillion | ||
Ben Gibson | Louis Verstraete | ||
Kosta Grozos | Luka Robert Vicelich | ||
Kota Mizunuma | |||
Nhận định Newcastle Jets vs Auckland FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle Jets
Thành tích gần đây Auckland FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 1 | 7 | 12 | 40 | ||
| 2 | 21 | 11 | 6 | 4 | 15 | 39 | ||
| 3 | 20 | 10 | 3 | 7 | 8 | 33 | ||
| 4 | 21 | 9 | 5 | 7 | 7 | 32 | ||
| 5 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | ||
| 6 | 20 | 7 | 6 | 7 | 0 | 27 | ||
| 7 | 21 | 6 | 7 | 8 | -9 | 25 | ||
| 8 | 21 | 6 | 6 | 9 | -6 | 24 | ||
| 9 | 21 | 6 | 6 | 9 | -9 | 24 | ||
| 10 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | ||
| 11 | 21 | 6 | 4 | 11 | -10 | 22 | ||
| 12 | 21 | 5 | 6 | 10 | -6 | 21 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
