Số lượng khán giả hôm nay là 52134.
Emiliano Buendia (Kiến tạo: Morgan Rogers) 19 | |
Joelinton 27 | |
Jacob Ramsey (Thay: Joelinton) 48 | |
Leon Bailey (Thay: Jadon Sancho) 59 | |
Nick Woltemade (Thay: Yoane Wissa) 62 | |
Anthony Elanga (Thay: Anthony Gordon) 63 | |
Lamare Bogarde (Thay: Youri Tielemans) 74 | |
Tyrone Mings (Thay: Pau Torres) 75 | |
Lucas Digne (Thay: Emiliano Buendia) 75 | |
Lucas Digne 79 | |
Joseph Willock (Thay: Sandro Tonali) 84 | |
Ollie Watkins (Kiến tạo: Lucas Digne) 88 | |
Victor Lindelof (Thay: Amadou Onana) 89 | |
Ian Maatsen 90+2' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Aston Villa


Diễn biến Newcastle vs Aston Villa
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 60%, Aston Villa: 40%.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Lewis Hall giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Nick Pope bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Joseph Willock giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aston Villa với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Victor Lindelof thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Newcastle.
Aston Villa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sven Botman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Aston Villa.
Cú sút của Harvey Barnes bị chặn lại.
Victor Lindelof của Aston Villa cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tyrone Mings giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Newcastle vs Aston Villa
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Lewis Miley (67), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Harvey Barnes (11), Yoane Wissa (9), Anthony Gordon (10)
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Pau Torres (14), Ian Maatsen (22), Amadou Onana (24), Youri Tielemans (8), Jadon Sancho (19), Morgan Rogers (27), Emiliano Buendía (10), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 48’ | Joelinton Jacob Ramsey | 59’ | Jadon Sancho Leon Bailey |
| 62’ | Yoane Wissa Nick Woltemade | 74’ | Youri Tielemans Lamare Bogarde |
| 63’ | Anthony Gordon Anthony Elanga | 75’ | Pau Torres Tyrone Mings |
| 84’ | Sandro Tonali Joe Willock | 75’ | Emiliano Buendia Lucas Digne |
| 89’ | Amadou Onana Victor Lindelöf | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
William Osula | Evann Guessand | ||
Dan Burn | Lamare Bogarde | ||
Aaron Ramsdale | Leon Bailey | ||
Alex Murphy | Victor Lindelöf | ||
Leo Shahar | Marco Bizot | ||
Joe Willock | Tyrone Mings | ||
Jacob Ramsey | Lucas Digne | ||
Anthony Elanga | Harvey Elliott | ||
Nick Woltemade | George Hemmings | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jamaal Lascelles Không xác định | John McGinn Chấn thương đầu gối | ||
Fabian Schär Chấn thương mắt cá | Ross Barkley Chấn thương đầu gối | ||
Tino Livramento Chấn thương gân kheo | Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | ||
Emil Krafth Chấn thương đầu gối | |||
Bruno Guimarães Chấn thương mắt cá | |||
Jacob Murphy Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T H H B T | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 15 | 40 | H B T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 6 | 39 | H H H B T | |
| 6 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T H H | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 10 | 24 | 9 | 6 | 9 | 0 | 33 | T T H B B | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 24 | 8 | 9 | 7 | -3 | 33 | B T H T T | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | 2 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 24 | 6 | 8 | 10 | -11 | 26 | H B T H B | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 24 | 5 | 5 | 14 | -19 | 20 | B B T T B | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 24 | 1 | 5 | 18 | -30 | 8 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
