Hiệp hai kết thúc, Newcastle United 0, Aston Villa 1.
Joelinton 18 | |
Sven Botman 18 | |
Joao Gomes 25 | |
Alysson Edward 28 | |
J. Manzambi (Kiến tạo: João Gomes) 36 | |
J. McGinn (Thay: Alysson) 45 | |
Nico Gonzalez 53 | |
Yoane Wissa 55 | |
Bazoumana Toure (Thay: Matias Fernandez-Pardo) 56 | |
William Osula (Thay: Joseph Willock) 56 | |
Ibrahim Mbaye (Thay: Emiliano Buendia) 72 | |
Ross Barkley (Thay: Johan Manzambi) 72 | |
Leon Goretzka (Thay: Joao Gomes) 72 | |
Pau Torres (Thay: Aaron Wan-Bissaka) 77 | |
William Osula 78 | |
Malick Thiaw 86 | |
Daniel Burn (Thay: Joelinton) 90 |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Aston Villa


Diễn biến Newcastle vs Aston Villa
Trận đấu xuất sắc của Nicolas Jackson hôm nay! Huấn luyện viên và người hâm mộ chắc hẳn rất hài lòng với màn trình diễn của anh ấy!
Số lượng khán giả hôm nay là 52626 người.
Johan Manzambi từ Aston Villa là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Newcastle: 49%, Aston Villa: 51%.
Boubacar Kamara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Zion Suzuki từ Aston Villa cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.
Pau Torres giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tyrone Mings giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Lewis Miley từ Newcastle thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Cú sút bị chặn. Nico González (Newcastle United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Harvey Barnes.
Việt vị, Newcastle United. Lewis Hall bị bắt việt vị.
Bazoumana Toure của Newcastle bị thổi việt vị.
Ross Barkley thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Nico Gonzalez bị chặn lại.
Tyrone Mings từ Aston Villa cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
Cú sút bị chặn. Nicolas Jackson (Aston Villa) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi John McGinn.
Đội hình xuất phát Newcastle vs Aston Villa
Newcastle (4-2-3-1): Lukas Hornicek (21), Lewis Miley (67), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Nico González (6), Joelinton (7), Matias Fernandez-Pardo (20), Joe Willock (28), Harvey Barnes (11), Yoane Wissa (9)
Aston Villa (4-2-3-1): Zion Suzuki (1), Matty Cash (2), Victor Lindelöf (3), Tyrone Mings (5), Aaron Wan-Bissaka (29), Boubacar Kamara (8), João Gomes (35), Alysson Edward (47), Emiliano Buendía (10), Johan Manzambi (44), Nicolas Jackson (11)


| Thay người | |||
| 56’ | M. Fernandez-Pardo Bazoumana Toure | 45’ | Alysson John McGinn |
| 56’ | J. Willock William Osula | 72’ | E. Buendía Leon Goretzka |
| 90’ | Joelinton Dan Burn | 72’ | J. Manzambi Ibrahim Mbaye |
| 72’ | João Gomes Ross Barkley | ||
| 77’ | A. Wan-Bissaka Pau Torres | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bazoumana Toure | Marco Bizot | ||
Jacob Murphy | Taylor Harwood-Bellis | ||
Nick Pope | Pau Torres | ||
Fabian Schär | Lamare Bogarde | ||
Dan Burn | Leon Goretzka | ||
Amar Dedić | Ibrahim Mbaye | ||
Aladji Bamba | Brian Madjo | ||
Sean Steur | John McGinn | ||
William Osula | Ross Barkley | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ewen Jaouen Chấn thương gân kheo | Matteo Ruggeri Chấn thương gân kheo | ||
Tino Livramento Va chạm | Ian Maatsen Chấn thương mắt cá | ||
Jacob Ramsey Chấn thương đùi | George Hemmings Chấn thương đầu gối | ||
Anthony Elanga Chấn thương gân kheo | Amadou Onana Chấn thương dây chằng chéo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 11 | 21 | T T T T B | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | T B T T T | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 16 | T T T T B | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 3 | 15 | H T B T T | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | H B T T B | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 5 | 11 | H T H B H | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 3 | 11 | T H B H H | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T B B T | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -3 | 11 | B T H T T | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | H T H B B | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | T B T B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | H B B T T | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | H B H T T | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | -2 | 8 | H H B T T | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | -3 | 7 | B H H H B | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | -10 | 7 | B H T B B | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | B T T B B | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
