Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sandro Tonali 34 | |
Anthony Gordon (Thay: William Osula) 67 | |
Valentino Livramento (Thay: Kieran Trippier) 67 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 67 | |
Joao Cancelo 68 | |
Dani Olmo (Thay: Pedri) 70 | |
Marcus Rashford (Thay: Robert Lewandowski) 70 | |
Marc Casado (Thay: Marc Bernal) 73 | |
Harvey Barnes (Kiến tạo: Jacob Murphy) 86 | |
Ferran Torres (Thay: Fermin Lopez) 88 | |
Xavi Espart (Thay: Ronald Araujo) 88 | |
Joseph Willock (Thay: Harvey Barnes) 90 | |
Joseph Willock 90+4' | |
(Pen) Lamine Yamal 90+6' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Barcelona


Diễn biến Newcastle vs Barcelona
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 46%, Barcelona: 54%.
V À A A O O O - Lamine Yamal từ Barcelona thực hiện cú sút từ chấm phạt đền bằng chân trái! Aaron Ramsdale đã chọn sai hướng.
PENALTY - Malick Thiaw của Newcastle phạm lỗi và bị thổi phạt 11 mét vì đã đá ngã Dani Olmo.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Thẻ vàng cho Joseph Willock.
Joseph Willock của Newcastle đã đi hơi xa khi kéo ngã Lamine Yamal.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Valentino Livramento đã bị chặn lại.
Marcus Rashford bị phạt vì đẩy Anthony Gordon.
Cú sút của Anthony Gordon bị chặn lại.
Cú sút của Valentino Livramento bị chặn lại.
Pau Cubarsi từ Barcelona cắt đường chuyền hướng về vòng cấm.
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Harvey Barnes rời sân để nhường chỗ cho Joseph Willock trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Newcastle: 45%, Barcelona: 55%.
Trọng tài thổi phạt Ferran Torres của Barcelona vì đã làm ngã Joelinton
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Ronald Araujo rời sân để được thay thế bởi Xavi Espart trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Newcastle vs Barcelona
Newcastle (4-3-3): Aaron Ramsdale (32), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Dan Burn (33), Lewis Hall (3), Jacob Ramsey (41), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Anthony Elanga (20), William Osula (18), Harvey Barnes (11)
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Marc Bernal (22), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Fermín López (16), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9)


| Thay người | |||
| 67’ | William Osula Anthony Gordon | 70’ | Pedri Dani Olmo |
| 67’ | Kieran Trippier Tino Livramento | 70’ | Robert Lewandowski Marcus Rashford |
| 67’ | Anthony Elanga Jacob Murphy | 73’ | Marc Bernal Marc Casado |
| 90’ | Harvey Barnes Joe Willock | 88’ | Fermin Lopez Ferran Torres |
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthony Gordon | Gavi | ||
John Ruddy | Wojciech Szczęsny | ||
Aidan Harris | Diego Kochen | ||
Tino Livramento | Eric García | ||
Alex Murphy | Alvaro Cortes Moyano | ||
Joe Willock | Xavi Espart Font | ||
Yoane Wissa | Marc Casado | ||
Nick Woltemade | Dani Olmo | ||
Sean Neave | Tommy Marques | ||
Sven Botman | Ferran Torres | ||
Nick Pope | Marcus Rashford | ||
Jacob Murphy | Roony Bardghji | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Emil Krafth Chấn thương đầu gối | Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | ||
Fabian Schär Chấn thương mắt cá | Jules Koundé Chấn thương gân kheo | ||
Lewis Miley Chấn thương đầu gối | Alejandro Balde Chấn thương gân kheo | ||
Bruno Guimarães Chấn thương gân kheo | Frenkie De Jong Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
