Thứ Năm, 03/09/2026
Anthony Elanga (Kiến tạo: William Osula)
5
Yoane Wissa
25
Milos Kerkez
30
Jeremie Frimpong
30
Lewis Miley
34
Cody Gakpo (Kiến tạo: Ryan Gravenberch)
55
Jacob Ramsey (Thay: Sean Steur)
56
Joseph Willock (Thay: William Osula)
56
Joseph Willock (Kiến tạo: Yoane Wissa)
57
Alexis Mac Allister (Thay: Florian Wirtz)
63
Victor Munoz (Thay: Rio Ngumoha)
63
Jacob Ramsey
65
Ronald Araujo (Thay: Jeremy Jacquet)
70
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga)
76
Aladji Bamba (Thay: Lewis Miley)
76
Lewis Koumas (Thay: Ryan Gravenberch)
78
Jacob Murphy
79
Virgil van Dijk
90
Fabian Schaer (Thay: Yoane Wissa)
90
Lukas Hornicek
90+3'
(Pen) Dominik Szoboszlai
90+9'

Thống kê trận đấu Newcastle vs Liverpool

số liệu thống kê
Newcastle
Newcastle
Liverpool
Liverpool
39 Kiểm soát bóng 61
4 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 15
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 17
1 Chuyền dài 7
4 Cú sút bị chặn 16
13 Phát bóng 5

Diễn biến Newcastle vs Liverpool

Tất cả (317)
90+10'

Số lượng khán giả hôm nay là 52630.

90+10'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 39%, Liverpool: 61%.

90+9' V À A A A O O O - Dominik Szoboszlai từ Liverpool thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Lukas Hornicek đã gần như ngăn cản được cơ hội này.

V À A A A O O O - Dominik Szoboszlai từ Liverpool thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Lukas Hornicek đã gần như ngăn cản được cơ hội này.

90+9' V À A A A O O O Liverpool ghi bàn.

V À A A A O O O Liverpool ghi bàn.

90+6'

PENALTY - Lewis Hall từ Newcastle phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền cho Victor Munoz.

90+6'

Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Yoane Wissa rời sân để nhường chỗ cho Fabian Schaer trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Kiểm soát bóng: Newcastle: 40%, Liverpool: 60%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jeremie Frimpong từ Liverpool làm ngã Harvey Barnes.

90+5'

Harvey Barnes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4'

Aladji Bamba từ Newcastle chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3' Lukas Hornicek của Newcastle nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Lukas Hornicek của Newcastle nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Cody Gakpo của Liverpool phạm lỗi với Amar Dedic.

90+3'

Sven Botman từ Newcastle cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90+2'

Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Cú sút của Jeremie Frimpong bị chặn lại.

90+2'

Lukas Hornicek của Newcastle chặn được quả tạt hướng về vòng cấm.

90+2'

Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Cú sút của Lewis Koumas bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Newcastle vs Liverpool

Newcastle (4-2-3-1): Lukas Hornicek (21), Amar Dedić (37), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Sean Steur (14), Lewis Miley (67), Anthony Elanga (19), Yoane Wissa (9), Harvey Barnes (11), William Osula (10)

Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Jeremie Frimpong (30), Jeremy Jacquet (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Dominik Szoboszlai (8), Ryan Gravenberch (38), Rio Ngumoha (73), Florian Wirtz (7), Cody Gakpo (18), Alexander Isak (9)

Newcastle
Newcastle
4-2-3-1
21
Lukas Hornicek
37
Amar Dedić
12
Malick Thiaw
4
Sven Botman
3
Lewis Hall
14
Sean Steur
67
Lewis Miley
19
Anthony Elanga
9
Yoane Wissa
11
Harvey Barnes
10
William Osula
9
Alexander Isak
18
Cody Gakpo
7
Florian Wirtz
73
Rio Ngumoha
38
Ryan Gravenberch
8
Dominik Szoboszlai
6
Milos Kerkez
4
Virgil van Dijk
5
Jeremy Jacquet
30
Jeremie Frimpong
1
Alisson
Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
Thay người
56’
William Osula
Joe Willock
63’
Florian Wirtz
Alexis Mac Allister
56’
Sean Steur
Jacob Ramsey
63’
Rio Ngumoha
Victor Munoz
76’
Lewis Miley
Aladji Bamba
70’
Jeremy Jacquet
Ronald Araújo
76’
Anthony Elanga
Jacob Murphy
78’
Ryan Gravenberch
Lewis Koumas
90’
Yoane Wissa
Fabian Schär
Cầu thủ dự bị
Ewen Jaouen
Giorgi Mamardashvili
Fabian Schär
Kostas Tsimikas
Leo Shahar
Ronald Araújo
Aladji Bamba
Wataru Endo
Joe Willock
Alexis Mac Allister
Jacob Ramsey
Treymaurice Nyoni
Bazoumana Toure
James McConnell
Jacob Murphy
Victor Munoz
Nick Woltemade
Lewis Koumas
Tình hình lực lượng

Tino Livramento

Chấn thương gân kheo

Vítezslav Jaros

Chấn thương đầu gối

Dan Burn

Chấn thương mắt cá

Giovanni Leoni

Chấn thương dây chằng chéo

Joelinton

Chấn thương háng

Conor Bradley

Chấn thương đầu gối

Joe Gomez

Chấn thương cơ

Stefan Bajčetić

Chấn thương gân kheo

Hugo Ekitike

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Matthias Jaissle

Andoni Iraola

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
01/10 - 2017
04/03 - 2018
26/12 - 2018
05/05 - 2019
14/09 - 2019
26/07 - 2020
31/12 - 2020
24/04 - 2021
17/12 - 2021
30/04 - 2022
01/09 - 2022
19/02 - 2023
27/08 - 2023
02/01 - 2024
05/12 - 2024
27/02 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Premier League
26/08 - 2025
01/02 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Premier League
23/08 - 2026
Giao hữu
16/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
15/08 - 2026
12/08 - 2026
09/08 - 2026
30/07 - 2026
25/07 - 2026
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Liverpool

Premier League
29/08 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
17/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
03/08 - 2026
30/07 - 2026
26/07 - 2026
Premier League
24/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Man CityMan City220046T T
2ArsenalArsenal220046T T
3Hull CityHull City220036T T
4ChelseaChelsea220026T T
5BrentfordBrentford211034T H
6NewcastleNewcastle211024H T
7EvertonEverton211024T H
8Leeds UnitedLeeds United211014T H
9BrightonBrighton210133T B
10Man UnitedMan United210113B T
11SunderlandSunderland210103B T
12Ipswich TownIpswich Town2101-23T B
13LiverpoolLiverpool202002H H
14BournemouthBournemouth2011-11B H
15Nottingham ForestNottingham Forest2011-11B H
16FulhamFulham2002-20B B
17Coventry CityCoventry City2002-40B B
18Crystal PalaceCrystal Palace2002-50B B
19Aston VillaAston Villa2002-50B B
20TottenhamTottenham2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow