Số lượng khán giả hôm nay là 52630.
Anthony Elanga (Kiến tạo: William Osula) 5 | |
Yoane Wissa 25 | |
Milos Kerkez 30 | |
Jeremie Frimpong 30 | |
Lewis Miley 34 | |
Cody Gakpo (Kiến tạo: Ryan Gravenberch) 55 | |
Jacob Ramsey (Thay: Sean Steur) 56 | |
Joseph Willock (Thay: William Osula) 56 | |
Joseph Willock (Kiến tạo: Yoane Wissa) 57 | |
Alexis Mac Allister (Thay: Florian Wirtz) 63 | |
Victor Munoz (Thay: Rio Ngumoha) 63 | |
Jacob Ramsey 65 | |
Ronald Araujo (Thay: Jeremy Jacquet) 70 | |
Jacob Murphy (Thay: Anthony Elanga) 76 | |
Aladji Bamba (Thay: Lewis Miley) 76 | |
Lewis Koumas (Thay: Ryan Gravenberch) 78 | |
Jacob Murphy 79 | |
Virgil van Dijk 90 | |
Fabian Schaer (Thay: Yoane Wissa) 90 | |
Lukas Hornicek 90+3' | |
(Pen) Dominik Szoboszlai 90+9' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs Liverpool


Diễn biến Newcastle vs Liverpool
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 39%, Liverpool: 61%.
V À A A A O O O - Dominik Szoboszlai từ Liverpool thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Lukas Hornicek đã gần như ngăn cản được cơ hội này.
V À A A A O O O Liverpool ghi bàn.
PENALTY - Lewis Hall từ Newcastle phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền cho Victor Munoz.
Liverpool thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Yoane Wissa rời sân để nhường chỗ cho Fabian Schaer trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Newcastle: 40%, Liverpool: 60%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jeremie Frimpong từ Liverpool làm ngã Harvey Barnes.
Harvey Barnes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Aladji Bamba từ Newcastle chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lukas Hornicek của Newcastle nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Cody Gakpo của Liverpool phạm lỗi với Amar Dedic.
Sven Botman từ Newcastle cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Jeremie Frimpong bị chặn lại.
Lukas Hornicek của Newcastle chặn được quả tạt hướng về vòng cấm.
Dominik Szoboszlai thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Cú sút của Lewis Koumas bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Newcastle vs Liverpool
Newcastle (4-2-3-1): Lukas Hornicek (21), Amar Dedić (37), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Sean Steur (14), Lewis Miley (67), Anthony Elanga (19), Yoane Wissa (9), Harvey Barnes (11), William Osula (10)
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Jeremie Frimpong (30), Jeremy Jacquet (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Dominik Szoboszlai (8), Ryan Gravenberch (38), Rio Ngumoha (73), Florian Wirtz (7), Cody Gakpo (18), Alexander Isak (9)


| Thay người | |||
| 56’ | William Osula Joe Willock | 63’ | Florian Wirtz Alexis Mac Allister |
| 56’ | Sean Steur Jacob Ramsey | 63’ | Rio Ngumoha Victor Munoz |
| 76’ | Lewis Miley Aladji Bamba | 70’ | Jeremy Jacquet Ronald Araújo |
| 76’ | Anthony Elanga Jacob Murphy | 78’ | Ryan Gravenberch Lewis Koumas |
| 90’ | Yoane Wissa Fabian Schär | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ewen Jaouen | Giorgi Mamardashvili | ||
Fabian Schär | Kostas Tsimikas | ||
Leo Shahar | Ronald Araújo | ||
Aladji Bamba | Wataru Endo | ||
Joe Willock | Alexis Mac Allister | ||
Jacob Ramsey | Treymaurice Nyoni | ||
Bazoumana Toure | James McConnell | ||
Jacob Murphy | Victor Munoz | ||
Nick Woltemade | Lewis Koumas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tino Livramento Chấn thương gân kheo | Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | ||
Dan Burn Chấn thương mắt cá | Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | ||
Joelinton Chấn thương háng | Conor Bradley Chấn thương đầu gối | ||
Joe Gomez Chấn thương cơ | |||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | |||
Hugo Ekitike Chấn thương gân Achilles | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Newcastle vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 8 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
