Số lượng khán giả hôm nay là 52076.
Yoane Wissa (Kiến tạo: Joelinton) 8 | |
Bruno Guimaraes 26 | |
Anthony Gordon (Kiến tạo: Yoane Wissa) 30 | |
Kilian Sildillia 34 | |
Armando Obispo (Thay: Anass Salah-Eddine) 45 | |
Lewis Miley (Thay: Bruno Guimaraes) 45 | |
Sandro Tonali 54 | |
Yarek Gasiorowski 62 | |
Couhaib Driouech (Thay: Ivan Perisic) 62 | |
Esmir Bajraktarevic (Thay: Dennis Man) 62 | |
Harvey Barnes 65 | |
Jacob Ramsey (Thay: Joelinton) 72 | |
Nick Woltemade (Thay: Anthony Gordon) 72 | |
Anthony Elanga (Thay: Yoane Wissa) 72 | |
Ryan Flamingo (Thay: Guus Til) 73 | |
Joseph Willock (Thay: Kieran Trippier) 87 | |
Joey Veerman 90+1' | |
Armando Obispo 90+2' |
Thống kê trận đấu Newcastle vs PSV


Diễn biến Newcastle vs PSV
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 54%, PSV Eindhoven: 46%.
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Newcastle có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Armando Obispo.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Armando Obispo của PSV Eindhoven phạm lỗi với Lewis Hall
Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Joey Veerman không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Joey Veerman của PSV Eindhoven phạm lỗi với Anthony Elanga
Phát bóng lên cho PSV Eindhoven.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Newcastle đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Kiểm soát bóng: Newcastle: 52%, PSV Eindhoven: 48%.
Phát bóng lên cho Newcastle.
PSV Eindhoven có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Đội trưởng buộc phải trao lại băng đội trưởng vì anh ấy rời sân.
Kieran Trippier rời sân để nhường chỗ cho Joseph Willock trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Newcastle vs PSV
Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Harvey Barnes (11), Yoane Wissa (9), Anthony Gordon (10)
PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Kiliann Sildillia (25), Jerdy Schouten (22), Yarek Gasiorowski (3), Anass Salah-Eddine (2), Paul Wanner (10), Mauro Júnior (17), Joey Veerman (23), Dennis Man (27), Guus Til (20), Ivan Perišić (5)


| Thay người | |||
| 45’ | Bruno Guimaraes Lewis Miley | 45’ | Anass Salah-Eddine Armando Obispo |
| 72’ | Joelinton Jacob Ramsey | 62’ | Ivan Perisic Couhaib Driouech |
| 72’ | Yoane Wissa Anthony Elanga | 62’ | Dennis Man Esmir Bajraktarevic |
| 72’ | Anthony Gordon Nick Woltemade | 73’ | Guus Til Ryan Flamingo |
| 87’ | Kieran Trippier Joe Willock | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Thompson | Couhaib Driouech | ||
Aaron Ramsdale | Esmir Bajraktarevic | ||
Alex Murphy | Niek Schiks | ||
Leo Shahar | Tijn Smolenaars | ||
Joe Willock | Armando Obispo | ||
Jacob Ramsey | Ryan Flamingo | ||
Lewis Miley | Noah Fernandez | ||
Anthony Elanga | Joel Van Den Berg | ||
Sean Neave | Nicolas Verkooijen | ||
Nick Woltemade | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jamaal Lascelles Không xác định | Nick Olij Chấn thương háng | ||
Fabian Schär Chấn thương mắt cá | Ismael Saibari Kỷ luật | ||
Tino Livramento Chấn thương gân kheo | Ruben van Bommel Chấn thương đầu gối | ||
Emil Krafth Chấn thương đầu gối | Alassane Pléa Chấn thương đầu gối | ||
Dan Burn Không xác định | Myron Boadu Chấn thương đầu gối | ||
William Osula Chấn thương mắt cá | Ricardo Pepi Không xác định | ||
Jacob Murphy Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Newcastle vs PSV
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newcastle
Thành tích gần đây PSV
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 18 | 21 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 13 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 11 | 15 | ||
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 15 | ||
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 8 | 14 | ||
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 13 | ||
| 8 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | ||
| 9 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 5 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | ||
| 12 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 13 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 6 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | ||
| 18 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 19 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | ||
| 20 | 7 | 2 | 3 | 2 | -4 | 9 | ||
| 21 | 7 | 2 | 3 | 2 | -6 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | ||
| 23 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | ||
| 26 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | ||
| 27 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | ||
| 28 | 7 | 1 | 3 | 3 | -2 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 30 | 7 | 1 | 3 | 3 | -6 | 6 | ||
| 31 | 7 | 2 | 0 | 5 | -10 | 6 | ||
| 32 | 7 | 2 | 0 | 5 | -12 | 6 | ||
| 33 | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | ||
| 34 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -14 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
