Thứ Năm, 29/01/2026
Yoane Wissa (Kiến tạo: Joelinton)
8
Bruno Guimaraes
26
Anthony Gordon (Kiến tạo: Yoane Wissa)
30
Kilian Sildillia
34
Armando Obispo (Thay: Anass Salah-Eddine)
45
Lewis Miley (Thay: Bruno Guimaraes)
45
Sandro Tonali
54
Yarek Gasiorowski
62
Couhaib Driouech (Thay: Ivan Perisic)
62
Esmir Bajraktarevic (Thay: Dennis Man)
62
Harvey Barnes
65
Jacob Ramsey (Thay: Joelinton)
72
Nick Woltemade (Thay: Anthony Gordon)
72
Anthony Elanga (Thay: Yoane Wissa)
72
Ryan Flamingo (Thay: Guus Til)
73
Joseph Willock (Thay: Kieran Trippier)
87
Joey Veerman
90+1'
Armando Obispo
90+2'

Thống kê trận đấu Newcastle vs PSV

số liệu thống kê
Newcastle
Newcastle
PSV
PSV
54 Kiểm soát bóng 46
4 Phạm lỗi 11
29 Ném biên 14
1 Việt vị 1
7 Chuyền dài 2
3 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Newcastle vs PSV

Tất cả (315)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 52076.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Newcastle: 54%, PSV Eindhoven: 46%.

90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Newcastle có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

PSV Eindhoven đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2' Thẻ vàng cho Armando Obispo.

Thẻ vàng cho Armando Obispo.

90+2'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Armando Obispo của PSV Eindhoven phạm lỗi với Lewis Hall

90+2'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Joey Veerman không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Joey Veerman không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+1'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Joey Veerman của PSV Eindhoven phạm lỗi với Anthony Elanga

90+1'

Phát bóng lên cho PSV Eindhoven.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Newcastle đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90'

Kiểm soát bóng: Newcastle: 52%, PSV Eindhoven: 48%.

89'

Phát bóng lên cho Newcastle.

89'

PSV Eindhoven có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

88'

Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Newcastle đang kiểm soát bóng.

87'

Đội trưởng buộc phải trao lại băng đội trưởng vì anh ấy rời sân.

87'

Kieran Trippier rời sân để nhường chỗ cho Joseph Willock trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Newcastle vs PSV

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (1), Kieran Trippier (2), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Bruno Guimarães (39), Sandro Tonali (8), Joelinton (7), Harvey Barnes (11), Yoane Wissa (9), Anthony Gordon (10)

PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Kiliann Sildillia (25), Jerdy Schouten (22), Yarek Gasiorowski (3), Anass Salah-Eddine (2), Paul Wanner (10), Mauro Júnior (17), Joey Veerman (23), Dennis Man (27), Guus Til (20), Ivan Perišić (5)

Newcastle
Newcastle
4-3-3
1
Nick Pope
2
Kieran Trippier
12
Malick Thiaw
4
Sven Botman
3
Lewis Hall
39
Bruno Guimarães
8
Sandro Tonali
7
Joelinton
11
Harvey Barnes
9
Yoane Wissa
10
Anthony Gordon
5
Ivan Perišić
20
Guus Til
27
Dennis Man
23
Joey Veerman
17
Mauro Júnior
10
Paul Wanner
2
Anass Salah-Eddine
3
Yarek Gasiorowski
22
Jerdy Schouten
25
Kiliann Sildillia
32
Matěj Kovář
PSV
PSV
4-3-3
Thay người
45’
Bruno Guimaraes
Lewis Miley
45’
Anass Salah-Eddine
Armando Obispo
72’
Joelinton
Jacob Ramsey
62’
Ivan Perisic
Couhaib Driouech
72’
Yoane Wissa
Anthony Elanga
62’
Dennis Man
Esmir Bajraktarevic
72’
Anthony Gordon
Nick Woltemade
73’
Guus Til
Ryan Flamingo
87’
Kieran Trippier
Joe Willock
Cầu thủ dự bị
Max Thompson
Couhaib Driouech
Aaron Ramsdale
Esmir Bajraktarevic
Alex Murphy
Niek Schiks
Leo Shahar
Tijn Smolenaars
Joe Willock
Armando Obispo
Jacob Ramsey
Ryan Flamingo
Lewis Miley
Noah Fernandez
Anthony Elanga
Joel Van Den Berg
Sean Neave
Nicolas Verkooijen
Nick Woltemade
Tình hình lực lượng

Jamaal Lascelles

Không xác định

Nick Olij

Chấn thương háng

Fabian Schär

Chấn thương mắt cá

Ismael Saibari

Kỷ luật

Tino Livramento

Chấn thương gân kheo

Ruben van Bommel

Chấn thương đầu gối

Emil Krafth

Chấn thương đầu gối

Alassane Pléa

Chấn thương đầu gối

Dan Burn

Không xác định

Myron Boadu

Chấn thương đầu gối

William Osula

Chấn thương mắt cá

Ricardo Pepi

Không xác định

Jacob Murphy

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
22/01 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
H1: 2-0
Premier League
18/01 - 2026
Carabao Cup
14/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 7-6
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây PSV

VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026
H1: 1-2
Champions League
22/01 - 2026
H1: 2-0
VĐQG Hà Lan
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 4-1
21/12 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hà Lan
17/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 2-1
Champions League
10/12 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Hà Lan
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow