Chủ Nhật, 13/09/2026
Riley Harbottle
41
Romaine Sawyers (Thay: Riley Harbottle)
46
Josh Kelly
49
James Tilley
53
Josh Kelly
55
Luke Jephcott (Thay: Kyle Hudlin)
60
Luke Jephcott (Thay: Kyle Hudlin)
62
Romaine Sawyers (Kiến tạo: Josh Kelly)
77
Oliver Greaves (Thay: Kai Whitmore)
77
Jamie Miley (Thay: Michael Spellman)
77
James Furlong (Thay: James Tilley)
80
Aron Sasu (Thay: Mathew Stevens)
84
Kyle Jameson (Thay: Shane McLoughlin)
90
Oliver Greaves
90+2'

Thống kê trận đấu Newport County vs AFC Wimbledon

số liệu thống kê
Newport County
Newport County
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
25 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 5
8 Phát bóng 6

Diễn biến Newport County vs AFC Wimbledon

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' V À A A O O O - Oliver Greaves ghi bàn!

V À A A O O O - Oliver Greaves ghi bàn!

90'

Shane McLoughlin rời sân và được thay thế bởi Kyle Jameson.

84'

Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.

80'

James Tilley rời sân và được thay thế bởi James Furlong.

77'

Josh Kelly đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Romaine Sawyers ghi bàn!

V À A A O O O - Romaine Sawyers ghi bàn!

77'

Michael Spellman rời sân và được thay thế bởi Jamie Miley.

77'

Kai Whitmore rời sân và được thay thế bởi Oliver Greaves.

62'

Kyle Hudlin rời sân và được thay thế bởi Luke Jephcott.

55' Thẻ vàng cho Josh Kelly.

Thẻ vàng cho Josh Kelly.

53' Thẻ vàng cho James Tilley.

Thẻ vàng cho James Tilley.

49' V À A A O O O - Josh Kelly ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Kelly ghi bàn!

46'

Riley Harbottle rời sân và được thay thế bởi Romaine Sawyers.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Riley Harbottle.

Thẻ vàng cho Riley Harbottle.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Newport County vs AFC Wimbledon

Newport County (4-1-4-1): Jacob Carney (13), Shane McLoughlin (19), Ciaran Brennan (6), Matthew Baker (4), Anthony Driscoll-Glennon (3), Kieron Evans (17), Michael Spellman (21), Cameron Antwi (11), Kai Whitmore (14), Bobby Kamwa (7), Kyle Hudlin (25)

AFC Wimbledon (3-5-2): Owen Goodman (1), Riley Harbottle (26), Ryan Johnson (6), Isaac Ogundere (33), Josh Neufville (11), Sam Hutchinson (41), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), James Tilley (7), Josh Kelly (10), Mathew Stevens (14)

Newport County
Newport County
4-1-4-1
13
Jacob Carney
19
Shane McLoughlin
6
Ciaran Brennan
4
Matthew Baker
3
Anthony Driscoll-Glennon
17
Kieron Evans
21
Michael Spellman
11
Cameron Antwi
14
Kai Whitmore
7
Bobby Kamwa
25
Kyle Hudlin
14
Mathew Stevens
10
Josh Kelly
7
James Tilley
12
Alistair Smith
4
Jake Reeves
41
Sam Hutchinson
11
Josh Neufville
33
Isaac Ogundere
6
Ryan Johnson
26
Riley Harbottle
1
Owen Goodman
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
3-5-2
Thay người
62’
Kyle Hudlin
Luke Jephcott
46’
Riley Harbottle
Romaine Sawyers
77’
Kai Whitmore
Oliver Greaves
80’
James Tilley
James Furlong
77’
Michael Spellman
Jamie Miley
84’
Mathew Stevens
Aron Sasu
90’
Shane McLoughlin
Kyle Jameson
Cầu thủ dự bị
Hamzad Sayeed Kargbo
Joe Pigott
Luke Jephcott
Aron Sasu
Oliver Greaves
Myles Hippolyte
Jamie Miley
Romaine Sawyers
Kyle Jameson
James Furlong
James Clarke
Huseyin Biler
Lewis Webb
Lewis Ward

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
04/12 - 2024
03/01 - 2025
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Newport County

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Giao hữu
05/08 - 2026
21/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
08/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
28/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Giao hữu
01/08 - 2026
23/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow