Thứ Sáu, 06/11/2026

Trực tiếp kết quả Newport County vs Carlisle United hôm nay 12-02-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 12/2

Kết thúc

Newport County

Newport County

1 : 0

Carlisle United

Carlisle United

Hiệp một: 0-0
T4, 02:45 12/02/2025
Khác - Hạng 4 Anh
Rodney Parade
 
Cameron Evans
33
Charlie McArthur
36
Callum Whelan
47
Josh Williams
63
Kyle Hudlin (Thay: Courtney Baker-Richardson)
69
Josh Martin (Thay: Joe Thomas)
69
Keenan Patten (Thay: David Ajiboye)
70
Joe Bevan (Thay: Joe Hugill)
74
Cedwyn Scott (Thay: Elliot Embleton)
74
Kyle Hudlin (Kiến tạo: Bobby Kamwa)
76
Matthew Denis (Thay: William Patching)
80
Sean Fusire (Thay: Stephen Wearne)
80
Matthew Dennis (Thay: William Patching)
81
Sam Lavelle
90+1'

Thống kê trận đấu Newport County vs Carlisle United

số liệu thống kê
Newport County
Newport County
Carlisle United
Carlisle United
40 Kiểm soát bóng 60
1 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 10
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 0
22 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 6
6 Phát bóng 7

Diễn biến Newport County vs Carlisle United

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Sam Lavelle.

Thẻ vàng cho Sam Lavelle.

81'

William Patching rời sân và được thay thế bởi Matthew Dennis.

80'

Stephen Wearne rời sân và được thay thế bởi Sean Fusire.

76'

Bobby Kamwa đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Kyle Hudlin ghi bàn!

V À A A O O O - Kyle Hudlin ghi bàn!

74'

Elliot Embleton rời sân và được thay thế bởi Cedwyn Scott.

74'

Joe Hugill rời sân và được thay thế bởi Joe Bevan.

70'

David Ajiboye rời sân và được thay thế bởi Keenan Patten.

69'

Joe Thomas rời sân và được thay thế bởi Josh Martin.

69'

Courtney Baker-Richardson rời sân và được thay thế bởi Kyle Hudlin.

63' Thẻ vàng cho Josh Williams.

Thẻ vàng cho Josh Williams.

47' Thẻ vàng cho Callum Whelan.

Thẻ vàng cho Callum Whelan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Charlie McArthur.

Thẻ vàng cho Charlie McArthur.

33' Thẻ vàng cho Cameron Evans.

Thẻ vàng cho Cameron Evans.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Newport County vs Carlisle United

Newport County (3-4-3): Nick Townsend (1), Cameron Evans (26), James Clarke (5), Matthew Baker (4), Joe Thomas (12), Shane McLoughlin (19), Cameron Antwi (11), Anthony Driscoll-Glennon (3), David Ajiboye (44), Courtney Baker-Richardson (9), Bobby Kamwa (7)

Carlisle United (3-4-2-1): Gabriel Breeze (13), Sam Lavelle (5), Terell Thomas (4), Charlie McArthur (22), Josh Williams (24), Stephen Wearne (39), Will Patching (42), Callum Whelan (43), Kadeem Harris (40), Elliot Embleton (44), Joe Hugill (17)

Newport County
Newport County
3-4-3
1
Nick Townsend
26
Cameron Evans
5
James Clarke
4
Matthew Baker
12
Joe Thomas
19
Shane McLoughlin
11
Cameron Antwi
3
Anthony Driscoll-Glennon
44
David Ajiboye
9
Courtney Baker-Richardson
7
Bobby Kamwa
17
Joe Hugill
44
Elliot Embleton
40
Kadeem Harris
43
Callum Whelan
42
Will Patching
39
Stephen Wearne
24
Josh Williams
22
Charlie McArthur
4
Terell Thomas
5
Sam Lavelle
13
Gabriel Breeze
Carlisle United
Carlisle United
3-4-2-1
Thay người
69’
Courtney Baker-Richardson
Kyle Hudlin
74’
Joe Hugill
Joe Bevan
69’
Joe Thomas
Josh Martin
74’
Elliot Embleton
Cedwyn Scott
70’
David Ajiboye
Keenan Pattern
80’
Stephen Wearne
Sean Fusire
81’
William Patching
Matthew Dennis
Cầu thủ dự bị
Lewis Webb
Harry Lewis
Jaden Warner
Sean Fusire
Kyle Jameson
Ethan Robson
Keenan Pattern
Cameron Harper
Kyle Hudlin
Joe Bevan
Michael Spellman
Cedwyn Scott
Josh Martin
Matthew Dennis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Newport County

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Carlisle United

Cúp FA
17/10 - 2026
08/12 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
08/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow