Thứ Năm, 29/01/2026

Trực tiếp kết quả Newport County vs Chesterfield hôm nay 24-01-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 24/1

Kết thúc

Newport County

Newport County

2 : 1

Chesterfield

Chesterfield

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 24/01/2026
Vòng 28 - Hạng 4 Anh
Rodney Parade
 
Harrison Biggins
6
Matt Smith
45
Harrison Biggins (Kiến tạo: Anthony Driscoll-Glennon)
50
Michael Spellman (Kiến tạo: Matt Smith)
63
L. Bonis (Thay: F. Ladapo)
66
Lee Bonis (Thay: Freddie Ladapo)
66
James Crole (Thay: Nathaniel Opoku)
70
Armando Dobra (Thay: James Berry)
75
Dylan Duffy (Thay: Liam Mandeville)
75
Armando Dobra (Thay: Will Grigg)
75
Dylan Duffy (Thay: James Berry)
75
Dilan Markanday (Thay: Liam Mandeville)
75
Tom Naylor (Thay: Ryan Stirk)
80
Lee Jenkins (Thay: Harrison Biggins)
80
Dilan Markanday
85
Joe Thomas (Thay: Bobby Kamwa)
90
Tanatswa Nyakuhwa (Thay: Michael Spellman)
90
Anthony Driscoll-Glennon
90+4'

Thống kê trận đấu Newport County vs Chesterfield

số liệu thống kê
Newport County
Newport County
Chesterfield
Chesterfield
36 Kiểm soát bóng 64
8 Phạm lỗi 7
25 Ném biên 25
3 Việt vị 1
1 Chuyền dài 6
2 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
16 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Newport County vs Chesterfield

Tất cả (25)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Anthony Driscoll-Glennon.

Thẻ vàng cho Anthony Driscoll-Glennon.

90+1'

Michael Spellman rời sân và được thay thế bởi Tanatswa Nyakuhwa.

90'

Bobby Kamwa rời sân và được thay thế bởi Joe Thomas.

85' V À A A O O O - Dilan Markanday ghi bàn!

V À A A O O O - Dilan Markanday ghi bàn!

80'

Harrison Biggins rời sân và anh được thay thế bởi Lee Jenkins.

80'

Ryan Stirk rời sân và anh được thay thế bởi Tom Naylor.

75'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.

75'

James Berry rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.

75'

Will Grigg rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.

75'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.

75'

James Berry rời sân và được thay thế bởi Armando Dobra.

70'

Nathaniel Opoku rời sân và được thay thế bởi James Crole.

66'

Freddie Ladapo rời sân và được thay thế bởi Lee Bonis.

63'

Matt Smith đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A A O O O - Michael Spellman đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Michael Spellman đã ghi bàn!

50'

Anthony Driscoll-Glennon đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Harrison Biggins đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harrison Biggins đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' Thẻ vàng cho Matt Smith.

Thẻ vàng cho Matt Smith.

Đội hình xuất phát Newport County vs Chesterfield

Newport County (4-1-4-1): Jordan Wright (28), Liam Shephard (18), Matthew Baker (4), Ryan Delaney (23), Anthony Driscoll-Glennon (3), Ciaran Brennan (6), Michael Spellman (21), Matt Smith (8), Harrison Biggins (10), Bobby Kamwa (7), Nathaniel Opoku (24)

Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Sam Curtis (29), Kyle McFadzean (6), Sil Swinkels (26), Tom Pearce (46), Sammy Braybrooke (36), Ryan Stirk (8), Liam Mandeville (7), Freddie Ladapo (45), James Berry (28), Will Grigg (9)

Newport County
Newport County
4-1-4-1
28
Jordan Wright
18
Liam Shephard
4
Matthew Baker
23
Ryan Delaney
3
Anthony Driscoll-Glennon
6
Ciaran Brennan
21
Michael Spellman
8
Matt Smith
10
Harrison Biggins
7
Bobby Kamwa
24
Nathaniel Opoku
9
Will Grigg
28
James Berry
45
Freddie Ladapo
7
Liam Mandeville
8
Ryan Stirk
36
Sammy Braybrooke
46
Tom Pearce
26
Sil Swinkels
6
Kyle McFadzean
29
Sam Curtis
1
Zach Hemming
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
70’
Nathaniel Opoku
James Crole
66’
Freddie Ladapo
Lee Bonis
80’
Harrison Biggins
Lee Thomas Jenkins
75’
Liam Mandeville
Dilan Markanday
90’
Bobby Kamwa
Joe Thomas
75’
Will Grigg
Armando Dobra
90’
Michael Spellman
Tanatswa Nyakuhwa
75’
James Berry
Dylan Duffy
80’
Ryan Stirk
Tom Naylor
Cầu thủ dự bị
Nikola Tzanev
Lee Bonis
Cameron Evans
Vontae Daley-Campbell
Joe Thomas
Tom Naylor
Lee Thomas Jenkins
Dilan Markanday
James Crole
Armando Dobra
Ben Lloyd
Dylan Duffy
Tanatswa Nyakuhwa
William Dickson
Lee Bonis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
08/03 - 2025
27/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Newport County

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
Cúp FA
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2816841856T T H T H
2MK DonsMK Dons2814862550B H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United2714851350T T T T T
4Salford CitySalford City271548549H T T T B
5Notts CountyNotts County2714671348H B T T T
6WalsallWalsall2714671148B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2714491046T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2811116744H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town271278943T T T T T
10Colchester UnitedColchester United2711971142H T T T B
11BarnetBarnet271188741T T B T T
12Crewe AlexandraCrewe Alexandra2811710740T H T B H
13GillinghamGillingham269116738H H B T T
14Accrington StanleyAccrington Stanley2710710237T T B H T
15Fleetwood TownFleetwood Town2710710137H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic268117535H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers288812-532T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town279315-1930B B T B B
19BarrowBarrow266614-1224B T B B B
20Crawley TownCrawley Town285815-1723B B B T H
21Shrewsbury TownShrewsbury Town275715-2422B B T B B
22Bristol RoversBristol Rovers276318-2621B T B B B
23Newport CountyNewport County275517-2220T B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town284618-2618B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow