Will Sutton rời sân và được thay thế bởi Reagan Ogle.
Bobby Kamwa (Kiến tạo: Harrison Biggins) 9 | |
Jamie Robson (Kiến tạo: Ryan Woods) 29 | |
J. Thomas (Thay: L. Shephard) 32 | |
Joe Thomas (Thay: Liam Shephard) 32 | |
Dynel Simeu 35 | |
Mike Fondop-Talum 38 | |
Ciaran Brennan (Thay: Lee Jenkins) 43 | |
Cole Jarvis (Thay: Thomas Davies) 46 | |
Tom Donaghy (Thay: Mathew Hudson) 63 | |
Jake Leake (Thay: Kane Taylor) 63 | |
Reagan Ogle (Thay: Will Sutton) 63 |
Đang cập nhậtDiễn biến Newport County vs Oldham Athletic
Kane Taylor rời sân và được thay thế bởi Jake Leake.
Mathew Hudson rời sân và được thay thế bởi Tom Donaghy.
Thomas Davies rời sân và anh ấy được thay thế bởi Cole Jarvis.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lee Jenkins rời sân và được thay thế bởi Ciaran Brennan.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mike Fondop-Talum nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mike Fondop-Talum nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Liam Shephard rời sân và được thay thế bởi Joe Thomas.
V À A A O O O - Jamie Robson đã ghi bàn!
Ryan Woods đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Ryan Woods đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jamie Robson đã ghi bàn!
Harrison Biggins đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bobby Kamwa đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Newport ghi bàn.
Phạt góc, Oldham Athletic. Bobby Kamwa đã phá bóng chịu phạt góc.
Cú sút không thành công. Cameron Evans (Newport County) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm rất gần, nhưng bóng đi chệch góc phải trên. Được kiến tạo bởi Ben Lloyd.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Newport County vs Oldham Athletic


Đội hình xuất phát Newport County vs Oldham Athletic
Newport County (4-2-3-1): Jordan Wright (28), Liam Shephard (18), Liam Shephard (18), Matthew Baker (4), Lee Thomas Jenkins (15), Thomas Davies (17), Sven Sprangler (5), Cameron Evans (2), Ben Lloyd (20), Harrison Biggins (10), Bobby Kamwa (7), James Crole (16)
Oldham Athletic (4-4-2): Mathew Hudson (1), Will Sutton (16), Dynel Simeu (40), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Kane Taylor (7), Ryan Woods (8), Tom Pett (4), Josh Hawkes (21), Joe Garner (14), Mike Fondop (9)


| Thay người | |||
| 32’ | Liam Shephard Joe Thomas | 63’ | Mathew Hudson Tom Donaghy |
| 43’ | Lee Jenkins Ciaran Brennan | 63’ | Will Sutton Reagan Ogle |
| 46’ | Thomas Davies Cole Jarvis | 63’ | Kane Taylor Jake Leake |
| Cầu thủ dự bị | |||
Shaun MacDonald | Tom Donaghy | ||
Ciaran Brennan | Reagan Ogle | ||
Anthony Driscoll-Glennon | Jake Leake | ||
Matt Smith | Fábio Jaló | ||
Joe Thomas | Oliver Hammond | ||
Michael Spellman | Frankie McMahon-Brown | ||
Cole Jarvis | |||
Joe Thomas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Newport County
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 24 | 13 | 8 | 41 | 85 | H H T T T | |
| 2 | 45 | 23 | 15 | 7 | 23 | 84 | H T B H B | |
| 3 | 45 | 22 | 15 | 8 | 32 | 81 | H H T H B | |
| 4 | 45 | 25 | 5 | 15 | 10 | 80 | T B H T T | |
| 5 | 45 | 24 | 7 | 14 | 22 | 79 | T B T B B | |
| 6 | 45 | 22 | 11 | 12 | 24 | 77 | T B T T T | |
| 7 | 45 | 20 | 16 | 9 | 14 | 76 | T T H T H | |
| 8 | 45 | 22 | 9 | 14 | 12 | 75 | H T B H B | |
| 9 | 45 | 20 | 13 | 12 | 16 | 73 | T H T T T | |
| 10 | 45 | 17 | 15 | 13 | 14 | 66 | T H B B B | |
| 11 | 45 | 19 | 9 | 17 | 6 | 66 | T B T B B | |
| 12 | 45 | 18 | 11 | 16 | 2 | 65 | H H B B T | |
| 13 | 45 | 17 | 12 | 16 | 10 | 63 | B T T T B | |
| 14 | 45 | 16 | 14 | 15 | 0 | 62 | H B B T H | |
| 15 | 45 | 19 | 4 | 22 | -10 | 61 | T T T T T | |
| 16 | 45 | 14 | 11 | 20 | -8 | 53 | T B B B H | |
| 17 | 45 | 14 | 10 | 21 | -22 | 52 | H T T T B | |
| 18 | 45 | 12 | 14 | 19 | -20 | 50 | H T H B B | |
| 19 | 45 | 13 | 9 | 23 | -27 | 48 | B T B T H | |
| 20 | 45 | 10 | 10 | 25 | -25 | 40 | B H B T B | |
| 21 | 45 | 8 | 15 | 22 | -24 | 39 | T T B B H | |
| 22 | 45 | 10 | 9 | 26 | -28 | 39 | B T B B T | |
| 23 | 45 | 10 | 8 | 27 | -31 | 38 | T B B T B | |
| 24 | 45 | 9 | 9 | 27 | -31 | 36 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch