Thứ Bảy, 13/06/2026
(Pen) Ayase Ueda
6
Rafael Struick
42
Tae-Yong Shin
50
Ayase Ueda (Kiến tạo: Ritsu Doan)
52
Witan Sulaeman (Thay: Yakob Sayuri)
54
Wataru Endo
68
Takumi Minamino
68
Daizen Maeda
68
Takumi Minamino (Thay: Reo Hatate)
69
Daizen Maeda (Thay: Keito Nakamura)
69
Takumi Minamino
70
Elkan Baggott (Thay: Egi Vikri)
73
Jordi Amat
77
Justin Hubner
78
Kaishu Sano (Thay: Takefusa Kubo)
82
Tsuyoshi Watanabe (Thay: Takehiro Tomiyasu)
82
Junya Ito (Thay: Ritsu Doan)
86
(og) Justin Hubner
88
Ricky Kambuaya (Thay: Rafael Struick)
89
Sandy Walsh
90+1'

Video tổng hợp

video

Thống kê trận đấu Nhật Bản vs Indonesia

số liệu thống kê
Nhật Bản
Nhật Bản
Indonesia
Indonesia
72 Kiểm soát bóng 28
3 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
26 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 1
4 Phát bóng 14

Diễn biến Nhật Bản vs Indonesia

Tất cả (129)
90+7'

Khamis Mohamed Al-Marri ra hiệu có một quả ném biên cho Nhật Bản ở gần khu vực khung thành của Indonesia.

90+7'

Khamis Mohamed Al-Marri trao cho Nhật Bản quả phát bóng lên.

90+6'

Khamis Mohamed Al-Marri ra hiệu cho Indonesia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+6'

Nhật Bản được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Khamis Mohamed Al-Marri ra hiệu cho Indonesia hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90+5'

Đá phạt của Indonesia.

90+4'

Bóng an toàn khi Nhật Bản được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+3'

Indonesia được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+1' Sandy Walsh ghi bàn rút ngắn tỉ số xuống còn 3-1 trên sân Al-Thumama.

Sandy Walsh ghi bàn rút ngắn tỉ số xuống còn 3-1 trên sân Al-Thumama.

90+1'

Khamis Mohamed Al-Marri ra hiệu cho Indonesia thực hiện quả ném biên bên phần sân của Nhật Bản.

89'

Ricky Kambuaya vào sân thay cho Rafael Struick của Indonesia.

88' Mục tiêu riêng! Justin Hubner ghi bàn nâng tỷ số lên 3-0 cho chính mình.

Mục tiêu riêng! Justin Hubner ghi bàn nâng tỷ số lên 3-0 cho chính mình.

87'

Indonesia cần phải thận trọng. Nhật Bản thực hiện quả ném biên tấn công.

86'

Hajime Moriyasu (Nhật Bản) thực hiện lần thay người thứ 5, Junya Ito vào thay Ritsu Doan.

85'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Indonesia.

85'

Nhật Bản đang dâng lên và Ayase Ueda thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi trượt mục tiêu.

83'

Khamis Mohamed Al-Marri ra hiệu cho Nhật Bản được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

82'

Ném biên dành cho Indonesia trên Al-Thumama Stadium.

82'

Tsuyoshi Watanabe sẽ thay Takehiro Tomiyasu cho Nhật Bản tại Al-Thumama Stadium.

81'

Nhật Bản thay người thứ 3 với Kaishu Sano vào thay Takefusa Kubo.

81'

Nhật Bản được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Nhật Bản vs Indonesia

Nhật Bản (4-3-3): Zion Suzuki (23), Seiya Maikuma (16), Takehiro Tomiyasu (22), Koki Machida (15), Yuta Nakayama (19), Takefusa Kubo (20), Wataru Endo (6), Reo Hatate (17), Ritsu Doan (10), Ayase Ueda (9), Keito Nakamura (13)

Indonesia (5-4-1): Ernando Ari (21), Sandy Walsh (6), Rizky Ridho (5), Jordi Amat (4), Justin Hubner (25), Pratama Arhan (12), Egy Maulana Vikri (10), Ivar Jenner (24), Marselino Ferdinan (7), Yakob Sayuri (2), Rafael Struick (11)

Nhật Bản
Nhật Bản
4-3-3
23
Zion Suzuki
16
Seiya Maikuma
22
Takehiro Tomiyasu
15
Koki Machida
19
Yuta Nakayama
20
Takefusa Kubo
6
Wataru Endo
17
Reo Hatate
10
Ritsu Doan
9 2
Ayase Ueda
13
Keito Nakamura
11
Rafael Struick
2
Yakob Sayuri
7
Marselino Ferdinan
24
Ivar Jenner
10
Egy Maulana Vikri
12
Pratama Arhan
25
Justin Hubner
4
Jordi Amat
5
Rizky Ridho
6
Sandy Walsh
21
Ernando Ari
Indonesia
Indonesia
5-4-1
Thay người
69’
Keito Nakamura
Daizen Maeda
54’
Yakob Sayuri
Witan Sulaeman
69’
Reo Hatate
Takumi Minamino
73’
Egi Vikri
Elkan Baggott
82’
Takehiro Tomiyasu
Tsuyoshi Watanabe
89’
Rafael Struick
Ricky Kambuaya
82’
Takefusa Kubo
Kaishu Sano
86’
Ritsu Doan
Junya Ito
Cầu thủ dự bị
Tsuyoshi Watanabe
Nadeo Argawinata
Daizen Maeda
Elkan Baggott
Kaishu Sano
Muhamad Riyandi
Takuma Asano
Witan Sulaeman
Daiya Maekawa
Asnawi Mangkualam
Yukinari Sugawara
Ricky Kambuaya
Shogo Taniguchi
Hokky Caraka
Hidemasa Morita
Adam Alis Setyano
Takumi Minamino
Wahyu Prasetyo
Mao Hosoya
Shayne Pattynama
Junya Ito
Dendi Sulistyawan
Hiroki Ito
Marc Anthony Klok

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Asian cup
24/01 - 2024
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
15/11 - 2024
10/06 - 2025

Thành tích gần đây Nhật Bản

Giao hữu
31/05 - 2026
01/04 - 2026
29/03 - 2026
18/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
10/09 - 2025
07/09 - 2025
EAFF E-1 Football Championship
15/07 - 2025

Thành tích gần đây Indonesia

Giao hữu
09/06 - 2026
05/06 - 2026
H1: 2-0
30/03 - 2026
27/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
12/10 - 2025
H1: 0-0
09/10 - 2025
Giao hữu
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
10/06 - 2025
05/06 - 2025

Bảng xếp hạng Asian cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KuwaitKuwait000000
2OmanOman000000
3PalestinePalestine000000
4Ả Rập Xê-útẢ Rập Xê-út000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BahrainBahrain000000
2JordanJordan000000
3Triều TiênTriều Tiên000000
4UzbekistanUzbekistan000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Trung QuốcTrung Quốc000000
2IranIran000000
3KyrgyzstanKyrgyzstan000000
4SyriaSyria000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AustraliaAustralia000000
2IraqIraq000000
3SingaporeSingapore000000
4TajikistanTajikistan000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hàn QuốcHàn Quốc000000
2UAEUAE000000
3Việt NamViệt Nam000000
4YemenYemen000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IndonesiaIndonesia000000
2Nhật BảnNhật Bản000000
3QatarQatar000000
4ThailandThailand000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Asian Cup 2019

Xem thêm
top-arrow