Juma Bah phạm lỗi với Arnaud Nordin.
Esteban Lepaul (Kiến tạo: Valentin Rongier) 13 | |
Dante (Thay: Kojo Peprah Oppong) 18 | |
Sebastian Szymanski (Kiến tạo: Mousa Tamari) 20 | |
(Pen) Esteban Lepaul 36 | |
Mousa Tamari (VAR check) 37 | |
Dante 37 | |
Kevin Carlos (Thay: Mohamed-Ali Cho) 46 | |
Kail Boudache (Thay: Hicham Boudaoui) 46 | |
Djaoui Cisse (Thay: Sebastian Szymanski) 46 | |
Ludovic Blas (Thay: Mousa Tamari) 70 | |
Breel Embolo (Thay: Esteban Lepaul) 70 | |
Tiago Gouveia (Thay: Sofiane Diop) 70 | |
Nordan Mukiele (Thay: Arnaud Nordin) 70 | |
Ludovic Blas (Kiến tạo: Breel Embolo) 74 | |
Antoine Mendy (Thay: Tom Louchet) 80 | |
Djaoui Cisse 81 | |
Tiago Gouveia 86 | |
Abdelhamid Ait Boudlal (Thay: Mahamadou Nagida) 88 | |
Nordan Mukiele (Kiến tạo: Valentin Rongier) 90+2' |
Thống kê trận đấu Nice vs Rennes


Diễn biến Nice vs Rennes
Cú sút của Kevin Carlos bị chặn lại.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonathan Clauss của Nice thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Anthony Rouault của Rennes cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nice thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Nice: 40%, Rennes: 60%.
Phát bóng lên cho Rennes.
Cơ hội đến với Charles Vanhoutte của Nice nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Jonathan Clauss của Nice thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Anthony Rouault đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Kevin Carlos bị chặn lại.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nice thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentin Rongier đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nordan Mukiele từ Rennes đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
V À A A O O O - Nordan Mukiele từ Rennes ghi bàn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Quả phát bóng lên cho Rennes.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Tiago Gouveia lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Đội hình xuất phát Nice vs Rennes
Nice (4-2-3-1): Yehvann Diouf (80), Jonathan Clauss (92), Abdulay Juma Bah (28), Kojo Peprah Oppong (37), Melvin Bard (26), Hichem Boudaoui (6), Charles Vanhoutte (24), Mohamed-Ali Cho (25), Morgan Sanson (8), Tom Louchet (20), Sofiane Diop (10)
Rennes (4-3-3): Brice Samba (30), Mahamadou Nagida (18), Anthony Rouault (24), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Sebastian Szymański (17), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Arnaud Nordin (70)


| Thay người | |||
| 18’ | Kojo Peprah Oppong Dante | 46’ | Sebastian Szymanski Djaoui Cisse |
| 46’ | Mohamed-Ali Cho Kevin Carlos | 70’ | Esteban Lepaul Breel Embolo |
| 70’ | Sofiane Diop Tiago Gouveia | 70’ | Mousa Tamari Ludovic Blas |
| 80’ | Tom Louchet Antoine Mendy | 70’ | Arnaud Nordin Nordan Mukiele |
| 88’ | Mahamadou Nagida Abdelhamid Ait Boudlal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antoine Mendy | Mathys Silistrie | ||
Dante | Alidu Seidu | ||
Gabin Bernardeau | Abdelhamid Ait Boudlal | ||
Youssouf Ndayishimiye | Glen Kamara | ||
Salis Abdul Samed | Djaoui Cisse | ||
Kail Boudache | Breel Embolo | ||
Tiago Gouveia | Ludovic Blas | ||
Kevin Carlos | Nordan Mukiele | ||
Maxime Dupe | Yassir Zabiri | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mohamed Abdelmonem Chấn thương dây chằng chéo | Jeremy Jacquet Chấn thương vai | ||
Moïse Bombito Không xác định | Przemysław Frankowski Chấn thương bắp chân | ||
Everton Pereira Va chạm | |||
Elye Wahi Chấn thương mắt cá | |||
Isak Jansson Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Nice vs Rennes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nice
Thành tích gần đây Rennes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
