Thứ Hai, 31/08/2026
Pau Victor (Kiến tạo: Victor Gomez)
28
Florian Grillitsch
34
Kojo Peprah Oppong
37
Tiago Gouveia
45
Joao Moutinho (Thay: Florian Grillitsch)
60
Gabri Martinez (Thay: Leonardo Lelo)
60
Gustaf Lagerbielke (Thay: Carvalho)
60
Sofiane Diop (Thay: Tanguy Ndombele)
69
Mohamed-Ali Cho (Thay: Bernard Nguene)
69
Fran Navarro (Thay: Amine El Ouazzani)
76
Salis Abdul Samed
79
Antoine Mendy (Thay: Ali Abdi)
80
Jonathan Clauss (Thay: Isak Jansson)
80
Charles Vanhoutte (Thay: Salis Abdul Samed)
80
Antoine Mendy
86
Gabriel Moscardo (Thay: Pau Victor)
86
Fran Navarro
86

Thống kê trận đấu Nice vs SC Braga

số liệu thống kê
Nice
Nice
SC Braga
SC Braga
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 3
4 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 16
4 Chuyền dài 1
3 Cú sút bị chặn 2
8 Phát bóng 9

Diễn biến Nice vs SC Braga

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86' Thẻ vàng cho Fran Navarro.

Thẻ vàng cho Fran Navarro.

86' Thẻ vàng cho Antoine Mendy.

Thẻ vàng cho Antoine Mendy.

86'

Pau Victor rời sân và được thay thế bởi Gabriel Moscardo.

80'

Salis Abdul Samed rời sân và được thay thế bởi Charles Vanhoutte.

80'

Isak Jansson rời sân và được thay thế bởi Jonathan Clauss.

80'

Ali Abdi rời sân và được thay thế bởi Antoine Mendy.

79' Thẻ vàng cho Salis Abdul Samed.

Thẻ vàng cho Salis Abdul Samed.

76'

Amine El Ouazzani rời sân và được thay thế bởi Fran Navarro.

69'

Bernard Nguene rời sân và được thay thế bởi Mohamed-Ali Cho.

69'

Tanguy Ndombele rời sân và được thay thế bởi Sofiane Diop.

60'

Carvalho rời sân và được thay thế bởi Gustaf Lagerbielke.

60'

Leonardo Lelo rời sân và được thay thế bởi Gabri Martinez.

60'

Florian Grillitsch rời sân và được thay thế bởi Joao Moutinho.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Tiago Gouveia.

Thẻ vàng cho Tiago Gouveia.

37' Thẻ vàng cho Kojo Peprah Oppong.

Thẻ vàng cho Kojo Peprah Oppong.

34' Thẻ vàng cho Florian Grillitsch.

Thẻ vàng cho Florian Grillitsch.

28'

Victor Gomez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A O O O - Pau Victor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pau Victor đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Nice vs SC Braga

Nice (4-3-3): Maxime Dupe (31), Tiago Gouveia (47), Kojo Peprah Oppong (37), Melvin Bard (26), Ali Abdi (2), Tom Louchet (20), Salis Abdul Samed (99), Tanguy Ndombele (22), Bernard Nguene (49), Kevin Carlos (90), Isak Jansson (21)

SC Braga (3-4-1-2): Lukas Hornicek (1), Vitor Carvalho (6), Bright Arrey-Mbi (26), Sikou Niakaté (4), Victor Gómez (2), Jean-Baptiste Gorby (29), Florian Grillitsch (27), Leonardo Lelo (5), Ricardo Horta (21), Pau Víctor (18), Amine El Ouazzani (9)

Nice
Nice
4-3-3
31
Maxime Dupe
47
Tiago Gouveia
37
Kojo Peprah Oppong
26
Melvin Bard
2
Ali Abdi
20
Tom Louchet
99
Salis Abdul Samed
22
Tanguy Ndombele
49
Bernard Nguene
90
Kevin Carlos
21
Isak Jansson
9
Amine El Ouazzani
18
Pau Víctor
21
Ricardo Horta
5
Leonardo Lelo
27
Florian Grillitsch
29
Jean-Baptiste Gorby
2
Victor Gómez
4
Sikou Niakaté
26
Bright Arrey-Mbi
6
Vitor Carvalho
1
Lukas Hornicek
SC Braga
SC Braga
3-4-1-2
Thay người
69’
Bernard Nguene
Mohamed-Ali Cho
60’
Carvalho
Gustaf Lagerbielke
69’
Tanguy Ndombele
Sofiane Diop
60’
Florian Grillitsch
João Moutinho
80’
Isak Jansson
Jonathan Clauss
60’
Leonardo Lelo
Gabri Martínez
80’
Salis Abdul Samed
Charles Vanhoutte
76’
Amine El Ouazzani
Fran Navarro
80’
Ali Abdi
Antoine Mendy
86’
Pau Victor
Gabriel Moscardo
Cầu thủ dự bị
Bartosz Zelazowski
Tiago Sá
Abdulay Juma Bah
Alaa Bellaarouch
Brad-Hamilton Mantsounga
Gustaf Lagerbielke
Morgan Sanson
Paulo Oliveira
Mohamed-Ali Cho
João Moutinho
Sofiane Diop
Gabriel Moscardo
Jonathan Clauss
Mario Dorgeles
Hichem Boudaoui
Yanis da Rocha
Charles Vanhoutte
Diego Rodrigues
Yehvann Diouf
Fran Navarro
Antoine Mendy
Gabri Martínez
Sandro Vidigal
Tình hình lực lượng

Dante

Chấn thương đầu gối

Rodrigo Zalazar

Thẻ đỏ trực tiếp

Mohamed Abdelmonem

Chấn thương dây chằng chéo

Moïse Bombito

Không xác định

Youssouf Ndayishimiye

Chấn thương đầu gối

Jeremie Boga

Không xác định

Terem Moffi

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
30/07 - 2023
H1: 1-0
Europa League
12/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Nice

Ligue 1
30/08 - 2026
H1: 1-0
23/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 0-0
09/08 - 2026
H1: 0-0
31/07 - 2026
H1: 1-0
25/07 - 2026
H1: 0-2
18/07 - 2026
H1: 2-0
Ligue 1
30/05 - 2026
27/05 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
23/05 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây SC Braga

Europa Conference League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
14/08 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
10/08 - 2026
Europa Conference League
07/08 - 2026
31/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
19/07 - 2026
10/07 - 2026
08/07 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AC MilanAC Milan000000
2BournemouthBournemouth000000
3AZ AlkmaarAZ Alkmaar000000
4AnderlechtAnderlecht000000
5Ararat ArmeniaArarat Armenia000000
6LeverkusenLeverkusen000000
7BenficaBenfica000000
8BeşiktaşBeşiktaş000000
9Celta VigoCelta Vigo000000
10CelticCeltic000000
11Crystal PalaceCrystal Palace000000
12Dinamo ZagrebDinamo Zagreb000000
13FerencvarosFerencvaros000000
14Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva000000
15HoffenheimHoffenheim000000
16Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok000000
17JuventusJuventus000000
18Lech PoznanLech Poznan000000
19Levski SofiaLevski Sofia000000
20LillestroemLillestroem000000
21LyonLyon000000
22MarseilleMarseille000000
23NEC NijmegenNEC Nijmegen000000
24NK CeljeNK Celje000000
25OFI CreteOFI Crete000000
26OlympiacosOlympiacos000000
27Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
28SociedadSociedad000000
29RennesRennes000000
30FC SalzburgFC Salzburg000000
31Sparta PragueSparta Prague000000
32Sturm GrazSturm Graz000000
33SunderlandSunderland000000
34TorreenseTorreense000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36Viktoria PlzenViktoria Plzen000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow