Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nigeria: 51%, Morocco: 49%.
Calvin Bassey 33 | |
Raphael Onyedika 77 | |
Moses Simon (Thay: Raphael Onyedika) 83 | |
Oussama Targhalline (Thay: Bilal El Khannouss) 84 | |
Hamza Igamane (Thay: Ayoub El Kaabi) 84 | |
Fisayo Dele-Bashiru (Thay: Akor Adams) 98 | |
Youssef En-Nesyri (Thay: Abdessamad Ezzalzouli) 103 | |
Ilias Akhomach (Thay: Brahim Diaz) 107 | |
Paul Onuachu (Thay: Victor Osimhen) 118 | |
Eliesse Ben Seghir (Thay: Ismael Saibari) 118 | |
Samuel Chukwueze (Thay: Frank Onyeka) 120 | |
(Pen) Neil El Aynaoui | |
(Pen) Paul Onuachu | |
(Pen) Hamza Igamane | |
(Pen) Samuel Chukwueze | |
(Pen) Eliesse Ben Seghir | |
(Pen) Fisayo Dele-Bashiru | |
(Pen) Achraf Hakimi | |
(Pen) Bruno Onyemaechi | |
(Pen) Youssef En-Nesyri |
Thống kê trận đấu Nigeria vs Ma rốc


Diễn biến Nigeria vs Ma rốc
Morocco thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Frank Onyeka rời sân để nhường chỗ cho Samuel Chukwueze trong một sự thay người chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 1 phút bù giờ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nigeria: 51%, Morocco: 49%.
Neil El Aynaoui sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Stanley Nwabili đã kiểm soát được bóng.
Semi Ajayi từ Nigeria cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
Morocco đang kiểm soát bóng.
Bruno Onyemaechi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Yassine Bounou có một pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.
Một cầu thủ từ Nigeria thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực 16m50 của đối phương.
Ismael Saibari rời sân để nhường chỗ cho Eliesse Ben Seghir trong một sự thay người chiến thuật.
Victor Osimhen rời sân để nhường chỗ cho Paul Onuachu trong một sự thay người chiến thuật.
Nayef Aguerd từ Morocco cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Nigeria thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Noussair Mazraoui từ Morocco cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Nayef Aguerd giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Victor Osimhen.
Một cú sút của Oussama Targhalline bị chặn lại.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Nigeria: 50%, Morocco: 50%.
Moses Simon thành công chặn cú sút.
Một cú sút của Ilias Akhomach bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Nigeria vs Ma rốc
Nigeria (4-3-1-2): Stanley Nwabali (23), Bright Osayi-Samuel (2), Semi Ajayi (6), Calvin Bassey (21), Bruno Onyemaechi (13), Frank Onyeka (8), Raphael Onyedika (18), Alex Iwobi (17), Ademola Lookman (7), Akor Adams (22), Victor Osimhen (9)
Ma rốc (4-3-3): Bono (1), Achraf Hakimi (2), Nayef Aguerd (5), Adam Masina (25), Noussair Mazraoui (3), Bilal El Khannous (23), Neil El Aynaoui (24), Ismael Saibari (11), Brahim Díaz (10), Ayoub El Kaabi (20), Abde Ezzalzouli (17)


| Thay người | |||
| 83’ | Raphael Onyedika Moses Simon | 84’ | Ayoub El Kaabi Hamza Igamane |
| 84’ | Bilal El Khannouss Oussama Targhalline | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Francis Uzoho | Sofyan Amrabat | ||
Zaidu Sanusi | Hamza Igamane | ||
Ogbu Igoh | Soufiane Rahimi | ||
Fisayo Dele-Bashiru | Munir | ||
Samuel Chukwueze | Eliesse Ben Seghir | ||
Mohammed Usman | Oussama Targhalline | ||
Moses Simon | Mohamed Chibi | ||
Amas Obasogie | Ilias Akhomach | ||
Paul Onuachu | Jawad El Yamiq | ||
Chidozie Awaziem | Youssef En-Nesyri | ||
Chidera Ejuke | Chemsdine Talbi | ||
Salim Fago Lawal | Mehdi Harrar | ||
Ebenezer Akinsanmiro | Anass Salah-Eddine | ||
Tochukwu Nadi | Abdelhamid Ait Boudlal | ||
Youssef Belammari | |||
Nhận định Nigeria vs Ma rốc
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Nigeria
Thành tích gần đây Ma rốc
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
