Số lượng khán giả hôm nay là 6020.
Barnabas Varga (Kiến tạo: Razvan Marin) 3 | |
Darko Hrka 30 | |
Aboubakary Koita (Kiến tạo: Luka Jovic) 33 | |
Mijat Gacinovic 36 | |
Orbelin Pineda 45 | |
Papa Daniel (Thay: Darko Hrka) 46 | |
David Castro (Thay: Artemijus Tutyskinas) 46 | |
Harold Moukoudi (Kiến tạo: Razvan Marin) 49 | |
Aboubakary Koita 57 | |
Milot Avdyli (Thay: Rudi Vancas) 58 | |
Dereck Kutesa (Thay: Aboubakary Koita) 73 | |
Roberto Pereyra (Thay: Orbelin Pineda) 73 | |
Andrej Kotnik (Thay: Mario Kvesic) 75 | |
Zini (Thay: Luka Jovic) 78 | |
Petros Mantalos (Thay: Mijat Gacinovic) 78 | |
David Castro 81 | |
Ivica Vidovic (Thay: Svit Seslar) 85 | |
Dimitrios Kaloskamis (Thay: Barnabas Varga) 86 |
Thống kê trận đấu NK Celje vs Athens


Diễn biến NK Celje vs Athens
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: NK Celje: 57%, AEK Athens: 43%.
Trận đấu được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Harold Moukoudi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
NK Celje đang kiểm soát bóng.
Lukasz Bejger giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AEK Athens đang kiểm soát bóng.
Thomas Strakosha bắt gọn bóng khi anh lao ra và bắt bóng.
Milot Avdyli từ NK Celje thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Milot Avdyli sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Thomas Strakosha đã kiểm soát được tình hình.
NK Celje đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
NK Celje đang kiểm soát bóng.
Zan-Luk Leban bắt gọn bóng khi anh lao ra và bắt bóng.
AEK Athens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Armandas Kucys chặn thành công cú sút.
Cú sút của Petros Mantalos bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
AEK Athens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
NK Celje thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát NK Celje vs Athens
NK Celje (4-3-3): Zan-Luk Leban (1), Juanjo Nieto (2), Lukasz Bejger (44), Artemijus Tutyskinas (6), Žan Karničnik (23), Svit Seslar (10), Darko Hrka (4), Mario Kvesic (8), Nikita Iosifov (20), Armandas Kucys (47), Rudi Pozeg Vancas (94)
Athens (4-4-2): Thomas Strakosha (1), Lazaros Rota (12), Harold Moukoudi (2), Filipe Relvas (44), Stavros Pilios (3), Mijat Gaćinović (8), Orbelín Pineda (13), Răzvan Marin (18), Aboubakary Koita (11), Barnabás Varga (25), Luka Jović (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Darko Hrka Papa Mustapha Daniel | 73’ | Aboubakary Koita Dereck Kutesa |
| 46’ | Artemijus Tutyskinas David Castro Pazos | 73’ | Orbelin Pineda Roberto Pereyra |
| 58’ | Rudi Vancas Milot Avdyli | 78’ | Mijat Gacinovic Petros Mantalos |
| 75’ | Mario Kvesic Andrej Kotnik | 78’ | Luka Jovic Zini |
| 85’ | Svit Seslar Ivica Vidovic | 86’ | Barnabas Varga Dimitrios Kaloskamis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kolar | Angelos Angelopoulos | ||
Simon Sluga | Alberto Brignoli | ||
Damjan Vuklisevic | Dereck Kutesa | ||
Gasper Vodeb | Martin Georgiev | ||
Florjan Jevsenak | Dimitrios Kaloskamis | ||
Milot Avdyli | Niclas Eliasson | ||
Papa Mustapha Daniel | Petros Mantalos | ||
David Castro Pazos | Domagoj Vida | ||
Ivica Vidovic | James Penrice | ||
Andrej Kotnik | Roberto Pereyra | ||
Ivan Calusic | Zini | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Celje
Thành tích gần đây Athens
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
