Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Feta Fetai 12 | |
Silvio Gorican (Kiến tạo: Duje Cop) 28 | |
Antonio Mauric 39 | |
Luka Vrbancic 66 | |
Luka Dajcer (Thay: Marin Leovac) 68 | |
Beyatt Lekoueiry (Thay: Ivan Calusic) 68 | |
Moris Valincic (Thay: Advan Kadusic) 68 | |
Mateo Lisica (Thay: Elias Filet) 79 | |
Mario Cuic (Thay: Lawal Fago) 79 | |
Robert Mudrazija (Thay: Luka Vrbancic) 81 | |
Blaz Boskovic (Thay: Art Smakaj) 81 | |
Lovro Majkic 85 | |
Silvio Gorican 86 | |
Dusan Vukovic 87 | |
Blaz Boskovic 87 | |
Dusan Vukovic (Thay: Marko Vranjkovic) 87 | |
Blaz Boskovic (Thay: Art Smakaj) 87 | |
(Pen) Dario Maresic 90 | |
(Pen) Dario Maresic 90+2' |
Thống kê trận đấu NK Istra 1961 vs NK Lokomotiva


Diễn biến NK Istra 1961 vs NK Lokomotiva
ANH ẤY BỎ LỠ - Dario Maresic thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!
Marko Vranjkovic rời sân và được thay thế bởi Dusan Vukovic.
V À A A O O O - Silvio Gorican đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lovro Majkic.
Art Smakaj rời sân và được thay thế bởi Blaz Boskovic.
Luka Vrbancic rời sân và được thay thế bởi Robert Mudrazija.
Lawal Fago rời sân và được thay thế bởi Mario Cuic.
Elias Filet rời sân và được thay thế bởi Mateo Lisica.
Advan Kadusic rời sân và được thay thế bởi Moris Valincic.
Ivan Calusic rời sân và được thay thế bởi Beyatt Lekoueiry.
Marin Leovac rời sân và được thay thế bởi Luka Dajcer.
Thẻ vàng cho Luka Vrbancic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Antonio Mauric.
Duje Cop đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Silvio Gorican đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Feta Fetai.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NK Istra 1961 vs NK Lokomotiva
NK Istra 1961 (3-5-2): Lovro Majkic (21), Dario Maresic (4), Jovan Ivanisevic (15), Ville Koski (5), Advan Kadusic (97), Ivan Calusic (27), Slavko Blagojevic (7), Antonio Mauric (8), Marcel Heister (26), Elias Filet (75), Salim Fago Lawal (70)
NK Lokomotiva (4-2-3-1): Zvonimir Subaric (31), Fran Karacic (13), Moreno Zivkovic (14), Denis Kolinger (20), Marin Leovac (22), Art Smakaj (15), Feta Fetai (23), Marko Vranjkovic (27), Luka Vrbancic (21), Silvio Gorican (7), Duje Cop (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Advan Kadusic Moris Valincic | 68’ | Marin Leovac Luka Dajcer |
| 68’ | Ivan Calusic Beyatt Lekweiry | 81’ | Luka Vrbancic Robert Mudrazija |
| 79’ | Elias Filet Mateo Lisica | 81’ | Art Smakaj Blaz Boskovic |
| 79’ | Lawal Fago Mario Cuic | 87’ | Marko Vranjkovic Dusan Vukovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iurie Iovu | Dusan Vukovic | ||
Mateo Lisica | Pedro Oliveira | ||
Hamza Jaganjac | Filip Cuic | ||
Jan Paus-Kunst | Robert Mudrazija | ||
Marijan Coric | Blaz Boskovic | ||
Matej Vuk | Filip Markanovic | ||
Moris Valincic | Mody Mamadou Boune | ||
Beyatt Lekweiry | Toni Silic | ||
Irfan Ramic | Luka Dajcer | ||
Andres Ferro | Mirko Susak | ||
Mario Cuic | Fran Zilinski | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Istra 1961
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 2 | 4 | 25 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 4 | 4 | 11 | 37 | H H T T B | |
| 3 | 19 | 8 | 5 | 6 | 2 | 29 | B H T T T | |
| 4 | 19 | 7 | 7 | 5 | 9 | 28 | T H T T H | |
| 5 | 19 | 7 | 6 | 6 | -2 | 27 | H T B H H | |
| 6 | 19 | 7 | 5 | 7 | -2 | 26 | H T B B T | |
| 7 | 19 | 5 | 7 | 7 | -9 | 22 | H B B B T | |
| 8 | 19 | 5 | 4 | 10 | -7 | 19 | B B H B B | |
| 9 | 19 | 3 | 6 | 10 | -14 | 15 | H B T B B | |
| 10 | 19 | 2 | 8 | 9 | -13 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch