Thẻ vàng cho Gustavo Albarracin.
(og) Marcel Heister 18 | |
Blaz Boskovic (Kiến tạo: Marko Pajac) 45+1' | |
Niko Sepic (Thay: Rene Hrvatin) 46 | |
Allen Obando (Thay: Emil Frederiksen) 46 | |
Blaz Boskovic 50 | |
Charles Adah Agada (Thay: Dukan Ahmeti) 56 | |
Tino Jukic 64 | |
Gustavo Albarracin (Thay: Israel Isaac Ayuma) 66 | |
Leo Stulac (Thay: Antonio Mauric) 66 | |
Mario Situm (Thay: Jakov-Anton Vasilj) 71 | |
Gustavo Albarracin 73 |
Đang cập nhậtDiễn biến NK Lokomotiva vs NK Istra 1961
Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Mario Situm.
Antonio Mauric rời sân và được thay thế bởi Leo Stulac.
Israel Isaac Ayuma rời sân và được thay thế bởi Gustavo Albarracin.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tino Jukic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Dukan Ahmeti rời sân và được thay thế bởi Charles Adah Agada.
Thẻ vàng cho Blaz Boskovic.
Emil Frederiksen rời sân và được thay thế bởi Allen Obando.
Rene Hrvatin rời sân và được thay thế bởi Niko Sepic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Marko Pajac đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Blaz Boskovic đã ghi bàn!
V À A A A O O O O NK Lokomotiva ghi bàn.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Marcel Heister đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của NK Istra 1961 đã ghi bàn phản lưới nhà!
V À A A O O O - Jakov-Anton Vasilj đã ghi bàn!
V À A A A O O O NK Lokomotiva ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu NK Lokomotiva vs NK Istra 1961


Đội hình xuất phát NK Lokomotiva vs NK Istra 1961
NK Lokomotiva (3-4-2-1): Josip Posavec (12), Denis Kolinger (20), Tino Jukic (5), Luka Dajcer (16), Marko Vešović (23), Matija Subotic (10), Blaz Boskovic (6), Marko Pajac (17), Leon Belcar (28), Jakov-Anton Vasilj (29), Aleks Stojakovic (15)
NK Istra 1961 (4-2-3-1): Franko Kolic (1), Rene Hrvatin (44), Filip Taraba (24), Mohamed Nasraoui (3), Marcel Heister (26), Dukan Ahmeti (20), Israel Isaac Ayuma (18), Emil Frederiksen (17), Antonio Mauric (8), Silvio Gorican (11), Smail Prevljak (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Jakov-Anton Vasilj Mario Situm | 46’ | Rene Hrvatin Niko Sepic |
| 46’ | Emil Frederiksen Allen Obando | ||
| 56’ | Dukan Ahmeti Charles Adah Agada | ||
| 66’ | Israel Isaac Ayuma Gustavo Albarracin | ||
| 66’ | Antonio Mauric Leo Stulac | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Savatovic | Jan Paus-Kunst | ||
Teodor Kralevski | Stjepan Loncar | ||
Aleksandar Trajkovski | Niko Sepic | ||
Mirko Susak | Gustavo Albarracin | ||
Marcel Lorber | Allen Obando | ||
Mario Situm | Nik Skafar-Zuzic | ||
Franjo Posavac | Dominik Celija | ||
Pavle Smiljanic | Charles Adah Agada | ||
Dusan Vukovic | Samuli Miettinen | ||
Ibrahim Sabra | Leo Stulac | ||
Dimitrije Kamenović | Vinko Rozic | ||
Mutari Momoh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Thành tích gần đây NK Istra 1961
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 21 | 3 | 4 | 53 | 66 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 17 | 5 | 6 | 22 | 56 | H B T T T | |
| 3 | 28 | 11 | 8 | 9 | 8 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | H H T B H | |
| 5 | 28 | 9 | 9 | 10 | -7 | 36 | T H B H B | |
| 6 | 29 | 10 | 6 | 13 | -8 | 36 | B B T T B | |
| 7 | 29 | 8 | 10 | 11 | -12 | 34 | B H B B H | |
| 8 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | B H H T H | |
| 9 | 28 | 5 | 10 | 13 | -21 | 25 | T T H H B | |
| 10 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch