Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marko Pajac 26 | |
Denis Kolinger 35 | |
Fabijan Krivak (Thay: David Virgili) 46 | |
Leon Belcar (Thay: David Puclin) 46 | |
Petar Bockaj (Thay: Rufat Abdullazada) 46 | |
Roberto Puncec (Thay: Ivan Mamut) 54 | |
Fabijan Krivak 57 | |
Tomislav Duvnjak (Thay: Mario Marina) 65 | |
Matej Vuk (Thay: Antonio Borsic) 65 | |
Hubert Sobol (Thay: Aleks Stojakovic) 71 | |
Ivan Katic 74 | |
Matija Subotic (Thay: Jakov-Anton Vasilj) 81 | |
Dusan Vukovic (Thay: Blaz Boskovic) 81 | |
Aleksa Latkovic 86 | |
Marin Leovac (Thay: Marko Pajac) 90 | |
Dusan Vukovic 90+1' | |
Leon Belcar 90+1' |
Thống kê trận đấu NK Lokomotiva vs NK Varazdin


Diễn biến NK Lokomotiva vs NK Varazdin
Marko Pajac rời sân và được thay thế bởi Marin Leovac.
Thẻ vàng cho Leon Belcar.
Thẻ vàng cho Dusan Vukovic.
Thẻ vàng cho Aleksa Latkovic.
Blaz Boskovic rời sân và được thay thế bởi Dusan Vukovic.
Jakov-Anton Vasilj rời sân và được thay thế bởi Matija Subotic.
Thẻ vàng cho Ivan Katic.
Aleks Stojakovic rời sân và được thay thế bởi Hubert Sobol.
Antonio Borsic rời sân và được thay thế bởi Matej Vuk.
Mario Marina rời sân và được thay thế bởi Tomislav Duvnjak.
V À A A O O O - Fabijan Krivak đã ghi bàn!
Ivan Mamut rời sân và được thay thế bởi Roberto Puncec.
Rufat Abdullazada rời sân và được thay thế bởi Petar Bockaj.
David Puclin rời sân và được thay thế bởi Leon Belcar.
David Virgili rời sân và được thay thế bởi Fabijan Krivak.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Denis Kolinger.
Thẻ vàng cho Marko Pajac.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NK Lokomotiva vs NK Varazdin
NK Lokomotiva (3-4-2-1): Josip Posavec (12), Tino Jukic (5), Denis Kolinger (20), Cheikh Mbacke Diop (3), Marko Vešović (23), Ivan Katic (24), Blaz Boskovic (6), Marko Pajac (17), David Virgili (26), Jakov-Anton Vasilj (29), Aleks Stojakovic (15)
NK Varazdin (4-2-3-1): Oliver Zelenika (1), Frane Maglica (23), Mario Mladenovski (13), Lamine Ba (5), Antonio Borsic (25), Mario Marina (24), David Puclin (6), Rufat Abdullazada (19), Aleksa Latkovic (27), Iuri Tavares (38), Ivan Mamut (17)


| Thay người | |||
| 46’ | David Virgili Fabian Krivak | 46’ | Rufat Abdullazada Petar Bockaj |
| 71’ | Aleks Stojakovic Hubert Sobol | 46’ | David Puclin Leon Belcar |
| 81’ | Blaz Boskovic Dusan Vukovic | 54’ | Ivan Mamut Roberto Puncec |
| 81’ | Jakov-Anton Vasilj Matija Subotic | 65’ | Antonio Borsic Matej Vuk |
| 90’ | Marko Pajac Marin Leovac | 65’ | Mario Marina Tomislav Duvnjak |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dusan Vukovic | Matej Vuk | ||
Matija Subotic | Novak Tepsic | ||
Hubert Sobol | Luka Skaricic | ||
Leonardo Sigali | Roberto Puncec | ||
Marin Leovac | Vane Jovanov | ||
Fabian Krivak | Tomislav Duvnjak | ||
Noa Godec | Marko Dabro | ||
Ivan Canjuga | Petar Bockaj | ||
Denis Busnja | Leon Belcar | ||
Zvonimir Subaric | Mateo Barac | ||
Krunoslav Hendija | Mate Antunovic | ||
Josip Silic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Thành tích gần đây NK Varazdin
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 3 | 4 | 41 | 60 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 5 | 6 | 14 | 50 | T T H B T | |
| 3 | 26 | 10 | 8 | 8 | 10 | 38 | T B T T B | |
| 4 | 26 | 10 | 7 | 9 | -3 | 37 | B B H H T | |
| 5 | 26 | 9 | 8 | 9 | -5 | 35 | T H T H B | |
| 6 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | B B B B T | |
| 7 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | B T B H B | |
| 8 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H T B H H | |
| 9 | 26 | 5 | 9 | 12 | -14 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 26 | 4 | 8 | 14 | -20 | 20 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch