Thẻ vàng cho Denis Kolinger.
Ivan Mamut 28 | |
Ibrahim Sabra (Kiến tạo: Aleksandar Trajkovski) 30 | |
Stipe Juric (Thay: Ivan Mamut) 30 | |
Gregor Sikosek (Thay: Luka Skaricic) 63 | |
Matej Vuk (Thay: Antonio Borsic) 63 | |
Ivan Canjuga (Thay: Luka Mamic) 63 | |
Blaz Boskovic 72 | |
Matej Vuk (Kiến tạo: Gregor Sikosek) 73 | |
Matija Subotic (Thay: Aleksandar Trajkovski) 75 | |
Ivan Katic (Thay: Leon Belcar) 75 | |
Sven Lesjak (Thay: Frane Maglica) 80 | |
Denis Kolinger 81 |
Đang cập nhậtDiễn biến NK Lokomotiva vs NK Varazdin
Frane Maglica rời sân và được thay thế bởi Sven Lesjak.
Leon Belcar rời sân và được thay thế bởi Ivan Katic.
Aleksandar Trajkovski rời sân và được thay thế bởi Matija Subotic.
Gregor Sikosek đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Matej Vuk ghi bàn!
Thẻ vàng cho Blaz Boskovic.
Luka Mamic rời sân và được thay thế bởi Ivan Canjuga.
Antonio Borsic rời sân và được thay thế bởi Matej Vuk.
Luka Skaricic rời sân và được thay thế bởi Gregor Sikosek.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Aleksandar Trajkovski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Sabra ghi bàn!
Aleksandar Trajkovski kiến tạo cho bàn thắng.
Ivan Mamut rời sân và được thay thế bởi Stipe Juric.
V À A A O O O - Ibrahim Sabra ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ivan Mamut.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu NK Lokomotiva vs NK Varazdin


Đội hình xuất phát NK Lokomotiva vs NK Varazdin
NK Lokomotiva (3-4-2-1): Josip Posavec (12), Denis Kolinger (20), Tino Jukic (5), Dimitrije Kamenović (33), Marko Vešović (23), Leon Belcar (28), Blaz Boskovic (6), Marko Pajac (17), Aleks Stojakovic (15), Aleksandar Trajkovski (7), Ibrahim Sabra (9)
NK Varazdin (3-4-2-1): Oliver Zelenika (1), Novak Tepsic (16), Roberto Puncec (14), Luka Skaricic (4), Frane Maglica (23), Tomislav Duvnjak (8), Luka Mamic (22), Antonio Borsic (25), Aleksa Latkovic (10), Iuri Tavares (38), Ivan Mamut (17)


| Thay người | |||
| 75’ | Aleksandar Trajkovski Matija Subotic | 30’ | Ivan Mamut Stipe Juric |
| 75’ | Leon Belcar Ivan Katic | 63’ | Antonio Borsic Matej Vuk |
| 63’ | Luka Skaricic Gregor Sikosek | ||
| 63’ | Luka Mamic Ivan Canjuga | ||
| 80’ | Frane Maglica Sven Lesjak | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Savatovic | Josip Silic | ||
Mody Mamadou Boune | Sven Lesjak | ||
Franjo Posavac | Matej Vuk | ||
Luka Dajcer | Stipe Juric | ||
Matija Subotic | Petar Bockaj | ||
Mario Situm | Mario Mladenovski | ||
David Virgili | Gregor Sikosek | ||
Ivan Katic | Ivan Canjuga | ||
Marko Rog | Luka Posinkovic | ||
Jakov-Anton Vasilj | |||
Mirko Susak | |||
Dusan Vukovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Thành tích gần đây NK Varazdin
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 17 | 3 | 4 | 37 | 54 | T H T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 5 | 5 | 15 | 47 | B T T T H | |
| 3 | 24 | 9 | 8 | 7 | 11 | 35 | B H T B T | |
| 4 | 25 | 9 | 8 | 8 | -3 | 35 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T T B B H | |
| 6 | 25 | 8 | 6 | 11 | -7 | 30 | B B B B B | |
| 7 | 25 | 7 | 9 | 9 | -8 | 30 | H T B T B | |
| 8 | 25 | 7 | 6 | 12 | -9 | 27 | B H T B H | |
| 9 | 25 | 5 | 8 | 12 | -14 | 23 | B B B T T | |
| 10 | 24 | 4 | 8 | 12 | -17 | 20 | B T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch