Mladen Devetak rời sân và anh được thay thế bởi Noel Bodetic.
Daniel Adu-Adjei (Kiến tạo: Mladen Devetak) 14 | |
Marcel Lorber (Thay: Matija Subotic) 46 | |
Marko Vesovic 51 | |
Marko Pajac 52 | |
Daniel Adu-Adjei (Kiến tạo: Amer Gojak) 54 | |
Ibrahim Sabra (Thay: Dusan Vukovic) 61 | |
Toni Fruk (Thay: Tiago Dantas) 79 | |
Duje Cop (Thay: Daniel Adu-Adjei) 79 | |
Merveil Ndockyt (Thay: Ante Orec) 79 | |
Merveil Ndockyt (Kiến tạo: Amer Gojak) 81 | |
Dimitri Legbo (Thay: Amer Gojak) 82 | |
Pavle Smiljanic (Thay: Leon Belcar) 83 | |
Teodor Kralevski (Thay: Luka Dajcer) 83 | |
Blaz Boskovic 89 | |
Petar Kostelac (Thay: Marko Vesovic) 89 | |
Noel Bodetic (Thay: Mladen Devetak) 90 |
Thống kê trận đấu NK Lokomotiva vs Rijeka


Diễn biến NK Lokomotiva vs Rijeka
Thẻ vàng cho Blaz Boskovic.
Marko Vesovic rời sân và anh được thay thế bởi Petar Kostelac.
Luka Dajcer rời sân và anh được thay thế bởi Teodor Kralevski.
Leon Belcar rời sân và anh được thay thế bởi Pavle Smiljanic.
Amer Gojak rời sân và anh được thay thế bởi Dimitri Legbo.
Amer Gojak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Merveil Ndockyt ghi bàn!
Ante Orec rời sân và anh được thay thế bởi Merveil Ndockyt.
Daniel Adu-Adjei rời sân và anh được thay thế bởi Duje Cop.
Tiago Dantas rời sân và anh được thay thế bởi Toni Fruk.
Dusan Vukovic rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Sabra.
Amer Gojak đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Daniel Adu-Adjei ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marko Pajac.
Thẻ vàng cho Marko Vesovic.
Matija Subotic rời sân và được thay thế bởi Marcel Lorber.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mladen Devetak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Adu-Adjei ghi bàn!
Đội hình xuất phát NK Lokomotiva vs Rijeka
NK Lokomotiva (4-2-3-1): Josip Posavec (12), Marko Vešović (23), Denis Kolinger (20), Luka Dajcer (16), Marko Pajac (17), Blaz Boskovic (6), Matija Subotic (10), Dusan Vukovic (30), Jakov-Anton Vasilj (29), Leon Belcar (28), Aleks Stojakovic (15)
Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Branko Pavić (66), Alfonso Barco (55), Justas Lasickas (23), Tiago Dantas (26), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Matija Subotic Marcel Lorber | 79’ | Daniel Adu-Adjei Duje Cop |
| 61’ | Dusan Vukovic Ibrahim Sabra | 79’ | Tiago Dantas Toni Fruk |
| 83’ | Luka Dajcer Teodor Kralevski | 79’ | Ante Orec Merveil Ndockyt |
| 83’ | Leon Belcar Pavle Smiljanic | 82’ | Amer Gojak Dimitri Legbo |
| 89’ | Marko Vesovic Petar Kostelac | 90’ | Mladen Devetak Noel Bodetic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Savatovic | Aleksa Todorovic | ||
Petar Kostelac | Lovro Kitin | ||
Teodor Kralevski | Dejan Petrovic | ||
Ibrahim Sabra | Duje Cop | ||
Marcel Lorber | Toni Fruk | ||
Mario Situm | Gabrijel Rukavina | ||
Pavle Smiljanic | Merveil Ndockyt | ||
Dimitrije Kamenović | Dimitri Legbo | ||
Ante Matej Juric | |||
Noel Bodetic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 4 | 4 | 60 | 79 | T H T T T | |
| 2 | 33 | 19 | 7 | 7 | 24 | 64 | T H B H T | |
| 3 | 33 | 13 | 8 | 12 | -3 | 47 | T T T B B | |
| 4 | 33 | 12 | 10 | 11 | 8 | 46 | B H B H T | |
| 5 | 33 | 10 | 11 | 12 | -12 | 41 | T T T H B | |
| 6 | 33 | 11 | 6 | 16 | -10 | 39 | B B B B T | |
| 7 | 33 | 10 | 8 | 15 | -7 | 38 | B B T T B | |
| 8 | 33 | 9 | 11 | 13 | -11 | 38 | B H B H B | |
| 9 | 33 | 7 | 11 | 15 | -21 | 32 | T B T H B | |
| 10 | 33 | 6 | 10 | 17 | -28 | 28 | B T B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch