Vậy là hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Adu-Adjei 19 | |
Thanasis Triantafyllou 24 | |
Dusan Vukovic 35 | |
Tiago Dantas (Kiến tạo: Justas Lasickas) 52 | |
Lovre Kulusic (Thay: Ivan Katic) 62 | |
Matija Subotic (Thay: Noel Djurkovic) 62 | |
Jakov Gurlica (Thay: Thanasis Triantafyllou) 62 | |
Ante Majstorovic 64 | |
Marko Vesovic (Kiến tạo: Dusan Vukovic) 65 | |
Pavle Smiljanic (Thay: Feta Fetai) 74 | |
Mohammad Mohebi (Thay: Ivan Cubelic) 76 | |
Ante Matej Juric (Thay: Daniel Adu-Adjei) 76 | |
Justas Lasickas 77 | |
Teodor Kralevski (Thay: Marko Vesovic) 88 | |
Niko Jankovic (Thay: Samuel Vignato) 88 | |
Mladen Devetak (Thay: Justas Lasickas) 88 |
Thống kê trận đấu NK Lokomotiva vs Rijeka


Diễn biến NK Lokomotiva vs Rijeka
Justas Lasickas rời sân và được thay thế bởi Mladen Devetak.
Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Niko Jankovic.
Marko Vesovic rời sân và được thay thế bởi Teodor Kralevski.
Thẻ vàng cho Justas Lasickas.
Daniel Adu-Adjei rời sân và được thay thế bởi Ante Matej Juric.
Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Mohammad Mohebi.
Feta Fetai rời sân và được thay thế bởi Pavle Smiljanic.
Dusan Vukovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marko Vesovic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.
Thanasis Triantafyllou rời sân và được thay thế bởi Jakov Gurlica.
Noel Djurkovic rời sân và được thay thế bởi Matija Subotic.
Ivan Katic rời sân và được thay thế bởi Lovre Kulusic.
Justas Lasickas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tiago Dantas ghi bàn!
V À A A A O O O Rijeka ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Dusan Vukovic.
Thẻ vàng cho Thanasis Triantafyllou.
Đội hình xuất phát NK Lokomotiva vs Rijeka
NK Lokomotiva (4-1-4-1): Josip Posavec (12), Fran Karacic (13), Athanasios Triantafyllou (4), Marijan Cabraja (5), Kristijan Cabrajic (20), Feta Fetai (6), Marko Vešović (23), Ivan Katic (8), Leon Belcar (9), Dusan Vukovic (7), Noel Djurkovic (28)
Rijeka (4-2-3-1): Igor Vekić (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Anel Husic (51), Justas Lasickas (23), Ivan Cubelic (8), Branko Pavić (6), Toni Fruk (10), Tiago Dantas (26), Samuele Vignato (19), Daniel Adu-Adjei (18)


| Thay người | |||
| 62’ | Thanasis Triantafyllou Jakov Gurlica | 76’ | Daniel Adu-Adjei Ante Matej Juric |
| 62’ | Ivan Katic Lovre Kulusic | 88’ | Justas Lasickas Mladen Devetak |
| 62’ | Noel Djurkovic Matija Subotic | 88’ | Samuel Vignato Niko Jankovic |
| 74’ | Feta Fetai Pavle Smiljanic | ||
| 88’ | Marko Vesovic Teodor Kralevski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mate Antunovic | Alfonso Barco | ||
Jakov Gurlica | Noel Bodetic | ||
Teodor Kralevski | Mladen Devetak | ||
Lovre Kulusic | Amer Gojak | ||
Marcel Lorber | Niko Jankovic | ||
Dardan Morina | Ante Matej Juric | ||
Duje Reic | Yusuf Kabadayi | ||
Luka Savatovic | Vito Kovac | ||
Pavle Smiljanic | Domagoj Maric | ||
Matija Subotic | Mohammad Mohebbi | ||
Dominik Thaqi | Jakov Puljic | ||
Moreno Zivkovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Lokomotiva
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 15 | T B T B T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | T T H T B | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | B T H T H | |
| 6 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | B B B B H | |
| 7 | 6 | 1 | 3 | 2 | 1 | 6 | H T B H H | |
| 8 | 6 | 2 | 0 | 4 | -8 | 6 | B B T B T | |
| 9 | 6 | 1 | 0 | 5 | -13 | 3 | B B T B B | |
| 10 | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch