Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vladan Bubanja 7 | |
Matej Vuk (Kiến tạo: Aleksa Latkovic) 10 | |
Luka Skaricic 17 | |
Vladan Bubanja 19 | |
Emin Hasic 32 | |
Samuel Akere 52 | |
Nail Omerovic 61 | |
Borna Barisic (Thay: Simun Mikolcic) 61 | |
Ivan Mamut (Kiến tạo: Ivan Canjuga) 62 | |
Ivan Canjuga (Thay: Iuri Tavares) 62 | |
Silvio Ilinkovic (Thay: Mario Marina) 62 | |
Domagoj Bukvic (Thay: Nail Omerovic) 68 | |
Arnel Jakupovic (Thay: Tonio Teklic) 68 | |
Silvio Ilinkovic 77 | |
Petar Bockaj (Thay: Aleksa Latkovic) 78 | |
Gregor Sikosek (Thay: Antonio Borsic) 78 | |
Renan Guedes (Thay: Jon Mersinaj) 83 | |
Jakov Dedic (Thay: Anton Matkovic) 83 | |
Novak Tepsic (Thay: Mario Mladenovski) 86 | |
Petar Bockaj 90+1' |
Thống kê trận đấu NK Varazdin vs Osijek


Diễn biến NK Varazdin vs Osijek
Thẻ vàng cho Petar Bockaj.
Mario Mladenovski rời sân và được thay thế bởi Novak Tepsic.
Anton Matkovic rời sân và được thay thế bởi Jakov Dedic.
Jon Mersinaj rời sân và được thay thế bởi Renan Guedes.
Antonio Borsic rời sân và được thay thế bởi Gregor Sikosek.
Aleksa Latkovic rời sân và được thay thế bởi Petar Bockaj.
Thẻ vàng cho Silvio Ilinkovic.
Tonio Teklic rời sân và được thay thế bởi Arnel Jakupovic.
Nail Omerovic rời sân và được thay thế bởi Domagoj Bukvic.
Mario Marina rời sân và được thay thế bởi Silvio Ilinkovic.
Iuri Tavares rời sân và được thay thế bởi Ivan Canjuga.
Ivan Canjuga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Mamut đã ghi bàn!
Simun Mikolcic rời sân và được thay thế bởi Borna Barisic.
Thẻ vàng cho Nail Omerovic.
Thẻ vàng cho Samuel Akere.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Emin Hasic.
V À A A O O O - Vladan Bubanja đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát NK Varazdin vs Osijek
NK Varazdin (4-2-3-1): Oliver Zelenika (1), Frane Maglica (23), Mario Mladenovski (13), Luka Skaricic (4), Antonio Borsic (25), Tomislav Duvnjak (8), Mario Marina (24), Matej Vuk (7), Aleksa Latkovic (27), Iuri Tavares (38), Ivan Mamut (17)
Osijek (4-3-3): Nikola Curcija (1), Fran Karacic (29), Jon Mersinaj (5), Emin Hasic (33), David Colina (38), Tonio Teklic (99), Vladan Bubanja (21), Simun Mikolcic (8), Samuel Akere (57), Anton Matkovic (34), Nail Omerović (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Iuri Tavares Ivan Canjuga | 61’ | Simun Mikolcic Borna Barisic |
| 62’ | Mario Marina Silvio Ilinkovic | 68’ | Nail Omerovic Domagoj Bukvic |
| 78’ | Antonio Borsic Gregor Sikosek | 68’ | Tonio Teklic Arnel Jakupovic |
| 78’ | Aleksa Latkovic Petar Bockaj | 83’ | Jon Mersinaj Renan Guedes |
| 86’ | Mario Mladenovski Novak Tepsic | 83’ | Anton Matkovic Jakob Dedic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mate Antunovic | Milos Jovicic | ||
Ivan Canjuga | Ivano Kolarik | ||
Silvio Ilinkovic | Jona Jezic | ||
David Puclin | Renan Guedes | ||
Luka Posinkovic | Domagoj Bukvic | ||
Gregor Sikosek | Jakob Dedic | ||
Novak Tepsic | Arnel Jakupovic | ||
Petar Bockaj | Oleksandr Petrusenko | ||
Sven Lesjak | David Mejia | ||
Roberto Puncec | Borna Barisic | ||
Josip Silic | Marko Malenica | ||
Matej Grahovac | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Varazdin
Thành tích gần đây Osijek
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 27 | 5 | 4 | 65 | 86 | T T T T H | |
| 2 | 36 | 20 | 8 | 8 | 25 | 68 | H T B H T | |
| 3 | 36 | 15 | 9 | 12 | 1 | 54 | B B H T T | |
| 4 | 36 | 14 | 11 | 11 | 13 | 53 | H T T H T | |
| 5 | 36 | 10 | 14 | 12 | -12 | 44 | H B H H H | |
| 6 | 36 | 12 | 7 | 17 | -11 | 43 | B T T H B | |
| 7 | 36 | 11 | 8 | 17 | -8 | 41 | T B B T B | |
| 8 | 36 | 10 | 11 | 15 | -15 | 41 | H B T B B | |
| 9 | 36 | 8 | 11 | 17 | -22 | 35 | H B B B T | |
| 10 | 36 | 6 | 10 | 20 | -36 | 28 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch