Iuri Tavares rời sân và được thay thế bởi Silvio Ilinkovic.
Tomislav Duvnjak (Thay: Ivan Canjuga) 46 | |
Sven Lesjak (Thay: Luka Skaricic) 46 | |
Antonio Borsic (Thay: Gregor Sikosek) 46 | |
(Pen) Luka Mamic 54 | |
Ante Majstorovic 67 | |
Aleksa Latkovic 67 | |
Duje Cop (Thay: Daniel Adu-Adjei) 68 | |
Gabriel Rukavina (Thay: Dimitri Legbo) 68 | |
Matej Vuk (Thay: Aleksa Latkovic) 74 | |
Samuel Vignato (Thay: Amer Gojak) 77 | |
Silvio Ilinkovic (Thay: Iuri Tavares) 81 |
Thống kê trận đấu NK Varazdin vs Rijeka


Diễn biến NK Varazdin vs Rijeka
Iuri Tavares rời sân và được thay thế bởi Silvio Ilinkovic.
Amer Gojak rời sân và được thay thế bởi Samuel Vignato.
Aleksa Latkovic rời sân và được thay thế bởi Matej Vuk.
Dimitri Legbo rời sân và anh được thay thế bởi Gabriel Rukavina.
Daniel Adu-Adjei rời sân và anh được thay thế bởi Duje Cop.
Thẻ vàng cho Aleksa Latkovic.
Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.
V À A A A O O O - Luka Mamic từ NK Varazdin đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Gregor Sikosek rời sân và được thay thế bởi Antonio Borsic.
Luka Skaricic rời sân và được thay thế bởi Sven Lesjak.
Ivan Canjuga rời sân và được thay thế bởi Tomislav Duvnjak.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát NK Varazdin vs Rijeka
NK Varazdin (3-4-2-1): Oliver Zelenika (1), Luka Skaricic (4), Mateo Barac (44), Novak Tepsic (16), Frane Maglica (23), Ivan Canjuga (28), David Puclin (6), Gregor Sikosek (20), Aleksa Latkovic (10), Luka Mamic (22), Iuri Tavares (38)
Rijeka (4-4-2): Martin Zlomislic (13), Justas Lasickas (23), Ante Majstorovic (45), Mladen Devetak (34), Noel Bodetic (91), Amer Gojak (14), Branko Pavić (66), Alfonso Barco (55), Dimitri Legbo (24), Daniel Adu-Adjei (18), Ante Matej Juric (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Luka Skaricic Sven Lesjak | 68’ | Daniel Adu-Adjei Duje Cop |
| 46’ | Ivan Canjuga Tomislav Duvnjak | 68’ | Dimitri Legbo Gabrijel Rukavina |
| 46’ | Gregor Sikosek Antonio Borsic | 77’ | Amer Gojak Samuele Vignato |
| 74’ | Aleksa Latkovic Matej Vuk | ||
| 81’ | Iuri Tavares Silvio Ilinkovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josip Silic | Aleksa Todorovic | ||
Sven Lesjak | Lovro Kitin | ||
Matej Vuk | Tornike Morchiladze | ||
Tomislav Duvnjak | Dejan Petrovic | ||
Petar Bockaj | Duje Cop | ||
Silvio Ilinkovic | Gabrijel Rukavina | ||
Ivan Mamut | Samuele Vignato | ||
Filipe Quissequel | Merveil Ndockyt | ||
Mario Marina | Alasan Samateh | ||
Antonio Borsic | Simon Karshe Cletus | ||
Luka Posinkovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Varazdin
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 56 | 70 | T T T T H | |
| 2 | 31 | 18 | 6 | 7 | 22 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 31 | 13 | 8 | 10 | 0 | 47 | T B H T T | |
| 4 | 31 | 11 | 9 | 11 | 5 | 42 | B B T B H | |
| 5 | 31 | 10 | 10 | 11 | -9 | 40 | B H T T T | |
| 6 | 31 | 9 | 10 | 12 | -9 | 37 | H B B H B | |
| 7 | 30 | 10 | 6 | 14 | -9 | 36 | T T B B B | |
| 8 | 31 | 9 | 8 | 14 | -7 | 35 | T H B B T | |
| 9 | 31 | 7 | 10 | 14 | -20 | 31 | H B T B T | |
| 10 | 31 | 5 | 9 | 17 | -29 | 24 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch