Ivan Mamut rời sân và được thay thế bởi Mario Mladenovski.
Iuri Tavares (Kiến tạo: Ivan Canjuga) 12 | |
Gabrijel Sivalec (Thay: Alen Grgic) 35 | |
Ljuban Crepulja 39 | |
Ljuban Crepulja 47 | |
Tomislav Duvnjak (Thay: Luka Mamic) 64 | |
Petar Bockaj (Thay: Iuri Tavares) 64 | |
Ivan Mamut 65 | |
Igor Lepinjica (Thay: Filip Mazar) 66 | |
Leon Bosnjak (Thay: Ivan Cubelic) 66 | |
Leon Bosnjak 68 | |
(Pen) Ivan Mamut 77 | |
Silvio Ilinkovic (Thay: David Puclin) 79 | |
Gregor Sikosek (Thay: Antonio Borsic) 79 | |
Mario Mladenovski (Thay: Ivan Mamut) 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến NK Varazdin vs Slaven
Antonio Borsic rời sân và được thay thế bởi Gregor Sikosek.
David Puclin rời sân và được thay thế bởi Silvio Ilinkovic.
V À A A O O O - Ivan Mamut từ NK Varazdin đã thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Leon Bosnjak.
Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Leon Bosnjak.
Filip Mazar rời sân và được thay thế bởi Igor Lepinjica.
Thẻ vàng cho Ivan Mamut.
Iuri Tavares rời sân và được thay thế bởi Petar Bockaj.
Luka Mamic rời sân và được thay thế bởi Tomislav Duvnjak.
Thẻ vàng cho Ljuban Crepulja.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Ljuban Crepulja đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Alen Grgic rời sân và được thay thế bởi Gabrijel Sivalec.
V À A A O O O - Iuri Tavares đã ghi bàn!
Ivan Canjuga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O NK Varazdin ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu NK Varazdin vs Slaven


Đội hình xuất phát NK Varazdin vs Slaven
NK Varazdin (4-2-3-1): Oliver Zelenika (1), Frane Maglica (23), Roberto Puncec (14), Luka Skaricic (4), Antonio Borsic (25), Ivan Canjuga (28), David Puclin (6), Matej Vuk (7), Luka Mamic (22), Iuri Tavares (38), Ivan Mamut (17)
Slaven (4-3-3): Osman Hadžikić (31), Filip Kruselj (18), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Filip Jovic (22), Ivan Cubelic (15), Ljuban Crepulja (21), Filip Mazar (17), Josip Mitrovic (11), Marko Dabro (7), Alen Grgic (27)


| Thay người | |||
| 64’ | Luka Mamic Tomislav Duvnjak | 35’ | Alen Grgic Gabrijel Sivalec |
| 64’ | Iuri Tavares Petar Bockaj | 66’ | Filip Mazar Igor Lepinjica |
| 79’ | David Puclin Silvio Ilinkovic | 66’ | Ivan Cubelic Leon Bosnjak |
| 79’ | Antonio Borsic Gregor Sikosek | ||
| 83’ | Ivan Mamut Mario Mladenovski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Josip Silic | Ivan Covic | ||
Sven Lesjak | Vinko Medimorec | ||
Tomislav Duvnjak | Zvonimir Katalinic | ||
Petar Bockaj | Luka Curkovic | ||
Mario Mladenovski | Karlo Isasegi | ||
Silvio Ilinkovic | Igor Lepinjica | ||
Novak Tepsic | Leon Bosnjak | ||
Filipe Quissequel | Marko Leskovic | ||
Gregor Sikosek | Ivan Bozic | ||
Mario Marina | Gabrijel Sivalec | ||
Luka Posinkovic | Marko Ascic | ||
Mateo Barac | Marko Petrovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Varazdin
Thành tích gần đây Slaven
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 21 | 3 | 4 | 53 | 66 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 17 | 5 | 6 | 22 | 56 | H B T T T | |
| 3 | 29 | 11 | 8 | 10 | 7 | 41 | T T B B T | |
| 4 | 29 | 10 | 9 | 10 | -4 | 39 | H H T B H | |
| 5 | 29 | 9 | 10 | 10 | -7 | 37 | T H B H B | |
| 6 | 29 | 10 | 6 | 13 | -8 | 36 | B T T B B | |
| 7 | 29 | 8 | 10 | 11 | -12 | 34 | H B B H T | |
| 8 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | B H H T H | |
| 9 | 29 | 6 | 10 | 13 | -20 | 28 | T T H H B | |
| 10 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch