Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Iuri Tavares 6 | |
Josip Mitrovic 37 | |
David Puclin (Thay: Petar Bockaj) 46 | |
Iuri Tavares 54 | |
Mihail Caimacov (Thay: Leon Bosnjak) 63 | |
Matej Vuk (Thay: Iuri Tavares) 64 | |
Sven Lesjak (Thay: Luka Posinkovic) 65 | |
Josip Mitrovic (Kiến tạo: Ilija Nestorovski) 66 | |
Lovro Banovec (Kiến tạo: Ilija Nestorovski) 70 | |
Valentin Akrap (Thay: Ivan Canjuga) 71 | |
Ilija Nestorovski 79 | |
Stipe Juric (Thay: Novak Tepsic) 84 | |
Karlo Sentic 90+1' | |
Aleksa Latkovic 90+2' |
Thống kê trận đấu NK Varazdin vs Slaven


Diễn biến NK Varazdin vs Slaven
Thẻ vàng cho Aleksa Latkovic.
Thẻ vàng cho Karlo Sentic.
Novak Tepsic rời sân và được thay thế bởi Stipe Juric.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ilija Nestorovski nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Luka Mamic đã ghi bàn!
Ivan Canjuga rời sân và được thay thế bởi Valentin Akrap.
Ilija Nestorovski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lovro Banovec đã ghi bàn!
Ilija Nestorovski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josip Mitrovic đã ghi bàn!
Luka Posinkovic rời sân và được thay thế bởi Sven Lesjak.
Iuri Tavares rời sân và được thay thế bởi Matej Vuk.
Leon Bosnjak rời sân và được thay thế bởi Mihail Caimacov.
Thẻ vàng cho Iuri Tavares.
Petar Bockaj rời sân và được thay thế bởi David Puclin.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Josip Mitrovic.
Luka Posinkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát NK Varazdin vs Slaven
NK Varazdin (4-2-3-1): Josip Silic (33), Luka Posinkovic (30), Mario Mladenovski (13), Novak Tepsic (16), Gregor Sikosek (20), Ivan Canjuga (28), Tomislav Duvnjak (8), Petar Bockaj (12), Luka Mamic (22), Iuri Tavares (38), Aleksa Latkovic (10)
Slaven (4-2-3-1): Karlo Sentic (30), Filip Kruselj (18), Dominik Kovacic (4), Jon Mersinaj (15), Itsuki Urata (77), Adetunji Rasaq Adeshina (22), Ljuban Crepulja (21), Lovro Banovec (8), Leon Bosnjak (24), Josip Mitrovic (11), Ilija Nestorovski (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Petar Bockaj David Puclin | 63’ | Leon Bosnjak Mihail Caimacov |
| 64’ | Iuri Tavares Matej Vuk | ||
| 65’ | Luka Posinkovic Sven Lesjak | ||
| 84’ | Novak Tepsic Stipe Juric | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentin Akrap | David Bosak | ||
Mateo Barac | Mihail Caimacov | ||
Stipe Juric | Ivan Cvetko | ||
Sven Lesjak | Arnor Jonsson | ||
Luka Lukanic | Lovre Lončar | ||
Robby McCrorie | Vinko Medimorec | ||
Ivan Posavec | Vito Papac | ||
David Puclin | Maj Pavli | ||
Roberto Puncec | Losika Ratshukudu | ||
Matej Vuk | Lukas Zahora | ||
Luka Skaricic | Ivan Covic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây NK Varazdin
Thành tích gần đây Slaven
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 2 | 2 | 10 | 23 | T B T T H | |
| 2 | 10 | 7 | 1 | 2 | 12 | 22 | B T B T T | |
| 3 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H H T B B | |
| 4 | 11 | 5 | 2 | 4 | 3 | 17 | T H B H B | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | H T B T B | |
| 6 | 11 | 3 | 4 | 4 | 1 | 13 | T B T B H | |
| 7 | 11 | 4 | 1 | 6 | -9 | 13 | B H T B T | |
| 8 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T H | |
| 9 | 11 | 3 | 1 | 7 | -13 | 10 | B H T B T | |
| 10 | 11 | 1 | 4 | 6 | -8 | 7 | H T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch