Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Viggo Faelth 40 | |
Filip Gustafsson 44 | |
Albert Aleksanjan (Kiến tạo: Moutaz Neffati) 45+3' | |
Azeez Temitope Yusuf 59 | |
Ture Sandberg (Thay: Viggo Faelth) 67 | |
Leo Lif 67 | |
Ibrahim Adewale 77 | |
Viktor Christiansson (Thay: Alexander Fransson) 78 | |
Jakob Simsek (Thay: Jonas Weber) 78 | |
Julius Johansson (Thay: Kevin Liimatainen) 78 | |
Elias Jemal (Kiến tạo: Noel Sernelius) 80 | |
Kylian Seka (Thay: Elias Jemal) 83 | |
Joel Hjalmar (Thay: Charlie Axede) 87 | |
Finlay Neat (Thay: Ture Spendler) 87 | |
Leo Lif (Kiến tạo: Axel Broenner) 90 | |
Albert Aleksanjan (Kiến tạo: Moutaz Neffati) 90+2' |
Thống kê trận đấu Norrby vs IFK Norrkoeping


Diễn biến Norrby vs IFK Norrkoeping
Moutaz Neffati đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albert Aleksanjan đã ghi bàn!
Axel Broenner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leo Lif đã ghi bàn!
Ture Spendler rời sân và được thay thế bởi Finlay Neat.
Charlie Axede rời sân và được thay thế bởi Joel Hjalmar.
Elias Jemal rời sân và được thay thế bởi Kylian Seka.
Noel Sernelius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elias Jemal đã ghi bàn!
Kevin Liimatainen rời sân và được thay thế bởi Julius Johansson.
Jonas Weber rời sân và được thay thế bởi Jakob Simsek.
Alexander Fransson rời sân và được thay thế bởi Viktor Christiansson.
Thẻ vàng cho Ibrahim Adewale.
Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Leo Lif.
Viggo Faelth rời sân và được thay thế bởi Ture Sandberg.
Viggo Faelth rời sân và được thay thế bởi Ture Sandberg.
Ryan Nelson rời sân và được thay thế bởi Leo Lif.
Thẻ vàng cho Azeez Temitope Yusuf.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Norrby vs IFK Norrkoeping
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Olle Backlund (14), Johannes Engvall (3), Aldin Nedzibovic (4), Ture Spendler (17), Kevin Liimatainen (11), Charlie Axede (18), Filip Gustafsson (16), Ibrahim Adewale (13), Yusuf Abdulazeez (9), Hugo Tilly (28)
IFK Norrkoeping (4-3-3): David Mitov Nilsson (91), Aleksander Opsahl (23), Moutaz Neffati (37), Jonas Weber (4), Viggo Falth (3), Axel Bronner (20), Noel Sernelius (34), Alexander Fransson (7), Ryan Lee Nelson (8), Albert Aleksanjan (10), Elias Jemal (11)


| Thay người | |||
| 87’ | Ture Spendler Finlay Neat | 78’ | Alexander Fransson Viktor Christiansson |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Bendrik | Viktor Christiansson | ||
Jamie Bichis | Filip Dagerstål | ||
Joel Hjalmar | Hugo Fagerberg | ||
Julius Johansson | Fabian Holst-Larsen | ||
Finlay Neat | Leo Lif | ||
Tim Svensson Lillvik | Tim Prica | ||
Malte Wester | Ture Sandberg | ||
Kylian Seka | |||
Jacob Simsek | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norrby
Thành tích gần đây IFK Norrkoeping
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 43 | 66 | T T H T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 15 | 55 | H T T B T | |
| 3 | 30 | 14 | 9 | 7 | 12 | 51 | T H H H H | |
| 4 | 30 | 14 | 8 | 8 | 15 | 50 | T T B H T | |
| 5 | 30 | 12 | 13 | 5 | 9 | 49 | H H H T B | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 12 | 46 | B T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 4 | 12 | 4 | 46 | B B T T T | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -4 | 43 | B B T B T | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 9 | 42 | T B H T B | |
| 10 | 30 | 10 | 6 | 14 | -10 | 36 | T B T B T | |
| 11 | 30 | 8 | 9 | 13 | -14 | 33 | H B H H B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -6 | 31 | B H T H H | |
| 13 | 30 | 6 | 12 | 12 | -12 | 30 | B H H T B | |
| 14 | 30 | 5 | 13 | 12 | -13 | 28 | H T B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 9 | 15 | -11 | 27 | B T B B B | |
| 16 | 30 | 6 | 1 | 23 | -49 | 19 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch