Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Filip Gustafsson 51 | |
Joel Hjalmar 56 | |
Gustav Nordh (Thay: Anton Lundin) 59 | |
Pontus Jonsson (Thay: Filip Trpcevski) 66 | |
Musse Baeck Engstroem (Thay: Kevin Liimatainen) 70 | |
Filip Gustafsson 78 | |
Albin Sporrong (Kiến tạo: Alexander Zetterstroem) 79 | |
Charlie Axede (Thay: Julius Johansson) 81 | |
Olle Backlund (Thay: Aldin Nedzibovic) 86 | |
Gustav Berggren 90 | |
Malte Persson (Thay: Gideon Granstroem) 90 |
Thống kê trận đấu Norrby vs IK Brage


Diễn biến Norrby vs IK Brage
Gideon Granstroem rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Thẻ vàng cho Gustav Berggren.
Aldin Nedzibovic rời sân và được thay thế bởi Olle Backlund.
Julius Johansson rời sân và được thay thế bởi Charlie Axede.
Alexander Zetterstroem đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albin Sporrong ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Filip Gustafsson nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Kevin Liimatainen rời sân và được thay thế bởi Musse Baeck Engstroem.
Filip Trpcevski rời sân và được thay thế bởi Pontus Jonsson.
Anton Lundin rời sân và được thay thế bởi Gustav Nordh.
Thẻ vàng cho Joel Hjalmar.
Thẻ vàng cho Filip Gustafsson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Norrby vs IK Brage
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Aldin Nedzibovic (4), Johannes Engvall (3), Vidar Svendsen (5), Ture Spendler (17), Kevin Liimatainen (11), Filip Gustafsson (16), Joel Hjalmar (6), Jamie Bichis (10), Julius Johansson (7), Yusuf Abdulazeez (9)
IK Brage (4-3-3): Viktor Frodig (1), Anders Hellblom (24), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Felix Hörberg (23), Albin Sporrong (8), Gustav Berggren (10), Gideon Koumai Granstrom (28), Alex Mortensen (12), Filip Trpcevski (9), Oscar Tomas Lundin (11)


| Thay người | |||
| 70’ | Kevin Liimatainen Musse Back Engstrom | 59’ | Anton Lundin Gustav Nordh |
| 81’ | Julius Johansson Charlie Axede | 66’ | Filip Trpcevski Pontus Jonsson |
| 86’ | Aldin Nedzibovic Olle Backlund | 90’ | Gideon Granstroem Malte Persson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Svensson Lillvik | Adrian Engdahl | ||
David Bendrik | Johan Guadagno | ||
Malte Wester | Malte Persson | ||
Liam Bjoerninger | Jakob Romo Skille | ||
Olle Backlund | Oliwer Stark | ||
Leon Isa | Pontus Jonsson | ||
Charlie Axede | Gustav Nordh | ||
Musse Back Engstrom | Noah Ostberg | ||
Magnus Holte | Albin Pihlstroem | ||
Musse Back Engstrom | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norrby
Thành tích gần đây IK Brage
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 11 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 12 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch