Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joel Hjalmar 21 | |
Joel Hjalmar 21 | |
Joel Hjalmar 21 | |
Julius Johansson 35 | |
Alexander Almqvist (Kiến tạo: Olle Kjellman Olblad) 50 | |
Malte Wester (Thay: Malte Ljungkull) 61 | |
Aldin Nedzibovic (Thay: Kevin Liimatainen) 61 | |
Olle Backlund 63 | |
Oscar Iglicar Berntsson (Thay: Esim Mehmed) 71 | |
Adam Engelbrektsson (Thay: Awaka Djoro) 71 | |
Liam Bjoerninger (Thay: Julius Johansson) 71 | |
Alexander Almqvist 76 | |
Jesper Merbom Adolfsson 81 | |
Mattias Bahno (Thay: Olle Kjellman Olblad) 82 | |
Johan Albin (Thay: Hugo Engstroem) 82 | |
Emmanuel Gono (Thay: Elias Forsberg) 82 | |
Magnus Holte (Thay: Jamie Bichis) 82 | |
Alexander Almqvist (Kiến tạo: Jesper Merbom Adolfsson) 87 | |
Erik Hedenquist 89 | |
Johannes Engvall 90 |
Thống kê trận đấu Norrby vs IK Oddevold

Diễn biến Norrby vs IK Oddevold
Thẻ vàng cho Johannes Engvall.
Thẻ vàng cho Erik Hedenquist.
Jesper Merbom Adolfsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexander Almqvist đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jamie Bichis rời sân và được thay thế bởi Magnus Holte.
Elias Forsberg rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Gono.
Hugo Engstroem rời sân và được thay thế bởi Johan Albin.
Olle Kjellman Olblad rời sân và được thay thế bởi Mattias Bahno.
Thẻ vàng cho Jesper Merbom Adolfsson.
Thẻ vàng cho Alexander Almqvist.
Julius Johansson rời sân và được thay thế bởi Liam Bjoerninger.
Awaka Djoro rời sân và được thay thế bởi Adam Engelbrektsson.
Esim Mehmed rời sân và được thay thế bởi Oscar Iglicar Berntsson.
Thẻ vàng cho Olle Backlund.
Kevin Liimatainen rời sân và được thay thế bởi Aldin Nedzibovic.
Malte Ljungkull rời sân và được thay thế bởi Malte Wester.
Olle Kjellman Olblad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexander Almqvist đã ghi bàn!
V À A A A O O O Oddevold ghi bàn.
Đội hình xuất phát Norrby vs IK Oddevold
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Olle Backlund (14), Vidar Svendsen (5), Johannes Engvall (3), Ture Spendler (17), Kevin Liimatainen (11), Malte Ljungkull (25), Joel Hjalmar (6), Jamie Bichis (10), Yusuf Abdulazeez (9), Julius Johansson (7)
IK Oddevold (3-4-3): Morten Saetra (12), Jesper Merbom Adolfsson (6), Erik Hedenquist (3), Alexander Almqvist (21), Hugo Engstrom (19), Elias Forsberg (15), Awaka Djoro (16), Esim Mehmed (5), Gustav Forssell (18), Leonardo Farah Shahin (10), Olle Kjellman Olblad (17)

| Thay người | |||
| 61’ | Kevin Liimatainen Aldin Nedzibovic | 71’ | Awaka Djoro Adam Engelbrektsson |
| 61’ | Malte Ljungkull Malte Wester | 71’ | Esim Mehmed Oscar Iglicar Berntsson |
| 71’ | Julius Johansson Liam Bjoerninger | 82’ | Hugo Engstroem Johan Albin |
| 82’ | Jamie Bichis Magnus Holte | 82’ | Olle Kjellman Olblad Mattias Bahno |
| 82’ | Elias Forsberg Emmanuel Gono | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Svensson Lillvik | Filip Järlesand | ||
Aldin Nedzibovic | Adam Engelbrektsson | ||
Malte Wester | Johan Albin | ||
Liam Bjoerninger | Riane Haidar | ||
Leon Isa | Mattias Bahno | ||
Wilhelm Ekdahl | Jimi Nikko | ||
Johan Bradenmark | Emmanuel Gono | ||
Adam Sjoeberg | Oscar Iglicar Berntsson | ||
Magnus Holte | |||
Nhận định Norrby vs IK Oddevold
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norrby
Thành tích gần đây IK Oddevold
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 3 | 2 | 11 | 24 | T T T T B | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | H T T T T | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 4 | 22 | T T T B H | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 3 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 12 | 6 | 2 | 4 | 1 | 20 | B B T T T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H H | |
| 7 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 18 | T T B B T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | H B T H T | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | 2 | 15 | B B T T T | |
| 10 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 4 | 5 | -2 | 13 | H B H H B | |
| 12 | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B B B B H | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -1 | 12 | T B B H H | |
| 14 | 12 | 1 | 7 | 4 | -5 | 10 | H T B B B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 12 | 3 | 0 | 9 | -15 | 9 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
