Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Charlie Axede (Kiến tạo: Jamie Bichis) 3 | |
Andre Alvarez Perez 8 | |
Max'Med Mohamed (Thay: Kota Sakurai) 27 | |
Mathias Andreasen (Kiến tạo: Constantino Capotondi) 42 |
Đang cập nhậtDiễn biến Norrby vs Landskrona BoIS
Constantino Capotondi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathias Andreasen đã ghi bàn!
Kota Sakurai rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.
Thẻ vàng cho Andre Alvarez Perez.
Jamie Bichis đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Charlie Axede đã ghi bàn!
V À A A A O O O Norrby ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Norrby vs Landskrona BoIS
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Olle Backlund (14), Johannes Engvall (3), Vidar Svendsen (5), Adam Sjöberg (27), Kevin Liimatainen (11), Joel Hjalmar (6), Charlie Axede (18), Jamie Bichis (10), Hugo Tilly (28), Yusuf Abdulazeez (9)
Landskrona BoIS (4-3-3): Marcus Pettersson (30), Gustaf Bruzelius (4), Tobias Karlsson (6), Emmanuel Moungam (12), Gustaf Weststrom (3), Kota Sakurai (13), Andre Alvarez Perez (18), Zakaria Loukili (23), Kevin Jensen (21), Mathias Andreasen (14), Constantino Capotondi (10)


| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Svensson Lillvik | Albin Andersson | ||
Ibrahim Adewale | Roni Arabaci | ||
David Bendrik | Enes Hebibovic | ||
Wilhelm Ekdahl | Maximilian Milosevic | ||
Filip Gustafsson | Max Med Omar Mohamed | ||
Julius Johansson | Allen Smajic | ||
Finlay Neat | Edi Sylisufaj | ||
Malte Wester | |||
Elói Vila Pouca Ferreira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norrby
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 3 | 4 | 28 | 48 | T T T T H | |
| 2 | 22 | 11 | 6 | 5 | 11 | 39 | B H T B T | |
| 3 | 22 | 11 | 5 | 6 | 11 | 38 | B H B T H | |
| 4 | 21 | 9 | 8 | 4 | 7 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 3 | 35 | H H T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 3 | 9 | 1 | 33 | B T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | 4 | 31 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 7 | 30 | T T B H H | |
| 9 | 22 | 7 | 9 | 6 | 3 | 30 | H T H T B | |
| 10 | 22 | 5 | 11 | 6 | -2 | 26 | H T B H B | |
| 11 | 21 | 7 | 5 | 9 | -7 | 26 | B B H B H | |
| 12 | 22 | 6 | 5 | 11 | -13 | 23 | T H H T H | |
| 13 | 22 | 5 | 7 | 10 | -5 | 22 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 5 | 6 | 10 | -7 | 21 | T B H B B | |
| 15 | 21 | 4 | 8 | 9 | -12 | 20 | B B H T H | |
| 16 | 21 | 4 | 1 | 16 | -29 | 13 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch