Thứ Bảy, 07/11/2026
Bernardo Lopes
3
Enis Bardhi
4
Bojan Miovski (Kiến tạo: Enis Bardhi)
14
Bojan Miovski
16
Darko Churlinov (Kiến tạo: Todor Todoroski)
31
Kian Ronan (Thay: Graeme Torrilla)
46
Valon Ethemi (Thay: Ezgjan Alioski)
46
Enis Fazlagic (Thay: Enis Bardhi)
46
Bojan Dimoski (Thay: Darko Churlinov)
46
Reece Styche (Thay: Lee Casciaro)
59
Jack Sergeant (Thay: Roy Chipolina)
60
Joseph Luis Chipolina (Thay: Ethan Britto)
60
Dorian Babunski (Thay: Bojan Miovski)
62
Ethan Jolley (Thay: Julian Valarino)
74
Tomce Grozdanovski (Thay: Eljif Elmas)
79
Boban Nikolov
83
Jack Sergeant
84
Joseph Luis Chipolina
87

Thống kê trận đấu North Macedonia vs Gibraltar

số liệu thống kê
North Macedonia
North Macedonia
Gibraltar
Gibraltar
67 Kiểm soát bóng 33
9 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
13 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 16

Diễn biến North Macedonia vs Gibraltar

Tất cả (121)
90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Skopje.

90+3'

North Macedonia tấn công nhưng cú đánh đầu của Liam Walker không tìm trúng đích.

90+3'

Bắc Macedonia được hưởng quả phạt góc của Dumitri Muntean.

90+2'

Gibraltar suýt chút nữa khi cú sút của Liam Walker đi chệch cột dọc.

90+1'

Tại Skopje Gibraltar, lái xe về phía trước qua Liam Walker. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.

89'

Gibraltar đang ở trong loạt bắn từ quả đá phạt này.

89'

Dumitri Muntean ra hiệu cho Gibraltar thực hiện quả ném biên bên phần sân của Bắc Macedonia.

88'

Joseph Chipolina đã bình phục và tham gia lại trận đấu ở Skopje.

87'

Dumitri Muntean phải chờ trước khi tiếp tục thi đấu vì Joseph Chipolina cho Gibraltar vẫn đang xuống sức.

87' Joseph Chipolina (Gibraltar) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Joseph Chipolina (Gibraltar) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

86'

Đá phạt cho Bắc Macedonia trong hiệp của họ.

85'

Valon Ethemi cho North Macedonia hướng tới mục tiêu tại Nacional Arena Todor Proeski. Nhưng kết thúc không thành công.

85'

Boban Nikolov của Bắc Macedonia thực hiện một cuộc tấn công, nhưng đi chệch mục tiêu.

85'

Dumitri Muntean thưởng cho Gibraltar một quả phát bóng lên.

85'

Liam Walker của Bắc Macedonia thực hiện một cuộc tấn công, nhưng đi chệch mục tiêu.

84' Jack Sergeant của Gibraltar đã bị Dumitri Muntean phạt thẻ vàng đầu tiên.

Jack Sergeant của Gibraltar đã bị Dumitri Muntean phạt thẻ vàng đầu tiên.

83'

Dumitri Muntean ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp cho Bắc Macedonia ngay bên ngoài khu vực của Gibraltar.

83' Boban Nikolov (North Macedonia) bị thẻ vàng.

Boban Nikolov (North Macedonia) bị thẻ vàng.

82'

Bắc Macedonia đẩy cao sân nhưng Dumitri Muntean nhanh chóng kéo họ vì việt vị.

80'

Tomce Grozdanovski là phụ cho Eljif Elmas cho Bắc Macedonia.

79'

Tomce Grozdanovski là phụ cho Eljif Elmas cho Bắc Macedonia.

Đội hình xuất phát North Macedonia vs Gibraltar

North Macedonia (3-4-1-2): Damjan Siskovski (22), Nikola Serafimov (15), Gjoko Zajkov (5), Kire Ristevski (4), Todor Todoroski (2), Boban Nikolov (16), Eljif Elmas (7), Ezgjan Alioski (8), Enis Bardhi (10), Bojan Miovski (23), Darko Churlinov (11)

Gibraltar (4-4-2): Bradley James Banda (1), Scott Wiseman (6), Roy Chipolina (14), Bernardo Lopes (15), Jayce Mascarenhas-Olivero (12), Julian Valarino (19), Graeme Torrilla (22), Louie John Annesley (5), Ethan Britto (20), Liam Walker (10), Lee Casciaro (7)

North Macedonia
North Macedonia
3-4-1-2
22
Damjan Siskovski
15
Nikola Serafimov
5
Gjoko Zajkov
4
Kire Ristevski
2
Todor Todoroski
16
Boban Nikolov
7
Eljif Elmas
8
Ezgjan Alioski
10
Enis Bardhi
23 2
Bojan Miovski
11
Darko Churlinov
7
Lee Casciaro
10
Liam Walker
20
Ethan Britto
5
Louie John Annesley
22
Graeme Torrilla
19
Julian Valarino
12
Jayce Mascarenhas-Olivero
15
Bernardo Lopes
14
Roy Chipolina
6
Scott Wiseman
1
Bradley James Banda
Gibraltar
Gibraltar
4-4-2
Thay người
46’
Ezgjan Alioski
Valon Ethemi
46’
Graeme Torrilla
Kian Ronan
46’
Darko Churlinov
Bojan Dimovski
59’
Lee Casciaro
Reece Styche
46’
Enis Bardhi
Enis Fazlagic
60’
Ethan Britto
Joseph Chipolina
62’
Bojan Miovski
Dorian Babunski
60’
Roy Chipolina
Jack Sergeant
79’
Eljif Elmas
Tomce Grozdanovski
74’
Julian Valarino
Ethan Terence Jolley
Cầu thủ dự bị
Dejan Iliev
Bradley Avellano
Kristijan Naumovski
Christian Lopez
Stefan Ashkovski
Ethan Terence Jolley
Visar Musliu
Joseph Chipolina
Tomce Grozdanovski
Jack Sergeant
Valon Ethemi
Mohamed Badr Hassan
Darko Velkovski
Reece Styche
Bojan Dimovski
Kelvin Morgan
Dorian Babunski
Aymen Mouelhi
Milan Ristovski
Kian Ronan
Stefan Spirovski
Anthony Hernandez
Enis Fazlagic
Nicholas Pozo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
05/06 - 2022
12/06 - 2022

Thành tích gần đây North Macedonia

Uefa Nations League
07/10 - 2026
04/10 - 2026
30/09 - 2026
27/09 - 2026
Giao hữu
02/06 - 2026
30/05 - 2026
01/04 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026
19/11 - 2025
Giao hữu
14/11 - 2025

Thành tích gần đây Gibraltar

Giao hữu
06/10 - 2026
Uefa Nations League
02/10 - 2026
H1: 0-0
27/09 - 2026
Giao hữu
23/09 - 2026
07/06 - 2026
04/06 - 2026
Uefa Nations League
31/03 - 2026
31/03 - 2026
27/03 - 2026
27/03 - 2026

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp4310510T T H T
2ItaliaItalia421137B T H T
3BỉBỉ420216T B T B
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ4004-90B B B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan422028H T H T
2Hy LạpHy Lạp422028T T H H
3ĐứcĐức412115H B T H
4SerbiaSerbia4004-50B B B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha4400712T T T T
2AnhAnh4301119B T T T
3CroatiaCroatia4103-103T B B B
4CH SécCH Séc4004-80B B B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha4400512T T T T
2Đan MạchĐan Mạch420206B T B T
3WalesWales4103-33B B T B
4Na UyNa Uy4103-23T B B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ44001012T T T T
2SloveniaSlovenia421127H T B T
3ScotlandScotland4112-24H B T B
4North MacedoniaNorth Macedonia4004-100B B B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland422048T H T H
2HungaryHungary421117B H T T
3UkraineUkraine4112-34T H B B
4GeorgiaGeorgia4022-22B H B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo422048T T H H
2KosovoKosovo4121-15T B H H
3AilenAilen412125B T H H
4IsraelIsrael4022-52B B H H
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển4310410T T H T
2BosniaBosnia422038H T H T
3Ba LanBa Lan411234H B T B
4RomaniaRomania4004-100B B B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania430159T T B T
2BelarusBelarus421137B H T T
3Phần LanPhần Lan421177T H T B
4San MarinoSan Marino4004-150B B B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro4310310T T T H
2Đảo SípĐảo Síp421127B H T T
3ArmeniaArmenia4112-14T B B H
4LatviaLatvia4013-41B H B B
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia4310710T T H T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe404004H H H H
3MoldovaMoldova4112-54B H T B
4KazakhstanKazakhstan4022-22H B B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len422068H T T H
2EstoniaEstonia413016H H T H
3BulgariaBulgaria4112-24B H B T
4LuxembourgLuxembourg4103-53T B B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta321027T H T
2GibraltarGibraltar202002H H
3AndorraAndorra3012-21B H B
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan312015H H T
2LithuaniaLithuania311114T H B
3LiechtensteinLiechtenstein2011-21B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow