Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Reyes Cleary (Kiến tạo: Patrick Kelly) 37 | |
Adam Phillips (Thay: Tom Bradshaw) 46 | |
Corey O'Keeffe 55 | |
Elliott List (Thay: John Guthrie) 72 | |
Scott Banks (Thay: Reyes Cleary) 72 | |
Leo Farrell (Thay: Patrick Kelly) 73 | |
Tom Eaves (Thay: Dean Campbell) 80 | |
Kelechi Nwakali (Thay: Corey O'Keeffe) 84 | |
Elliott List 87 |
Thống kê trận đấu Northampton Town vs Barnsley


Diễn biến Northampton Town vs Barnsley
Thẻ vàng cho Elliott List.
Thẻ vàng cho [player1].
Corey O'Keeffe rời sân và được thay thế bởi Kelechi Nwakali.
Dean Campbell rời sân và được thay thế bởi Tom Eaves.
Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.
Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.
Reyes Cleary rời sân và được thay thế bởi Scott Banks.
John Guthrie rời sân và được thay thế bởi Elliott List.
Thẻ vàng dành cho Corey O'Keeffe.
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O Barnsley ghi bàn.
Patrick Kelly đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Reyes Cleary đã ghi bàn!
Cú sút bị chặn. Sam Hoskins (Northampton Town) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Northampton Town. Eoghan O'Connell là người phá bóng.
Cú sút không thành công. Sam Hoskins (Northampton Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và chệch sang trái sau một quả phạt góc.
Việt vị, Barnsley. Reyes Cleary đã bị bắt việt vị.
Việt vị, Barnsley. Tom Bradshaw đã bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Northampton Town vs Barnsley
Northampton Town (4-4-2): Lee Burge (1), Conor McCarthy (3), Max Dyche (35), Jon Guthrie (5), Nesta Guinness-Walker (12), Tyrese Fornah (14), Cameron McGeehan (8), Dean Campbell (4), Kyle McAdam (26), Jake Evans (15), Sam Hoskins (7)
Barnsley (4-2-3-1): Kieran Flavell (51), Corey O'Keeffe (7), Maël de Gevigney (6), Eoghan O'Connell (15), Josh Earl (32), Jonathan Bland (30), Luca Connell (48), Patrick Kelly (22), David McGoldrick (10), Reyes Cleary (19), Tom Bradshaw (9)


| Thay người | |||
| 72’ | John Guthrie Elliot List | 46’ | Tom Bradshaw Adam Phillips |
| 80’ | Dean Campbell Tom Eaves | 72’ | Reyes Cleary Scott Banks |
| 73’ | Patrick Kelly Leo Farrell | ||
| 84’ | Corey O'Keeffe Kelechi Nwakali | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kamarai Swyer | Owen Goodman | ||
Jack Vale | Jack Shepherd | ||
Ross Fitzsimons | Adam Phillips | ||
Tom Eaves | Georgie Gent | ||
Elliot List | Scott Banks | ||
Michael Jacobs | Leo Farrell | ||
Terry Taylor | Kelechi Nwakali | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Northampton Town
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 30 | 10 | 5 | 46 | 100 | T T H T T | |
| 2 | 45 | 27 | 10 | 8 | 41 | 91 | T H T T T | |
| 3 | 45 | 19 | 18 | 8 | 19 | 75 | H B T H H | |
| 4 | 45 | 21 | 11 | 13 | 11 | 74 | T H B T B | |
| 5 | 45 | 21 | 11 | 13 | 6 | 74 | T B H H H | |
| 6 | 45 | 20 | 12 | 13 | 2 | 72 | T B H T H | |
| 7 | 45 | 20 | 11 | 14 | 11 | 71 | T T H T T | |
| 8 | 45 | 21 | 7 | 17 | 11 | 70 | T H T H T | |
| 9 | 45 | 17 | 13 | 15 | 6 | 64 | T H H H B | |
| 10 | 45 | 16 | 15 | 14 | 5 | 63 | H B B B H | |
| 11 | 45 | 15 | 17 | 13 | 11 | 62 | H H T T H | |
| 12 | 45 | 16 | 12 | 17 | 10 | 60 | B B H B B | |
| 13 | 45 | 15 | 14 | 16 | -3 | 59 | H H B B T | |
| 14 | 45 | 16 | 9 | 20 | -12 | 57 | T B T T T | |
| 15 | 45 | 16 | 9 | 20 | -21 | 57 | B T T B H | |
| 16 | 45 | 14 | 14 | 17 | -8 | 56 | T T T H B | |
| 17 | 45 | 15 | 8 | 22 | -2 | 53 | B B H B H | |
| 18 | 45 | 13 | 14 | 18 | -10 | 53 | H H T H H | |
| 19 | 45 | 15 | 8 | 22 | -17 | 53 | B B B B T | |
| 20 | 45 | 14 | 9 | 22 | -12 | 51 | B B H B B | |
| 21 | 45 | 12 | 13 | 20 | -8 | 49 | B T H H H | |
| 22 | 45 | 10 | 12 | 23 | -23 | 42 | T H B B T | |
| 23 | 45 | 10 | 11 | 24 | -29 | 41 | B B T B H | |
| 24 | 45 | 9 | 8 | 28 | -34 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch