Thứ Sáu, 01/05/2026
Reyes Cleary (Kiến tạo: Patrick Kelly)
37
Adam Phillips (Thay: Tom Bradshaw)
46
Corey O'Keeffe
55
Elliott List (Thay: John Guthrie)
72
Scott Banks (Thay: Reyes Cleary)
72
Leo Farrell (Thay: Patrick Kelly)
73
Tom Eaves (Thay: Dean Campbell)
80
Kelechi Nwakali (Thay: Corey O'Keeffe)
84
Elliott List
87

Thống kê trận đấu Northampton Town vs Barnsley

số liệu thống kê
Northampton Town
Northampton Town
Barnsley
Barnsley
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 46
5 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
11 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Northampton Town vs Barnsley

Tất cả (45)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Elliott List.

Thẻ vàng cho Elliott List.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Corey O'Keeffe rời sân và được thay thế bởi Kelechi Nwakali.

80'

Dean Campbell rời sân và được thay thế bởi Tom Eaves.

73'

Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.

72'

Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Leo Farrell.

72'

Reyes Cleary rời sân và được thay thế bởi Scott Banks.

72'

John Guthrie rời sân và được thay thế bởi Elliott List.

55' Thẻ vàng dành cho Corey O'Keeffe.

Thẻ vàng dành cho Corey O'Keeffe.

46'

Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' V À A A A O O O Barnsley ghi bàn.

V À A A A O O O Barnsley ghi bàn.

37'

Patrick Kelly đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Reyes Cleary đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reyes Cleary đã ghi bàn!

31'

Cú sút bị chặn. Sam Hoskins (Northampton Town) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại.

31'

Phạt góc cho Northampton Town. Eoghan O'Connell là người phá bóng.

31'

Cú sút không thành công. Sam Hoskins (Northampton Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và chệch sang trái sau một quả phạt góc.

30'

Việt vị, Barnsley. Reyes Cleary đã bị bắt việt vị.

28'

Việt vị, Barnsley. Tom Bradshaw đã bị bắt việt vị.

Đội hình xuất phát Northampton Town vs Barnsley

Northampton Town (4-4-2): Lee Burge (1), Conor McCarthy (3), Max Dyche (35), Jon Guthrie (5), Nesta Guinness-Walker (12), Tyrese Fornah (14), Cameron McGeehan (8), Dean Campbell (4), Kyle McAdam (26), Jake Evans (15), Sam Hoskins (7)

Barnsley (4-2-3-1): Kieran Flavell (51), Corey O'Keeffe (7), Maël de Gevigney (6), Eoghan O'Connell (15), Josh Earl (32), Jonathan Bland (30), Luca Connell (48), Patrick Kelly (22), David McGoldrick (10), Reyes Cleary (19), Tom Bradshaw (9)

Northampton Town
Northampton Town
4-4-2
1
Lee Burge
3
Conor McCarthy
35
Max Dyche
5
Jon Guthrie
12
Nesta Guinness-Walker
14
Tyrese Fornah
8
Cameron McGeehan
4
Dean Campbell
26
Kyle McAdam
15
Jake Evans
7
Sam Hoskins
9
Tom Bradshaw
19
Reyes Cleary
10
David McGoldrick
22
Patrick Kelly
48
Luca Connell
30
Jonathan Bland
32
Josh Earl
15
Eoghan O'Connell
6
Maël de Gevigney
7
Corey O'Keeffe
51
Kieran Flavell
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
72’
John Guthrie
Elliot List
46’
Tom Bradshaw
Adam Phillips
80’
Dean Campbell
Tom Eaves
72’
Reyes Cleary
Scott Banks
73’
Patrick Kelly
Leo Farrell
84’
Corey O'Keeffe
Kelechi Nwakali
Cầu thủ dự bị
Kamarai Swyer
Owen Goodman
Jack Vale
Jack Shepherd
Ross Fitzsimons
Adam Phillips
Tom Eaves
Georgie Gent
Elliot List
Scott Banks
Michael Jacobs
Leo Farrell
Terry Taylor
Kelechi Nwakali

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
26/02 - 2025
04/02 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Northampton Town

Hạng 3 Anh
29/04 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
29/04 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City453010546100T T H T T
2Cardiff CityCardiff City45271084191T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers45191881975H B T H H
4Stockport CountyStockport County452111131174T H B T B
5Bradford CityBradford City45211113674T B H H H
6StevenageStevenage45201213272T B H T H
7Luton TownLuton Town452011141171T T H T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle45217171170T H T H T
9HuddersfieldHuddersfield45171315664T H H H B
10ReadingReading45161514563H B B B H
11Mansfield TownMansfield Town451517131162H H T T H
12Wycombe WanderersWycombe Wanderers451612171060B B H B B
13BarnsleyBarnsley45151416-359H H B B T
14BlackpoolBlackpool4516920-1257T B T T T
15Doncaster RoversDoncaster Rovers4516920-2157B T T B H
16Wigan AthleticWigan Athletic45141417-856T T T H B
17Peterborough UnitedPeterborough United4515822-253B B H B H
18Burton AlbionBurton Albion45131418-1053H H T H H
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4515822-1753B B B B T
20Leyton OrientLeyton Orient4514922-1251B B H B B
21Exeter CityExeter City45121320-849B T H H H
22Port ValePort Vale45101223-2342T H B B T
23Rotherham UnitedRotherham United45101124-2941B B T B H
24Northampton TownNorthampton Town459828-3435B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow