Hiệp hai kết thúc, Northampton Town 2, Colchester United 0.
M. Warhurst (Kiến tạo: L. Evans) 9 | |
S. Hoskins 15 | |
M. Sesay 30 | |
L. Evans 32 | |
J. Williams (Thay: B. Ihionvien) 45 | |
S. Hoskins (Kiến tạo: O. Dale) 50 | |
J. Williams (Thay: B. Ihionvien) 50 | |
K. Vincent-Young (Thay: R. Hunt) 61 | |
J. Payne (Thay: J. Williams) 61 | |
J. Powell (Thay: J. Maxwell) 67 | |
J. O'Brien-Whitmarsh (Thay: S. Hoskins) 67 | |
P. Digby (Thay: B. Perry) 73 | |
K. Connolly (Thay: B. Lubala) 74 | |
E. List (Thay: M. Warhurst) 82 | |
T. Fornah (Thay: O. Dale) 90 |
Thống kê trận đấu Northampton Town vs Colchester United


Diễn biến Northampton Town vs Colchester United
Phạm lỗi bởi Josh Powell (Northampton Town).
Kane Vincent-Young (Colchester United) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Thay người, Northampton Town. Tyrese Fornah vào thay Owen Dale.
Phạt góc, Northampton Town. Frankie Terry phá bóng chịu phạt góc.
Việt vị, Colchester United. Jaden Williams bị bắt lỗi việt vị.
Owen Dale (Northampton Town) để bóng chạm tay.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Cú sút bị chặn. Lee Evans (Northampton Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Elliott List.
Trận đấu bị tạm dừng (Colchester United).
Trận đấu tiếp tục sau khi tạm dừng.
Connor Lemonheigh-Evans (Northampton Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Oscar Thorn (Colchester United) phạm lỗi.
Cú sút bằng chân phải của Elliott List (Northampton Town) từ trung tâm vòng cấm đã bị Thimothée Lo-Tutala (Colchester United) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Joe Wormleighton.
Phạt góc cho Northampton Town. Thimothée Lo-Tutala đã phá bóng ra ngoài.
Thay người, Northampton Town. Elliott List vào sân thay cho Matty Warhurst.
Cú sút bằng chân trái của Owen Dale (Northampton Town) từ phía bên phải vòng cấm đã đi cao và chệch cột dọc bên trái. Được kiến tạo bởi Connor Lemonheigh-Evans sau một pha phản công nhanh.
Connor Lemonheigh-Evans (Northampton Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jaden Williams (Colchester United) phạm lỗi.
Thay người, Colchester United. Kien Connolly vào sân thay cho Beryly Lubala.
Thay người, Colchester United. Paul Digby vào thay Ben Perry.
Đội hình xuất phát Northampton Town vs Colchester United
Northampton Town (4-4-2): Zach Jeacock (1), Janoi Donacien (44), Elliott Moore (6), Jon Guthrie (5), James Maxwell (3), Joe Wormleighton (16), Lee Evans (8), Connor Lemonheigh-Evans (24), Owen Dale (19), Sam Hoskins (7), Matthew Warhurst (9)
Colchester United (4-2-3-1): Thimothée Lo-Tutala (22), Rob Hunt (2), Jack Tucker (5), Frankie Terry (24), Ellis Iandolo (3), Ben Perry (4), Jay Williams (26), Oscar Thorn (27), Moses Sesay (12), Beryly Lubala (15), Bradley Ihionvien (9)


| Thay người | |||
| 67’ | S. Hoskins Joe O'Brien-Whitmarsh | 50’ | B. Ihionvien Jaden Williams |
| 67’ | J. Maxwell Josh Powell | 61’ | J. Williams Jack Payne |
| 82’ | M. Warhurst Elliot List | 61’ | R. Hunt Kane Vincent-Young |
| 90’ | O. Dale Tyrese Fornah | 73’ | B. Perry Paul Digby |
| 74’ | B. Lubala Kien Connelly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Dadge | Paul Digby | ||
Joe O'Brien-Whitmarsh | Sean Raggett | ||
Elliot List | Jack Payne | ||
Tyrese Fornah | Kane Vincent-Young | ||
Logan Briggs | Jaden Williams | ||
Josh Powell | Kien Connelly | ||
Max Dyche | Samuel Kuffour | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Northampton Town
Thành tích gần đây Colchester United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch