Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Mohamed Toure 9 | |
Ben Brereton Diaz 19 | |
Mohamed Toure (Kiến tạo: Forson Amankwah) 33 | |
Mohamed Toure 45+5' | |
David Ozoh (Kiến tạo: Carlton Morris) 54 | |
Liam Gibbs (Kiến tạo: Edmond-Paris Maghoma) 60 | |
M. Kvistgaarden (Thay: Mohamed Touré) 62 | |
Mathias Kvistgaarden (Thay: Mohamed Toure) 62 | |
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Jaydon Banel) 67 | |
Craig Forsyth (Thay: Derry Murkin) 67 | |
Max Johnston (Thay: Ben Brereton Diaz) 67 | |
Vladan Kovacevic 69 | |
Oscar Fraulo (Thay: David Ozoh) 75 | |
Errol Mundle-Smith (Thay: Forson Amankwah) 80 | |
Anis Ben Slimane (Thay: Edmond-Paris Maghoma) 80 | |
Lewis Travis 82 | |
Owen Eames (Thay: Lewis Travis) 87 | |
Matthew Clarke 88 | |
Sam Field (Thay: Jack Stacey) 88 |
Thống kê trận đấu Norwich City vs Derby County


Diễn biến Norwich City vs Derby County
Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Sam Field.
Thẻ vàng cho Matthew Clarke.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Lewis Travis rời sân và được thay thế bởi Owen Eames.
Thẻ vàng cho Lewis Travis.
Edmond-Paris Maghoma rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.
Forson Amankwah rời sân và được thay thế bởi Errol Mundle-Smith.
David Ozoh rời sân và được thay thế bởi Oscar Fraulo.
Thẻ vàng cho Vladan Kovacevic.
Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Max Johnston.
Derry Murkin rời sân và được thay thế bởi Craig Forsyth.
Jaydon Banel rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Mohamed Toure rời sân và được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.
Edmond-Paris Maghoma đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Gibbs đã ghi bàn!
Carlton Morris đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Ozoh đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Mohamed Toure.
Đội hình xuất phát Norwich City vs Derby County
Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Jack Stacey (3), Harry Darling (6), José Córdoba (33), Kellen Fisher (35), Pelle Mattsson (7), Kenny McLean (23), Forson Amankwah (18), Paris Maghoma (25), Liam Gibbs (8), Mohamed Toure (37)
Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Joe Ward (23), Sondre Langås (6), Matt Clarke (5), Derry Murkin (2), Lewis Travis (27), David Ozoh (18), Ben Brereton Díaz (25), Sammie Szmodics (19), Jaydon Banel (34), Carlton Morris (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Mohamed Toure Mathias Kvistgaarden | 67’ | Derry Murkin Craig Forsyth |
| 80’ | Edmond-Paris Maghoma Anis Ben Slimane | 67’ | Ben Brereton Diaz Max Johnston |
| 80’ | Forson Amankwah Errol Mundle-Smith | 67’ | Jaydon Banel Lars-Jørgen Salvesen |
| 88’ | Jack Stacey Sam Field | 75’ | David Ozoh Oscar Fraulo |
| 87’ | Lewis Travis Owen Eames | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeffrey Schlupp | Josh Vickers | ||
Anis Ben Slimane | Craig Forsyth | ||
Daniel Grimshaw | Danny Batth | ||
Jacob Wright | Max Johnston | ||
Sam Field | Isaac Gordon | ||
Mathias Kvistgaarden | Oscar Fraulo | ||
Errol Mundle-Smith | Owen Eames | ||
Zach Baumann | Cruz Allen | ||
Jakov Medic | Lars-Jørgen Salvesen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Shane Duffy Chấn thương đùi | Dion Sanderson Chấn thương cơ | ||
Harry Amass Chấn thương gân kheo | Bobby Clark Chấn thương cơ | ||
Mirko Topic Chấn thương dây chằng chéo | Rhian Brewster Chấn thương cơ | ||
Matěj Jurásek Chấn thương bàn chân | Patrick Agyemang Chấn thương gân Achilles | ||
Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | |||
Ante Crnac Chấn thương dây chằng chéo | |||
Jovon Makama Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Norwich City
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 27 | 11 | 7 | 48 | 92 | H H H T T | |
| 2 | 45 | 22 | 15 | 8 | 30 | 81 | B H T H H | |
| 3 | 45 | 23 | 11 | 11 | 13 | 80 | B H T T H | |
| 4 | 45 | 22 | 13 | 10 | 25 | 79 | H B H T T | |
| 5 | 45 | 21 | 14 | 10 | 24 | 77 | T T T H H | |
| 6 | 45 | 19 | 13 | 13 | 4 | 70 | B B T T B | |
| 7 | 45 | 20 | 10 | 15 | 3 | 70 | H B H H B | |
| 8 | 45 | 20 | 9 | 16 | 9 | 69 | T B T B T | |
| 9 | 45 | 19 | 8 | 18 | 8 | 65 | T B T T H | |
| 10 | 45 | 17 | 12 | 16 | 1 | 63 | B T H T T | |
| 11 | 45 | 17 | 10 | 18 | -4 | 61 | H T B T H | |
| 12 | 45 | 15 | 15 | 15 | -5 | 60 | H T B B T | |
| 13 | 45 | 16 | 11 | 18 | -2 | 59 | T H B H B | |
| 14 | 45 | 16 | 10 | 19 | -9 | 58 | H H B B B | |
| 15 | 45 | 17 | 6 | 22 | -1 | 57 | B T T B B | |
| 16 | 45 | 14 | 15 | 16 | -8 | 57 | H B B B B | |
| 17 | 45 | 15 | 10 | 20 | -3 | 55 | B H B B B | |
| 18 | 45 | 14 | 12 | 19 | -15 | 54 | T T T B T | |
| 19 | 45 | 13 | 14 | 18 | -12 | 53 | H B H B T | |
| 20 | 45 | 13 | 13 | 19 | -13 | 52 | H H B H T | |
| 21 | 45 | 13 | 14 | 18 | -9 | 51 | H H T T H | |
| 22 | 45 | 11 | 14 | 20 | -12 | 47 | H T B B T | |
| 23 | 45 | 11 | 16 | 18 | -11 | 43 | H B B H H | |
| 24 | 45 | 1 | 12 | 32 | -61 | -3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch